Flights from Hamburg to Nürnberg

  • Giá thấp nhất từ 157,79 US$
  • Thời gian trung bình 5h 19m
  • Chuyến mỗi ngày 65
  • Khoảng cách 464 km
  • CO₂ mỗi người 118 kg

chuyến bay từ Hamburg đến Nürnberg

Quãng đường từ Hamburg đến Nürnberg khoảng 464 km. Trung bình, chuyến đi bằng chuyến bay mất 5h 19m, với 65 chuyến mỗi ngày.

Giá thấp nhất 157,79 US$
Thời gian hành trình 5h 19m
Chuyến mỗi ngày 65
Giá thấp nhất 157,79 US$
Giá cao nhất 3.611,97 US$
khởi hành đầu tiên 06:00
chuyến khởi hành cuối cùng 21:15
Khoảng cách 464 km
Đi Hamburg
Đến Nürnberg
Nhà vận chuyển Austrian Airlines, Lufthansa
Tìm giá tốt nhất
Ryanair32.48 kg CO₂
13:20Hamburg Airport, HAM
9h 55m
20:50Nuremberg
230,99 US$
2 Thay đổi
Pegasus Airlines32.48 kg CO₂
13:50Hamburg Airport, HAM
10h 10m
02:05Nuremberg
262,65 US$
2 Thay đổi
Ryanair32.48 kg CO₂
09:25Hamburg Airport, HAM
5h 5m
22:40Nuremberg
277,98 US$
1 Thay đổi

Các chuyến sắp tới từ Hamburg đến Nürnberg

Giờ và giá tham khảo cho những ngày tới — hãy đặt vé để xác nhận chỗ trống và giá.

Air France 557,94 US$
06:00 Hamburg Airport, HAM
5h 5m · 1 Thay đổi
11:40 Nürnberg
Lufthansa 449,95 US$
06:00 Hamburg Airport, HAM
3h 55m · 1 Thay đổi
10:55 Nürnberg
Lufthansa 323,47 US$
06:00 Hamburg Airport, HAM
6h 20m · 2 Thay đổi
13:45 Nürnberg
KLM 472,65 US$
06:10 Hamburg Airport, HAM
4h 20m · 1 Thay đổi
09:25 Nürnberg
Lufthansa 220,48 US$
06:15 Hamburg Airport, HAM
5h 35m · 1 Thay đổi
13:45 Nürnberg
Lufthansa 3.198,95 US$
06:20 Hamburg Airport, HAM
6h 50m · 2 Thay đổi
13:45 Nürnberg
Lufthansa 449,95 US$
07:00 Hamburg Airport, HAM
3h 55m · 1 Thay đổi
10:55 Nürnberg
Lufthansa 408,53 US$
07:00 Hamburg Airport, HAM
6h 20m · 2 Thay đổi
17:15 Nürnberg
Turkish Airlines 565,25 US$
07:05 Hamburg Airport, HAM
8h 20m · 1 Thay đổi
17:40 Nürnberg
Lufthansa 991,69 US$
07:15 Hamburg Airport, HAM
5h 5m · 2 Thay đổi
14:20 Nürnberg
Lufthansa 246,50 US$
07:15 Hamburg Airport, HAM
5h 35m · 1 Thay đổi
13:45 Nürnberg
Lufthansa 449,96 US$
07:30 Hamburg Airport, HAM
3h 55m · 1 Thay đổi
10:55 Nürnberg
Lufthansa 364,88 US$
07:30 Hamburg Airport, HAM
6h 20m · 2 Thay đổi
17:15 Nürnberg
Lufthansa 542,85 US$
07:30 Hamburg Airport, HAM
6h 45m · 2 Thay đổi
13:45 Nürnberg
Lufthansa 364,88 US$
08:30 Hamburg Airport, HAM
6h 20m · 2 Thay đổi
17:15 Nürnberg
KLM 555,41 US$
08:30 Hamburg Airport, HAM
4h 20m · 1 Thay đổi
14:00 Nürnberg
Lufthansa 278,57 US$
08:45 Hamburg Airport, HAM
5h 35m · 1 Thay đổi
13:45 Nürnberg
Lufthansa 991,69 US$
08:45 Hamburg Airport, HAM
5h 5m · 2 Thay đổi
14:20 Nürnberg
Condor 268,62 US$
08:50 Hamburg Airport, HAM
3h 50m · 1 Thay đổi
14:20 Nürnberg
Lufthansa 991,69 US$
09:45 Hamburg Airport, HAM
5h 5m · 2 Thay đổi
17:50 Nürnberg
Lufthansa 278,57 US$
09:45 Hamburg Airport, HAM
5h 35m · 1 Thay đổi
17:15 Nürnberg
Lufthansa 395,10 US$
10:00 Hamburg Airport, HAM
3h 55m · 1 Thay đổi
14:20 Nürnberg
Turkish Airlines 690,68 US$
10:30 Hamburg Airport, HAM
8h 10m · 1 Thay đổi
17:40 Nürnberg
Turkish Airlines 626,88 US$
10:30 Hamburg Airport, HAM
8h 10m · 1 Thay đổi
09:50 Nürnberg
Lufthansa 278,57 US$
10:45 Hamburg Airport, HAM
5h 35m · 1 Thay đổi
17:15 Nürnberg
Lufthansa 991,69 US$
10:45 Hamburg Airport, HAM
5h 5m · 2 Thay đổi
17:50 Nürnberg
Lufthansa 449,95 US$
11:00 Hamburg Airport, HAM
3h 55m · 1 Thay đổi
14:20 Nürnberg
Lufthansa 339,14 US$
11:00 Hamburg Airport, HAM
6h 20m · 2 Thay đổi
21:30 Nürnberg
Ryanair 253,62 US$
11:25 Hamburg Airport, HAM
6h 15m · 2 Thay đổi
21:35 Nürnberg
Lufthansa 364,88 US$
12:00 Hamburg Airport, HAM
6h 20m · 2 Thay đổi
21:30 Nürnberg
KLM 610,01 US$
12:10 Hamburg Airport, HAM
4h 15m · 1 Thay đổi
17:40 Nürnberg
KLM 411,89 US$
12:10 Hamburg Airport, HAM
4h 20m · 1 Thay đổi
09:25 Nürnberg
Air France 634,52 US$
12:10 Hamburg Airport, HAM
5h 50m · 2 Thay đổi
21:35 Nürnberg
Air France 557,94 US$
12:25 Hamburg Airport, HAM
5h 10m · 1 Thay đổi
21:35 Nürnberg
Lufthansa 361,52 US$
13:15 Hamburg Airport, HAM
5h 35m · 1 Thay đổi
23:45 Nürnberg
Lufthansa 402,94 US$
13:15 Hamburg Airport, HAM
5h 35m · 1 Thay đổi
21:30 Nürnberg
Lufthansa 361,53 US$
14:00 Hamburg Airport, HAM
6h 20m · 2 Thay đổi
21:30 Nürnberg
Lufthansa 452,09 US$
14:00 Hamburg Airport, HAM
3h 55m · 1 Thay đổi
17:50 Nürnberg
Lufthansa 321,24 US$
14:00 Hamburg Airport, HAM
5h 35m · 1 Thay đổi
21:30 Nürnberg
Lufthansa 421,96 US$
14:30 Hamburg Airport, HAM
6h 20m · 2 Thay đổi
23:45 Nürnberg
Lufthansa 946,17 US$
14:30 Hamburg Airport, HAM
4h 30m · 2 Thay đổi
22:30 Nürnberg
Turkish Airlines 532,85 US$
14:50 Hamburg Airport, HAM
8h 20m · 1 Thay đổi
09:50 Nürnberg
Air France 604,42 US$
15:00 Hamburg Airport, HAM
5h 55m · 2 Thay đổi
21:35 Nürnberg
KLM 555,41 US$
15:00 Hamburg Airport, HAM
4h 25m · 1 Thay đổi
22:35 Nürnberg
Lufthansa 313,72 US$
15:00 Hamburg Airport, HAM
6h 20m · 2 Thay đổi
21:30 Nürnberg
KLM 411,89 US$
15:00 Hamburg Airport, HAM
4h 25m · 1 Thay đổi
09:25 Nürnberg
Air France 517,73 US$
15:05 Hamburg Airport, HAM
5h 5m · 1 Thay đổi
21:35 Nürnberg
Lufthansa 278,57 US$
15:15 Hamburg Airport, HAM
5h 35m · 1 Thay đổi
21:30 Nürnberg
Lufthansa 991,69 US$
15:15 Hamburg Airport, HAM
5h 5m · 2 Thay đổi
22:30 Nürnberg
Wizz Air 133,19 US$
15:40 Hamburg Airport, HAM
6h 40m · 1 Thay đổi
08:30 Nürnberg
Lufthansa 505,91 US$
17:00 Hamburg Airport, HAM
6h 20m · 2 Thay đổi
23:45 Nürnberg
Lufthansa 279,81 US$
17:15 Hamburg Airport, HAM
5h 35m · 1 Thay đổi
10:45 Nürnberg
Lufthansa 991,69 US$
17:15 Hamburg Airport, HAM
5h 5m · 2 Thay đổi
22:30 Nürnberg
Lufthansa 402,94 US$
17:15 Hamburg Airport, HAM
5h 35m · 1 Thay đổi
23:45 Nürnberg
Condor 241,76 US$
17:30 Hamburg Airport, HAM
3h 50m · 1 Thay đổi
22:30 Nürnberg
Lufthansa 278,57 US$
18:15 Hamburg Airport, HAM
5h 35m · 1 Thay đổi
10:45 Nürnberg
Lufthansa 402,94 US$
18:15 Hamburg Airport, HAM
5h 35m · 1 Thay đổi
23:45 Nürnberg
KLM 474,89 US$
18:35 Hamburg Airport, HAM
4h 20m · 1 Thay đổi
09:25 Nürnberg
KLM 555,41 US$
18:35 Hamburg Airport, HAM
4h 20m · 1 Thay đổi
22:35 Nürnberg
Lufthansa 452,09 US$
19:00 Hamburg Airport, HAM
3h 55m · 1 Thay đổi
22:30 Nürnberg
Turkish Airlines 678,36 US$
19:00 Hamburg Airport, HAM
8h 5m · 1 Thay đổi
09:50 Nürnberg
Lufthansa 313,72 US$
19:00 Hamburg Airport, HAM
6h 20m · 2 Thay đổi
10:45 Nürnberg
Lufthansa 244,01 US$
19:00 Hamburg Airport, HAM
5h 35m · 1 Thay đổi
10:45 Nürnberg
Lufthansa 278,57 US$
19:10 Hamburg Airport, HAM
5h 35m · 1 Thay đổi
23:45 Nürnberg
Lufthansa 248,47 US$
19:10 Hamburg Airport, HAM
5h 35m · 1 Thay đổi
10:45 Nürnberg
Air France 465,90 US$
19:25 Hamburg Airport, HAM
5h 10m · 1 Thay đổi
17:15 Nürnberg
KLM 359,30 US$
19:25 Hamburg Airport, HAM
6h 20m · 2 Thay đổi
14:00 Nürnberg
SunExpress 200,34 US$
19:35 Hamburg Airport, HAM
9h · 1 Thay đổi
06:30 Nürnberg
Lufthansa 248,47 US$
19:45 Hamburg Airport, HAM
5h 35m · 1 Thay đổi
10:45 Nürnberg
Lufthansa 248,47 US$
19:45 Hamburg Airport, HAM
5h 35m · 1 Thay đổi
13:45 Nürnberg
SunExpress 301,08 US$
19:55 Hamburg Airport, HAM
9h · 1 Thay đổi
06:30 Nürnberg
Lufthansa 304,36 US$
20:00 Hamburg Airport, HAM
6h 20m · 2 Thay đổi
10:45 Nürnberg
SWISS 3.620,92 US$
20:00 Hamburg Airport, HAM
6h 20m · 2 Thay đổi
14:00 Nürnberg
Lufthansa 283,36 US$
20:00 Hamburg Airport, HAM
6h 20m · 2 Thay đổi
13:45 Nürnberg
Eurowings 145,50 US$
20:15 Hamburg Airport, HAM
3h 10m · trực tiếp
21:25 Nürnberg
Eurowings 83,95 US$
20:15 Hamburg Airport, HAM
1h 10m · trực tiếp
21:25 Flughafen, Nürnberg
Lufthansa 220,48 US$
20:15 Hamburg Airport, HAM
5h 35m · 1 Thay đổi
10:45 Nürnberg
Austrian Airlines 613,44 US$
20:30 Hamburg Airport, HAM
5h 45m · 2 Thay đổi
17:55 Nürnberg
SunExpress 210,42 US$
20:50 Hamburg Airport, HAM
9h · 1 Thay đổi
06:30 Nürnberg
Lufthansa 246,50 US$
21:15 Hamburg Airport, HAM
5h 35m · 1 Thay đổi
10:45 Nürnberg
Xem toàn bộ lịch trình

Các hãng vận chuyển trên tuyến đường này

Tìm hiểu thêm về các nhà vận chuyển trên tuyến này.

Austria Airlines là hãng hàng không quốc gia của Áo, có trụ sở tại Viên. Nó khai thác các dịch vụ theo lịch trình đến hơn 130 điểm đến trên toàn thế giới, bao gồm Châu Âu, Bắc Mỹ, Châu Á và Châu Phi. Hãng hàng không là thành viên của Star Alliance và có đội bay hơn 80 chiếc, bao gồm Airbus A320, A321, A319, Boeing 767 và 777. Austria Airlines cung cấp nhiều hạng bay, bao gồm Phổ thông, Phổ thông Đặc biệt và Hạng Thương gia , tập trung vào việc cung cấp dịch vụ cao cấp và sự thoải mái cho hành khách. Hãng đã giành được nhiều giải thưởng về dịch vụ khách hàng, bao gồm Nhân viên Hàng không Tốt nhất Châu Âu và Dịch vụ Ăn uống Hạng Thương gia Tốt nhất.
Brussels Airlines là hãng hàng không quốc gia của Bỉ, có trụ sở tại Brussels. Hãng khai thác các chuyến bay đến hơn 100 điểm đến ở Châu Âu, Châu Phi, Bắc Mỹ và Châu Á. Hãng được thành lập năm 2006 và là thành viên của Star Alliance. Brussels Airlines được biết đến với dịch vụ chất lượng cao, đội bay hiện đại và cam kết bền vững. Nó cung cấp một loạt các hạng du lịch, bao gồm Phổ thông, Thương gia và Phổ thông cao cấp. Hãng cũng có một chương trình khách hàng thân thiết gọi là Miles & More, cho phép hành khách kiếm và đổi dặm cho các chuyến bay, nâng hạng và các phần thưởng khác. Brussels Airlines là công ty con của Tập đoàn Lufthansa.
Corendon Airlines là hãng hàng không giải trí của Thổ Nhĩ Kỳ được thành lập vào năm 2004. Hãng khai thác các chuyến bay đến nhiều điểm đến khác nhau ở Châu Âu, Châu Phi và Châu Á, tập trung vào các điểm đến trong kỳ nghỉ. Corendon Airlines có một đội máy bay hiện đại, bao gồm các máy bay Boeing 737-800 và Airbus A320. Hãng cung cấp nhiều dịch vụ cho hành khách, bao gồm các bữa ăn trên chuyến bay, giải trí và chỗ ngồi thoải mái. Corendon Airlines cam kết cung cấp dịch vụ hàng không an toàn và đáng tin cậy, đồng thời đã nhận được nhiều giải thưởng về tiêu chuẩn dịch vụ cao. Hãng hàng không này là một phần của Tập đoàn Corendon, cũng bao gồm một nhà điều hành tour du lịch và một số khách sạn.
Lufthansa là một hãng hàng không của Đức và là một trong những hãng hàng không lớn nhất ở châu Âu. Nó được thành lập vào năm 1953 và điều hành các chuyến bay đến hơn 200 điểm đến trên toàn thế giới. Lufthansa là thành viên của Star Alliance, liên minh hàng không lớn nhất thế giới. Hãng có đội bay hơn 300 máy bay, bao gồm cả máy bay Airbus và Boeing. Lufthansa cung cấp nhiều dịch vụ cho hành khách, bao gồm giải trí trên chuyến bay, Wi-Fi và chương trình khách hàng thường xuyên có tên là Miles & More. Hãng hàng không được biết đến với dịch vụ chất lượng cao và đã giành được nhiều giải thưởng về tiêu chuẩn an toàn và sự hài lòng của khách hàng.
Pegasus Airlines là một hãng hàng không giá rẻ có trụ sở tại Thổ Nhĩ Kỳ. Hãng được thành lập vào năm 1990 và bắt đầu hoạt động vào năm 2005. Hãng khai thác các chuyến bay đến hơn 100 điểm đến tại 40 quốc gia, chủ yếu ở Châu Âu, Trung Đông và Châu Á. Pegasus Airlines có đội bay hơn 80 chiếc, bao gồm Airbus A320 và Boeing 737. Hãng cung cấp nhiều dịch vụ, bao gồm làm thủ tục trực tuyến, bữa ăn trên chuyến bay và chương trình khách hàng thân thiết. Pegasus Airlines được biết đến với giá vé phải chăng và đã giành được một số giải thưởng về dịch vụ khách hàng và hiệu quả hoạt động.
Turkish Airlines là hãng hàng không quốc gia của Thổ Nhĩ Kỳ, có trụ sở tại Istanbul. Hãng khai thác các chuyến bay theo lịch trình đến hơn 300 điểm đến ở Châu Âu, Châu Á, Châu Phi và Châu Mỹ, khiến hãng trở thành một trong những hãng hàng không lớn nhất thế giới tính theo số điểm đến được phục vụ. Turkish Airlines đã giành được nhiều giải thưởng cho dịch vụ của mình, bao gồm "Hãng hàng không tốt nhất châu Âu" sáu năm liên tiếp từ 2011 đến 2016. Hãng vận hành đội bay hiện đại gồm hơn 350 máy bay, bao gồm Airbus A320, A330, A340, A350 và Boeing 737, 777 và 787. Turkish Airlines là thành viên của Star Alliance, liên minh hàng không lớn nhất thế giới.

Lượng phát thải CO₂ theo phương tiện

Tàu 32.48kg
Xe buýt 34.8kg
Chuyến bay 92.8kg
Xe hơi 74.24kg

Câu hỏi thường gặp