Flights from Bắc Kinh to Ninh Ba

  • Giá thấp nhất từ 101,83 US$
  • Thời gian trung bình 2h 25m
  • Chuyến mỗi ngày 33
  • Khoảng cách 1.210 km
  • CO₂ mỗi người 309 kg

chuyến bay từ Bắc Kinh đến Ninh Ba

Quãng đường từ Bắc Kinh đến Ninh Ba khoảng 1.210 km. Trung bình, chuyến đi bằng chuyến bay mất 2h 25m, với 33 chuyến mỗi ngày.

Giá thấp nhất 101,83 US$
Thời gian hành trình 2h 25m
Chuyến mỗi ngày 33
Giá thấp nhất 101,83 US$
Giá cao nhất 671,47 US$
khởi hành đầu tiên 07:30
chuyến khởi hành cuối cùng 23:00
Khoảng cách 1.210 km
Đi Bắc Kinh
Đến Ninh Ba
Nhà vận chuyển China Southern Airlines, Hebei Airlines
Tìm giá tốt nhất
China Eastern Airlines84.7 kg CO₂
21:55PKX Пекин Дасин аэропорт
2h 15m
00:10NGB Нинбо Аэропорт
93,52 US$
trực tiếp
China Eastern Airlines84.7 kg CO₂
07:30PKX Пекин Дасин аэропорт
2h 15m
09:45NGB Нинбо Аэропорт
93,52 US$
trực tiếp
China Eastern Airlines84.7 kg CO₂
21:55Beijing Daxing International Airport, PKX
2h 15m
16:10Ningbo Lishe International Airport
94,24 US$
trực tiếp

Các chuyến sắp tới từ Bắc Kinh đến Ninh Ba

Giờ và giá tham khảo cho những ngày tới — hãy đặt vé để xác nhận chỗ trống và giá.

1.180,85 US$
07:30 PKX Пекин Дасин аэропорт
2h 15m · trực tiếp
09:45 NGB Нинбо Аэропорт
3.772,43 US$
07:30 PKX Пекин Дасин аэропорт
2h 15m · trực tiếp
09:45 NGB Нинбо Аэропорт
1.189,91 US$
07:30 Beijing Daxing International Airport, PKX
2h 15m · trực tiếp
01:45 Ningbo Lishe International Airport
Hebei Airlines 1.361,45 US$
08:15 PKX Пекин Дасин аэропорт
2h 20m · trực tiếp
10:35 NGB Нинбо Аэропорт
Nederlandse-Spoorwegen (NS) 1.383,59 US$
08:15 Beijing Daxing International Airport, PKX
2h 20m · trực tiếp
02:35 Ningbo Lishe International Airport
Air China 3.498,99 US$
08:45 Beijing Capital International Airport
2h 25m · trực tiếp
03:10 Ningbo Lishe International Airport
Air China 3.611,61 US$
08:45 PEK Пекин Столичный Аэропорт
2h 25m · trực tiếp
11:10 NGB Нинбо Аэропорт
Air China 3.403,62 US$
08:45 PEK Пекин Столичный Аэропорт
2h 25m · trực tiếp
11:10 NGB Нинбо Аэропорт
6.443,55 US$
09:40 Beijing Daxing International Airport, PKX
3h 40m · 1 Thay đổi
06:50 Ningbo Lishe International Airport
1.464,80 US$
10:55 Beijing Daxing International Airport, PKX
2h 15m · trực tiếp
05:10 Ningbo Lishe International Airport
1.444,80 US$
10:55 PKX Пекин Дасин аэропорт
2h 15m · trực tiếp
13:10 NGB Нинбо Аэропорт
3.772,43 US$
10:55 PKX Пекин Дасин аэропорт
2h 15m · trực tiếp
13:10 NGB Нинбо Аэропорт
Air China 3.611,61 US$
13:25 PEK Пекин Столичный Аэропорт
2h 30m · trực tiếp
15:55 NGB Нинбо Аэропорт
Air China 7.786,60 US$
15:05 PEK Пекин Столичный Аэропорт
3h 15m · 1 Thay đổi
20:55 NGB Нинбо Аэропорт
Air China 3.611,61 US$
16:00 PEK Пекин Столичный Аэропорт
2h 20m · trực tiếp
18:20 NGB Нинбо Аэропорт
Air China 3.498,99 US$
16:00 Beijing Capital International Airport
2h 20m · trực tiếp
10:20 Ningbo Lishe International Airport
Air China 3.403,62 US$
16:00 PEK Пекин Столичный Аэропорт
2h 20m · trực tiếp
18:20 NGB Нинбо Аэропорт
Air China 3.494,50 US$
18:30 Beijing Daxing International Airport, PKX
2h 10m · trực tiếp
12:40 Ningbo Lishe International Airport
Air China 3.611,61 US$
18:30 PKX Пекин Дасин аэропорт
2h 10m · trực tiếp
20:40 NGB Нинбо Аэропорт
Air China 3.403,62 US$
18:30 PKX Пекин Дасин аэропорт
2h 10m · trực tiếp
20:40 NGB Нинбо Аэропорт
Air China 3.498,99 US$
19:45 Beijing Capital International Airport
2h 20m · trực tiếp
14:05 Ningbo Lishe International Airport
Air China 3.403,62 US$
19:45 PEK Пекин Столичный Аэропорт
2h 20m · trực tiếp
22:05 NGB Нинбо Аэропорт
Air China 3.611,61 US$
19:45 PEK Пекин Столичный Аэропорт
2h 20m · trực tiếp
22:05 NGB Нинбо Аэропорт
1.464,80 US$
20:15 Beijing Daxing International Airport, PKX
2h 15m · trực tiếp
14:30 Ningbo Lishe International Airport
1.444,80 US$
20:15 PKX Пекин Дасин аэропорт
2h 15m · trực tiếp
22:30 NGB Нинбо Аэропорт
2.729,60 US$
20:15 PKX Пекин Дасин аэропорт
2h 15m · trực tiếp
22:30 NGB Нинбо Аэропорт
Air China 3.611,61 US$
21:05 PEK Пекин Столичный Аэропорт
2h 25m · trực tiếp
23:30 NGB Нинбо Аэропорт
Air China 3.498,99 US$
21:05 Beijing Capital International Airport
2h 25m · trực tiếp
15:30 Ningbo Lishe International Airport
1.180,85 US$
21:55 PKX Пекин Дасин аэропорт
2h 15m · trực tiếp
00:10 NGB Нинбо Аэропорт
1.189,91 US$
21:55 Beijing Daxing International Airport, PKX
2h 15m · trực tiếp
16:10 Ningbo Lishe International Airport
3.772,43 US$
21:55 PKX Пекин Дасин аэропорт
2h 15m · trực tiếp
00:10 NGB Нинбо Аэропорт
6.449,51 US$
23:00 PEK Пекин Столичный Аэропорт
3h 30m · 1 Thay đổi
14:05 NGB Нинбо Аэропорт
Xem toàn bộ lịch trình

Các hãng vận chuyển trên tuyến đường này

Tìm hiểu thêm về các nhà vận chuyển trên tuyến này.

Air China là hãng hàng không quốc gia của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Nó được thành lập vào năm 1988 và có trụ sở tại Bắc Kinh. Hãng vận hành một đội bay gồm hơn 400 máy bay và phục vụ hơn 200 điểm đến trên toàn thế giới. Air China là thành viên của Star Alliance, liên minh hàng không lớn nhất thế giới. Hãng cung cấp nhiều loại dịch vụ, bao gồm vận chuyển hành khách và hàng hóa, cũng như bảo dưỡng máy bay và xử lý mặt đất. Air China cam kết cung cấp dịch vụ du lịch hàng không an toàn, đáng tin cậy và thoải mái cho khách hàng của mình, đồng thời hãng đã giành được nhiều giải thưởng về dịch vụ và hiệu quả hoạt động.
Hebei Airlines là một hãng hàng không Trung Quốc có trụ sở tại Thạch Gia Trang, tỉnh Hà Bắc. Hãng được thành lập vào năm 2010 và bắt đầu hoạt động vào năm 2014. Hãng khai thác các chuyến bay nội địa ở Trung Quốc, tập trung vào việc kết nối các thành phố của tỉnh Hà Bắc với các thành phố lớn khác ở Trung Quốc. Hebei Airlines có đội bay hơn 50 chiếc, bao gồm cả Airbus A320 và Boeing 737. Hãng được biết đến với giá vé phải chăng và dịch vụ khách hàng tốt. Đây là công ty con của Công ty Cổ phần Hàng không Quốc gia Trung Quốc thuộc sở hữu nhà nước và là một phần của liên minh hàng không SkyTeam.
Nederlandse Spoorwegen (NS) là nhà điều hành đường sắt chở khách chính ở Hà Lan. Công ty được thành lập vào năm 1938 và có trụ sở chính tại Utrecht, Hà Lan. NS điều hành cả dịch vụ tàu chở khách trong nước và quốc tế, cũng như dịch vụ vận chuyển hàng hóa. NS vận hành một mạng lưới đường sắt dày đặc và rộng khắp ở Hà Lan, với hơn 5.000 chuyến tàu mỗi ngày. Mạng lưới đường sắt bao gồm khoảng 3.223 km đường ray và phục vụ khoảng 400 nhà ga, với các chuyến tàu chạy từ sáng sớm đến tận đêm khuya. Công ty vận hành nhiều loại tàu khác nhau, bao gồm tàu Liên thành phố, Sprinter và Tàu cao tốc.

Loại vé và dịch vụ từ Bắc Kinh đến Ninh Ba

So sánh các loại vé và dịch vụ trên chuyến cho hành trình từ Bắc Kinh đến Ninh Ba.

Second Class

Ở hạng 2 của NS, bạn sẽ tìm thấy chỗ ngồi tiêu chuẩn, Wi-Fi miễn phí và chỗ để hành lý có đủ chỗ cho một hành trình thoải mái với lựa chọn phù hợp túi tiền.
  • wifi
  • Ổ cắm điện
  • Hành lý
  • Khả năng tiếp cận
  • Điều hòa không khí
  • Xe đạp

First Class

Ở khoang hạng 1 của NS, bạn có thể có nhiều không gian hơn với chỗ ngồi lớn hơn, đảm bảo chuyến đi thoải mái hơn. Môi trường yên tĩnh hơn, giúp bạn làm việc hoặc thư giãn dễ dàng hơn.
  • wifi
  • Khu yên tĩnh
  • Ổ cắm điện
  • Hành lý
  • Khả năng tiếp cận
  • Điều hòa không khí
  • Xe đạp

Mô tả cơ sở

Tìm hiểu thêm về tiện ích mà từng nhà vận chuyển cung cấp trên tuyến này.

Cơ sở Sự miêu tả
wifi
WiFi miễn phí có sẵn trên hầu hết các chuyến tàu NS Intercity.
Khu yên tĩnh
Khu vực yên tĩnh: Được đánh dấu bằng biểu tượng đặc biệt trên các chuyến tàu Liên tỉnh, chỗ ngồi ở đây được xếp thành hàng để đảm bảo sự im lặng thực sự. Khu vực làm việc và nghỉ ngơi: Được thiết kế để di chuyển yên tĩnh, các ghế ngồi ở phía sau nhau. Một số khu vực chồng lên khu vực yên tĩnh. Biểu tượng cho điều này là trên cửa ra vào và cửa sổ bên trong. Khu vực gặp gỡ: Khu vực giao lưu với các ghế ngồi đối diện nhau và ghế ngồi theo nhóm. Các biểu tượng được tìm thấy trên cửa ra vào và cửa sổ bên trong.
Ổ cắm điện
Cả hạng nhất và hạng hai trên tàu NS đều có cổng USB và ổ cắm.
Hành lý
Trên tàu NS, bạn có thể mang theo bất kỳ trọng lượng hành lý nào, miễn là bạn có thể tự quản lý hành lý của mình.
Khả năng tiếp cận
Để được hỗ trợ lên hoặc xuống tàu, hãy sử dụng NS Travel Assistance. Có hàng ngày, đặt trực tuyến qua tài khoản NS, ứng dụng NS hoặc gọi (+31) 30 235 78 22.
Đồ ăn thức uống
Tàu NS không cung cấp dịch vụ ăn uống trên tàu.
Điều hòa không khí
Hầu hết các đoàn tàu NS (95%) đều có máy lạnh, số còn lại có cửa sổ mở. NS tập trung vào việc giữ cho các bộ điều hòa này ở trạng thái tốt nhất, đặc biệt là trong thời tiết nắng nóng
Xe đạp
Bạn chỉ có thể mang theo một chiếc xe đạp cho mỗi người và chỉ trong một số thời điểm nhất định. Xe đạp chỉ được phép đi trong khu vực được chỉ định và bạn phải bỏ bất kỳ hành lý nào. Nếu không còn chỗ trống, bạn không thể mang theo xe đạp. Bạn phải mua vé xe đạp ngoài giờ cao điểm cho xe đạp của mình.

Lượng phát thải CO₂ theo phương tiện

Tàu 84.7kg
Xe buýt 90.75kg
Chuyến bay 242kg
Xe hơi 193.6kg

Câu hỏi thường gặp