Flights from München to Leipzig

  • Giá thấp nhất từ 200,42 US$
  • Thời gian trung bình 3h 5m
  • Chuyến mỗi ngày 57
  • Khoảng cách 361 km
  • CO₂ mỗi người 92 kg

chuyến bay từ München đến Leipzig

Quãng đường từ München đến Leipzig khoảng 361 km. Trung bình, chuyến đi bằng chuyến bay mất 3h 5m, với 57 chuyến mỗi ngày.

Giá thấp nhất 200,42 US$
Thời gian hành trình 3h 5m
Chuyến mỗi ngày 57
Giá thấp nhất 200,42 US$
Giá cao nhất 3.674,50 US$
khởi hành đầu tiên 05:55
chuyến khởi hành cuối cùng 22:05
Khoảng cách 361 km
Đi München
Đến Leipzig
Nhà vận chuyển Condor, Turkish Airlines
Tìm giá tốt nhất
Lufthansa25.27 kg CO₂
11:20Munich Airport Terminal 1 A/B
1h
12:20Leipzig Halle Airport
153,66 US$
trực tiếp

Các chuyến sắp tới từ München đến Leipzig

Giờ và giá tham khảo cho những ngày tới — hãy đặt vé để xác nhận chỗ trống và giá.

Condor 373,11 US$
05:55 Munich Airport Terminal 1 A/B
4h 40m · 1 Thay đổi
11:30 Leipzig Halle Airport
Lufthansa 396,39 US$
06:45 Munich Airport Terminal 1 A/B
3h 25m · 2 Thay đổi
14:25 Leipzig Halle Airport
Lufthansa 459,55 US$
07:00 Munich Airport Terminal 1 A/B
2h · 1 Thay đổi
10:15 Leipzig Halle Airport
Lufthansa 293,95 US$
07:30 Munich Airport Terminal 1 A/B
3h · 2 Thay đổi
14:25 Leipzig Halle Airport
Lufthansa 443,16 US$
07:45 Munich Airport Terminal 1 A/B
3h 25m · 2 Thay đổi
14:25 Leipzig Halle Airport
Lufthansa 465,43 US$
08:00 Munich Airport Terminal 1 A/B
2h · 1 Thay đổi
14:25 Leipzig Halle Airport
Austrian Airlines 591,11 US$
08:00 Munich Airport Terminal 1 A/B
2h 35m · 1 Thay đổi
18:50 Leipzig Halle Airport
Lufthansa 251,64 US$
08:10 Munich Airport Terminal 1 A/B
2h 30m · 2 Thay đổi
17:50 Leipzig Halle Airport
Lufthansa 352,96 US$
08:15 Munich Airport Terminal 1 A/B
3h · 2 Thay đổi
17:50 Leipzig Halle Airport
Lufthansa 396,39 US$
08:15 Munich Airport Terminal 1 A/B
3h · 2 Thay đổi
14:25 Leipzig Halle Airport
Lufthansa 532,24 US$
08:25 Munich Airport Terminal 1 A/B
3h 30m · 2 Thay đổi
14:25 Leipzig Halle Airport
Lufthansa 466,54 US$
08:30 Munich Airport Terminal 1 A/B
2h · 1 Thay đổi
14:25 Leipzig Halle Airport
Lufthansa 463,20 US$
08:45 Munich Airport Terminal 1 A/B
3h 25m · 2 Thay đổi
14:25 Leipzig Halle Airport
Condor 205,98 US$
09:00 Munich Airport Terminal 1 A/B
1h 55m · 1 Thay đổi
14:25 Leipzig Halle Airport
Lufthansa 704,83 US$
09:00 Munich Airport Terminal 1 A/B
3h 5m · 2 Thay đổi
14:25 Leipzig Halle Airport
Lufthansa 459,55 US$
10:00 Munich Airport Terminal 1 A/B
2h · 1 Thay đổi
14:25 Leipzig Halle Airport
Lufthansa 340,72 US$
10:30 Munich Airport Terminal 1 A/B
3h · 2 Thay đổi
23:15 Leipzig Halle Airport
Lufthansa 459,55 US$
11:00 Munich Airport Terminal 1 A/B
2h · 1 Thay đổi
14:25 Leipzig Halle Airport
Lufthansa 512,19 US$
11:10 Munich Airport Terminal 1 A/B
3h 5m · 2 Thay đổi
23:15 Leipzig Halle Airport
Lufthansa 719,30 US$
11:30 Munich Airport Terminal 1 A/B
2h 35m · 1 Thay đổi
18:50 Leipzig Halle Airport
Lufthansa 698,15 US$
11:30 Munich Airport Terminal 1 A/B
2h 55m · 2 Thay đổi
17:50 Leipzig Halle Airport
Lufthansa 583,46 US$
11:40 Munich Airport Terminal 1 A/B
3h 55m · 2 Thay đổi
17:50 Leipzig Halle Airport
Lufthansa 3.330,43 US$
11:50 Munich Airport Terminal 1 A/B
3h 30m · 2 Thay đổi
18:50 Leipzig Halle Airport
Lufthansa 251,64 US$
11:50 Munich Airport Terminal 1 A/B
2h 30m · 2 Thay đổi
17:50 Leipzig Halle Airport
Lufthansa 458,75 US$
11:55 Munich Airport Terminal 1 A/B
3h 10m · 2 Thay đổi
17:50 Leipzig Halle Airport
Lufthansa 732,66 US$
12:00 Munich Airport Terminal 1 A/B
3h 25m · 2 Thay đổi
17:50 Leipzig Halle Airport
Lufthansa 535,58 US$
12:05 Munich Airport Terminal 1 A/B
3h · 2 Thay đổi
17:50 Leipzig Halle Airport
Lufthansa 3.674,50 US$
12:05 Munich Airport Terminal 1 A/B
3h 50m · 2 Thay đổi
18:50 Leipzig Halle Airport
Lufthansa 468,77 US$
12:15 Munich Airport Terminal 1 A/B
3h 30m · 2 Thay đổi
23:15 Leipzig Halle Airport
Lufthansa 416,43 US$
13:15 Munich Airport Terminal 1 A/B
3h 25m · 2 Thay đổi
23:15 Leipzig Halle Airport
Lufthansa 459,55 US$
14:00 Munich Airport Terminal 1 A/B
2h · 1 Thay đổi
17:50 Leipzig Halle Airport
Lufthansa 356,30 US$
14:15 Munich Airport Terminal 1 A/B
3h · 2 Thay đổi
23:15 Leipzig Halle Airport
Turkish Airlines 386,47 US$
14:45 Munich Airport Terminal 1 A/B
5h 50m · 1 Thay đổi
18:00 Leipzig Halle Airport
Lufthansa 341,83 US$
15:00 Munich Airport Terminal 1 A/B
3h · 2 Thay đổi
23:15 Leipzig Halle Airport
Lufthansa 443,16 US$
15:15 Munich Airport Terminal 1 A/B
3h 25m · 2 Thay đổi
23:15 Leipzig Halle Airport
Lufthansa 761,61 US$
15:30 Munich Airport Terminal 1 A/B
2h 35m · 1 Thay đổi
18:50 Leipzig Halle Airport
Lufthansa 329,58 US$
15:40 Munich Airport Terminal 1 A/B
2h 30m · 2 Thay đổi
23:15 Leipzig Halle Airport
Lufthansa 387,48 US$
16:15 Munich Airport Terminal 1 A/B
3h 25m · 2 Thay đổi
23:15 Leipzig Halle Airport
Lufthansa 339,60 US$
16:30 Munich Airport Terminal 1 A/B
3h · 2 Thay đổi
23:15 Leipzig Halle Airport
Condor 432,41 US$
16:35 Munich Airport Terminal 1 A/B
4h 25m · 1 Thay đổi
11:10 Leipzig Halle Airport
Lufthansa 629,11 US$
16:45 Munich Airport Terminal 1 A/B
3h 20m · 2 Thay đổi
23:15 Leipzig Halle Airport
Condor 451,17 US$
16:50 Munich Airport Terminal 1 A/B
4h 35m · 1 Thay đổi
23:20 Leipzig Halle Airport
Lufthansa 404,18 US$
16:55 Munich Airport Terminal 1 A/B
3h · 2 Thay đổi
23:15 Leipzig Halle Airport
Lufthansa 380,80 US$
17:10 Munich Airport Terminal 1 A/B
3h 25m · 2 Thay đổi
23:15 Leipzig Halle Airport
Condor 200,42 US$
17:50 Munich Airport Terminal 1 A/B
2h · 1 Thay đổi
08:05 Leipzig Halle Airport
Lufthansa 466,54 US$
18:00 Munich Airport Terminal 1 A/B
2h · 1 Thay đổi
23:15 Leipzig Halle Airport
ITA Airways 468,77 US$
19:00 Munich Airport Terminal 1 A/B
3h 55m · 2 Thay đổi
14:25 Leipzig Halle Airport
Lufthansa 459,55 US$
19:00 Munich Airport Terminal 1 A/B
2h · 1 Thay đổi
23:15 Leipzig Halle Airport
ITA Airways 527,78 US$
19:25 Munich Airport Terminal 1 A/B
3h 25m · 2 Thay đổi
14:25 Leipzig Halle Airport
Turkish Airlines 392,04 US$
19:30 Munich Airport Terminal 1 A/B
5h 55m · 1 Thay đổi
18:00 Leipzig Halle Airport
Lufthansa 459,55 US$
19:30 Munich Airport Terminal 1 A/B
2h · 1 Thay đổi
23:15 Leipzig Halle Airport
ITA Airways 491,04 US$
19:35 Munich Airport Terminal 1 A/B
3h 20m · 2 Thay đổi
14:25 Leipzig Halle Airport
Lufthansa 459,55 US$
20:00 Munich Airport Terminal 1 A/B
2h · 1 Thay đổi
23:15 Leipzig Halle Airport
ITA Airways 492,15 US$
21:30 Munich Airport Terminal 1 A/B
3h 35m · 2 Thay đổi
14:25 Leipzig Halle Airport
Austrian Airlines 407,38 US$
21:40 Munich Airport Terminal 1 A/B
2h 35m · 1 Thay đổi
09:45 Leipzig Halle Airport
ITA Airways 540,03 US$
22:05 Munich Airport Terminal 1 A/B
3h 30m · 2 Thay đổi
14:25 Leipzig Halle Airport
Xem toàn bộ lịch trình

Các hãng vận chuyển trên tuyến đường này

Tìm hiểu thêm về các nhà vận chuyển trên tuyến này.

Austria Airlines là hãng hàng không quốc gia của Áo, có trụ sở tại Viên. Nó khai thác các dịch vụ theo lịch trình đến hơn 130 điểm đến trên toàn thế giới, bao gồm Châu Âu, Bắc Mỹ, Châu Á và Châu Phi. Hãng hàng không là thành viên của Star Alliance và có đội bay hơn 80 chiếc, bao gồm Airbus A320, A321, A319, Boeing 767 và 777. Austria Airlines cung cấp nhiều hạng bay, bao gồm Phổ thông, Phổ thông Đặc biệt và Hạng Thương gia , tập trung vào việc cung cấp dịch vụ cao cấp và sự thoải mái cho hành khách. Hãng đã giành được nhiều giải thưởng về dịch vụ khách hàng, bao gồm Nhân viên Hàng không Tốt nhất Châu Âu và Dịch vụ Ăn uống Hạng Thương gia Tốt nhất.
ITA Airways là một hãng hàng không mới của Ý được thành lập vào năm 2021 để thay thế Alitalia đã phá sản. Hãng hàng không này thuộc sở hữu của chính phủ Ý và nhằm mục đích cung cấp dịch vụ chất lượng cao cho hành khách đồng thời thúc đẩy du lịch bền vững và có trách nhiệm. ITA Airways có kế hoạch khai thác một đội máy bay hiện đại và cung cấp một loạt các đường bay nội địa và quốc tế. Hãng cũng cam kết giảm tác động đến môi trường bằng cách đầu tư vào máy bay tiết kiệm nhiên liệu và áp dụng các hoạt động bền vững. ITA Airways được kỳ vọng sẽ đóng vai trò then chốt trong sự phục hồi của ngành hàng không Ý và đóng góp vào tăng trưởng kinh tế của đất nước.
Lufthansa là một hãng hàng không của Đức và là một trong những hãng hàng không lớn nhất ở châu Âu. Nó được thành lập vào năm 1953 và điều hành các chuyến bay đến hơn 200 điểm đến trên toàn thế giới. Lufthansa là thành viên của Star Alliance, liên minh hàng không lớn nhất thế giới. Hãng có đội bay hơn 300 máy bay, bao gồm cả máy bay Airbus và Boeing. Lufthansa cung cấp nhiều dịch vụ cho hành khách, bao gồm giải trí trên chuyến bay, Wi-Fi và chương trình khách hàng thường xuyên có tên là Miles & More. Hãng hàng không được biết đến với dịch vụ chất lượng cao và đã giành được nhiều giải thưởng về tiêu chuẩn an toàn và sự hài lòng của khách hàng.
Turkish Airlines là hãng hàng không quốc gia của Thổ Nhĩ Kỳ, có trụ sở tại Istanbul. Hãng khai thác các chuyến bay theo lịch trình đến hơn 300 điểm đến ở Châu Âu, Châu Á, Châu Phi và Châu Mỹ, khiến hãng trở thành một trong những hãng hàng không lớn nhất thế giới tính theo số điểm đến được phục vụ. Turkish Airlines đã giành được nhiều giải thưởng cho dịch vụ của mình, bao gồm "Hãng hàng không tốt nhất châu Âu" sáu năm liên tiếp từ 2011 đến 2016. Hãng vận hành đội bay hiện đại gồm hơn 350 máy bay, bao gồm Airbus A320, A330, A340, A350 và Boeing 737, 777 và 787. Turkish Airlines là thành viên của Star Alliance, liên minh hàng không lớn nhất thế giới.

Lượng phát thải CO₂ theo phương tiện

Tàu 25.27kg
Xe buýt 27.08kg
Chuyến bay 72.2kg
Xe hơi 57.76kg

Câu hỏi thường gặp