Flights from Brussels to Antwerpen

  • Giá thấp nhất từ 175,23 US$
  • Thời gian trung bình 4h 45m
  • Chuyến mỗi ngày 23
  • Khoảng cách 41 km
  • CO₂ mỗi người 10 kg

chuyến bay từ Brussels đến Antwerpen

Quãng đường từ Brussels đến Antwerpen khoảng 41 km. Trung bình, chuyến đi bằng chuyến bay mất 4h 45m, với 23 chuyến mỗi ngày.

Giá thấp nhất 175,23 US$
Thời gian hành trình 4h 45m
Chuyến mỗi ngày 23
Giá thấp nhất 175,23 US$
Giá cao nhất 442,55 US$
khởi hành đầu tiên 06:00
chuyến khởi hành cuối cùng 22:15
Khoảng cách 41 km
Đi Brussels
Đến Antwerpen
Nhà vận chuyển transavia, Brussels Airlines
Tìm giá tốt nhất
Tuifly.be2.87 kg CO₂
22:15Brussels International
5h
15:25Antwerp International Airport, ANR
562,07 US$
2 Thay đổi

Các chuyến sắp tới từ Brussels đến Antwerpen

Giờ và giá tham khảo cho những ngày tới — hãy đặt vé để xác nhận chỗ trống và giá.

445,61 US$
05:55 Brussels International
7h 50m · 2 Thay đổi
23:00 Antwerp International Airport, ANR
Ryanair 342,08 US$
07:40 Charleroi
6h 5m · 2 Thay đổi
13:20 Antwerp International Airport, ANR
Ryanair 324,08 US$
08:05 Charleroi
6h 20m · 2 Thay đổi
13:20 Antwerp International Airport, ANR
534,51 US$
08:30 Brussels International
8h 15m · 2 Thay đổi
23:00 Antwerp International Airport, ANR
Jet2 357,83 US$
09:10 Charleroi
7h 10m · 2 Thay đổi
13:20 Antwerp International Airport, ANR
536,76 US$
09:30 Brussels International
8h 25m · 2 Thay đổi
23:00 Antwerp International Airport, ANR
313,95 US$
10:15 Charleroi
6h 50m · 2 Thay đổi
13:20 Antwerp International Airport, ANR
336,45 US$
10:45 Brussels International
4h 30m · 2 Thay đổi
13:20 Antwerp International Airport, ANR
Ryanair 311,70 US$
12:15 Charleroi
7h 30m · 2 Thay đổi
13:20 Antwerp International Airport, ANR
Ryanair 365,71 US$
12:35 Charleroi
9h 25m · 2 Thay đổi
20:50 Antwerp International Airport, ANR
365,71 US$
12:45 Charleroi
7h 20m · 2 Thay đổi
20:50 Antwerp International Airport, ANR
356,71 US$
13:25 Brussels International
3h 20m · 1 Thay đổi
13:20 Antwerp International Airport, ANR
353,33 US$
14:10 Charleroi
7h 45m · 2 Thay đổi
20:50 Antwerp International Airport, ANR
406,22 US$
14:55 Brussels International
6h 40m · 3 Thay đổi
13:20 Antwerp International Airport, ANR
442,23 US$
15:10 Brussels International
5h 30m · 3 Thay đổi
13:20 Antwerp International Airport, ANR
408,47 US$
15:10 Brussels International
4h 10m · 2 Thay đổi
13:20 Antwerp International Airport, ANR
383,72 US$
15:25 Brussels International
3h 25m · 1 Thay đổi
13:20 Antwerp International Airport, ANR
388,22 US$
15:40 Charleroi
6h 5m · 2 Thay đổi
13:20 Antwerp International Airport, ANR
412,97 US$
15:40 Charleroi
7h 25m · 3 Thay đổi
13:20 Antwerp International Airport, ANR
446,73 US$
16:50 Brussels International
3h 20m · 1 Thay đổi
13:20 Antwerp International Airport, ANR
378,09 US$
16:55 Brussels International
4h 30m · 2 Thay đổi
13:20 Antwerp International Airport, ANR
402,85 US$
17:10 Charleroi
5h 20m · 1 Thay đổi
13:20 Antwerp International Airport, ANR
343,21 US$
17:15 Charleroi
6h 5m · 2 Thay đổi
13:20 Antwerp International Airport, ANR
356,71 US$
17:20 Brussels International
4h 10m · 2 Thay đổi
13:20 Antwerp International Airport, ANR
357,83 US$
17:25 Charleroi
6h 10m · 2 Thay đổi
13:20 Antwerp International Airport, ANR
496,25 US$
17:30 Brussels International
5h 35m · 3 Thay đổi
13:20 Antwerp International Airport, ANR
367,96 US$
17:40 Brussels International
4h 20m · 2 Thay đổi
13:20 Antwerp International Airport, ANR
416,35 US$
18:20 Brussels International
4h 10m · 2 Thay đổi
13:20 Antwerp International Airport, ANR
393,84 US$
18:30 Brussels International
4h 15m · 2 Thay đổi
13:20 Antwerp International Airport, ANR
457,99 US$
20:55 Brussels International
4h 25m · 2 Thay đổi
13:20 Antwerp International Airport, ANR
354,46 US$
22:15 Brussels International
5h · 2 Thay đổi
20:50 Antwerp International Airport, ANR
Xem toàn bộ lịch trình

Các hãng vận chuyển trên tuyến đường này

Tìm hiểu thêm về các nhà vận chuyển trên tuyến này.

Air Europa là hãng hàng không của Tây Ban Nha được thành lập vào năm 1986. Hãng là thành viên của liên minh SkyTeam và khai thác các chuyến bay đến hơn 50 điểm đến trên khắp Châu Âu, Châu Mỹ, Châu Phi và Châu Á. Trạm trung chuyển chính của hãng được đặt tại Sân bay Adolfo Suárez Madrid–Barajas, ngoài ra hãng còn có các trạm trung chuyển phụ tại Sân bay Palma de Mallorca và Sân bay Bắc Tenerife. Air Europa vận hành một đội bay gồm hơn 50 máy bay, bao gồm Boeing 787 Dreamliners, Airbus A330s và Embraer E195s. Hãng cung cấp nhiều dịch vụ cho hành khách, bao gồm giải trí trên chuyến bay, Wi-Fi và chương trình khách hàng thân thiết có tên SUMA.
Brussels Airlines là hãng hàng không quốc gia của Bỉ, có trụ sở tại Brussels. Hãng khai thác các chuyến bay đến hơn 100 điểm đến ở Châu Âu, Châu Phi, Bắc Mỹ và Châu Á. Hãng được thành lập năm 2006 và là thành viên của Star Alliance. Brussels Airlines được biết đến với dịch vụ chất lượng cao, đội bay hiện đại và cam kết bền vững. Nó cung cấp một loạt các hạng du lịch, bao gồm Phổ thông, Thương gia và Phổ thông cao cấp. Hãng cũng có một chương trình khách hàng thân thiết gọi là Miles & More, cho phép hành khách kiếm và đổi dặm cho các chuyến bay, nâng hạng và các phần thưởng khác. Brussels Airlines là công ty con của Tập đoàn Lufthansa.
Lufthansa là một hãng hàng không của Đức và là một trong những hãng hàng không lớn nhất ở châu Âu. Nó được thành lập vào năm 1953 và điều hành các chuyến bay đến hơn 200 điểm đến trên toàn thế giới. Lufthansa là thành viên của Star Alliance, liên minh hàng không lớn nhất thế giới. Hãng có đội bay hơn 300 máy bay, bao gồm cả máy bay Airbus và Boeing. Lufthansa cung cấp nhiều dịch vụ cho hành khách, bao gồm giải trí trên chuyến bay, Wi-Fi và chương trình khách hàng thường xuyên có tên là Miles & More. Hãng hàng không được biết đến với dịch vụ chất lượng cao và đã giành được nhiều giải thưởng về tiêu chuẩn an toàn và sự hài lòng của khách hàng.
Scandinavian Airlines, thường được gọi là SAS, là hãng hàng không quốc gia của Đan Mạch, Na Uy và Thụy Điển. Hãng được thành lập vào năm 1946 và vận hành một đội gồm hơn 150 máy bay, phục vụ hơn 125 điểm đến trên toàn thế giới. SAS cung cấp cả các chuyến bay nội địa và quốc tế, cũng như chương trình khách hàng thường xuyên có tên là EuroBonus. Hãng được biết đến với chất lượng dịch vụ cao, đội bay hiện đại và cam kết phát triển bền vững. SAS đã giành được nhiều giải thưởng cho dịch vụ khách hàng của mình và đã được công nhận vì những nỗ lực giảm tác động đến môi trường thông qua các sáng kiến như sử dụng nhiên liệu sinh học và giảm chất thải.

Lượng phát thải CO₂ theo phương tiện

Tàu 2.87kg
Xe buýt 3.08kg
Chuyến bay 8.2kg
Xe hơi 6.56kg

Câu hỏi thường gặp