Flights from Paris to Bergerac

  • Giá thấp nhất từ 123,84 US$
  • Thời gian trung bình 4h 26m
  • Chuyến mỗi ngày 44
  • Khoảng cách 467 km
  • CO₂ mỗi người 119 kg

chuyến bay từ Paris đến Bergerac

Quãng đường từ Paris đến Bergerac khoảng 467 km. Trung bình, chuyến đi bằng chuyến bay mất 4h 26m, với 44 chuyến mỗi ngày.

Giá thấp nhất 123,84 US$
Thời gian hành trình 4h 26m
Chuyến mỗi ngày 44
Giá thấp nhất 123,84 US$
Giá cao nhất 488,38 US$
khởi hành đầu tiên 06:10
chuyến khởi hành cuối cùng 23:00
Khoảng cách 467 km
Đi Paris
Đến Bergerac
Nhà vận chuyển Air Europa, Wizz Air
Tìm giá tốt nhất
Ryanair32.69 kg CO₂
22:35Paris Beauvais
3h
14:20Bergerac-Roumaniere Airport
123,84 US$
2 Thay đổi
Ryanair32.69 kg CO₂
22:35Paris Beauvais
3h 25m
10:05Bergerac-Roumaniere Airport
128,58 US$
2 Thay đổi
Ryanair32.69 kg CO₂
08:30Paris Beauvais
5h 15m
16:15Bergerac-Roumaniere Airport
189,04 US$
2 Thay đổi

Các chuyến sắp tới từ Paris đến Bergerac

Giờ và giá tham khảo cho những ngày tới — hãy đặt vé để xác nhận chỗ trống và giá.

Ryanair 200,29 US$
06:10 Paris Beauvais
5h 10m · 2 Thay đổi
16:15 Bergerac-Roumaniere Airport
Ryanair 235,66 US$
06:10 Paris - Orly Airport
5h 40m · 2 Thay đổi
14:20 Bergerac-Roumaniere Airport
Transavia 354,50 US$
08:00 Paris Beauvais
2h 45m · 2 Thay đổi
14:15 Bergerac-Roumaniere Airport
Ryanair 202,54 US$
08:00 Paris Beauvais
3h 25m · 2 Thay đổi
16:15 Bergerac-Roumaniere Airport
Ryanair 218,30 US$
08:20 Paris Beauvais
3h 20m · 2 Thay đổi
16:15 Bergerac-Roumaniere Airport
Ryanair 216,05 US$
08:25 Paris Beauvais
3h 40m · 2 Thay đổi
16:15 Bergerac-Roumaniere Airport
Transavia 388,23 US$
08:25 Paris Beauvais
2h 45m · 2 Thay đổi
14:15 Bergerac-Roumaniere Airport
Ryanair 189,04 US$
08:30 Paris Beauvais
5h 15m · 2 Thay đổi
16:15 Bergerac-Roumaniere Airport
Transavia 408,48 US$
08:55 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
3h 50m · 2 Thay đổi
14:15 Bergerac-Roumaniere Airport
Ryanair 203,67 US$
09:30 Paris Beauvais
2h 40m · 2 Thay đổi
16:15 Bergerac-Roumaniere Airport
Ryanair 205,92 US$
10:40 Paris Beauvais
4h 10m · 2 Thay đổi
16:15 Bergerac-Roumaniere Airport
Transavia 421,99 US$
10:50 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
4h 40m · 2 Thay đổi
14:15 Bergerac-Roumaniere Airport
Transavia 443,37 US$
11:00 Paris - Orly Airport
4h 35m · 2 Thay đổi
14:15 Bergerac-Roumaniere Airport
Transavia 430,21 US$
13:10 Paris Beauvais
2h 40m · 2 Thay đổi
14:15 Bergerac-Roumaniere Airport
Ryanair 246,43 US$
15:30 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
6h · 2 Thay đổi
16:15 Bergerac-Roumaniere Airport
Ryanair 243,05 US$
15:45 Paris - Orly Airport
6h 30m · 2 Thay đổi
16:15 Bergerac-Roumaniere Airport
Ryanair 203,67 US$
16:45 Paris Beauvais
2h 40m · 2 Thay đổi
16:15 Bergerac-Roumaniere Airport
Transavia France 267,81 US$
16:50 Paris - Orly Airport
5h 5m · 2 Thay đổi
16:15 Bergerac-Roumaniere Airport
Ryanair 216,04 US$
17:10 Paris Beauvais
2h 50m · 2 Thay đổi
16:15 Bergerac-Roumaniere Airport
Jet2 265,56 US$
17:40 Paris - Orly Airport
6h 5m · 2 Thay đổi
16:15 Bergerac-Roumaniere Airport
Transavia France 249,49 US$
18:15 Paris - Orly Airport
5h 5m · 2 Thay đổi
16:15 Bergerac-Roumaniere Airport
Ryanair 238,55 US$
18:20 Paris Beauvais
3h 40m · 2 Thay đổi
16:15 Bergerac-Roumaniere Airport
Vueling 215,44 US$
18:40 Paris - Orly Airport
4h · 1 Thay đổi
16:15 Bergerac-Roumaniere Airport
Ryanair 203,77 US$
19:10 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
3h · 1 Thay đổi
16:15 Bergerac-Roumaniere Airport
Easyjet 213,48 US$
19:25 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
3h 55m · 1 Thay đổi
16:15 Bergerac-Roumaniere Airport
Jet2 285,81 US$
19:25 Paris - Orly Airport
7h 30m · 3 Thay đổi
16:15 Bergerac-Roumaniere Airport
Ryanair 255,43 US$
20:30 Paris Beauvais
4h 30m · 2 Thay đổi
16:15 Bergerac-Roumaniere Airport
Ryanair 264,43 US$
20:45 Paris - Orly Airport
5h 25m · 2 Thay đổi
16:15 Bergerac-Roumaniere Airport
Ryanair 273,44 US$
20:55 Paris - Orly Airport
5h 15m · 2 Thay đổi
16:15 Bergerac-Roumaniere Airport
Ryanair 274,56 US$
20:55 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
6h 5m · 2 Thay đổi
16:15 Bergerac-Roumaniere Airport
Transavia 438,87 US$
20:55 Paris - Orly Airport
7h 5m · 2 Thay đổi
14:15 Bergerac-Roumaniere Airport
Ryanair 255,43 US$
21:05 Paris - Orly Airport
5h 50m · 2 Thay đổi
16:15 Bergerac-Roumaniere Airport
Ryanair 282,44 US$
21:15 Paris - Orly Airport
6h 30m · 2 Thay đổi
16:15 Bergerac-Roumaniere Airport
Ryanair 252,06 US$
21:35 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
6h 5m · 2 Thay đổi
16:15 Bergerac-Roumaniere Airport
Easyjet 288,07 US$
22:00 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
4h 55m · 2 Thay đổi
16:15 Bergerac-Roumaniere Airport
Easyjet 197,49 US$
22:15 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
4h 5m · 1 Thay đổi
16:15 Bergerac-Roumaniere Airport
British Airways 488,38 US$
22:25 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
3h 35m · 2 Thay đổi
14:15 Bergerac-Roumaniere Airport
Ryanair 193,50 US$
22:25 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
2h 55m · 1 Thay đổi
16:15 Bergerac-Roumaniere Airport
Ryanair 197,61 US$
22:35 Paris Beauvais
3h 25m · 2 Thay đổi
16:15 Bergerac-Roumaniere Airport
Ryanair 123,84 US$
22:35 Paris Beauvais
3h · 2 Thay đổi
14:20 Bergerac-Roumaniere Airport
Ryanair 128,58 US$
22:35 Paris Beauvais
3h 25m · 2 Thay đổi
10:05 Bergerac-Roumaniere Airport
Ryanair 332,91 US$
23:00 Paris Beauvais
2h 15m · 2 Thay đổi
16:15 Bergerac-Roumaniere Airport
Ryanair 270,26 US$
23:00 Paris Beauvais
5h 55m · 3 Thay đổi
16:15 Bergerac-Roumaniere Airport
Xem toàn bộ lịch trình

Các hãng vận chuyển trên tuyến đường này

Tìm hiểu thêm về các nhà vận chuyển trên tuyến này.

Air Europa là hãng hàng không của Tây Ban Nha được thành lập vào năm 1986. Hãng là thành viên của liên minh SkyTeam và khai thác các chuyến bay đến hơn 50 điểm đến trên khắp Châu Âu, Châu Mỹ, Châu Phi và Châu Á. Trạm trung chuyển chính của hãng được đặt tại Sân bay Adolfo Suárez Madrid–Barajas, ngoài ra hãng còn có các trạm trung chuyển phụ tại Sân bay Palma de Mallorca và Sân bay Bắc Tenerife. Air Europa vận hành một đội bay gồm hơn 50 máy bay, bao gồm Boeing 787 Dreamliners, Airbus A330s và Embraer E195s. Hãng cung cấp nhiều dịch vụ cho hành khách, bao gồm giải trí trên chuyến bay, Wi-Fi và chương trình khách hàng thân thiết có tên SUMA.
British Airways là hãng hàng không quốc gia của Vương quốc Anh, có trụ sở tại London. Đây là một trong những hãng hàng không lớn nhất ở châu Âu và khai thác các chuyến bay đến hơn 180 điểm đến trên toàn thế giới. Hãng được thành lập vào năm 1974 và kể từ đó đã phát triển thành một công ty lớn trong ngành hàng không. British Airways được biết đến với dịch vụ chất lượng cao, chỗ ngồi thoải mái và mạng đường bay rộng khắp. Hãng vận hành một đội bay gồm hơn 250 máy bay, bao gồm cả Airbus A380 và Boeing 787 Dreamliner. British Airways là thành viên của liên minh hàng không Oneworld và có thỏa thuận liên danh với một số hãng hàng không khác.
Wizz Air là một hãng hàng không giá rẻ có trụ sở tại Hungary, khai thác các chuyến bay đến các điểm đến trên khắp Châu Âu, Trung Đông và Bắc Phi. Được thành lập vào năm 2003, hãng hàng không này đã phát triển nhanh chóng và hiện khai thác đội bay hơn 100 chiếc, phục vụ hơn 150 điểm đến tại 44 quốc gia. Wizz Air được biết đến với cách tiếp cận du lịch hàng không đơn giản, cung cấp giá vé thấp và tính thêm phí cho các dịch vụ bổ sung như hành lý ký gửi và bữa ăn trên chuyến bay. Hãng tập trung mạnh vào hiệu quả và kiểm soát chi phí, cho phép hãng cung cấp một số giá vé thấp nhất trong ngành.

Lượng phát thải CO₂ theo phương tiện

Tàu 32.69kg
Xe buýt 35.03kg
Chuyến bay 93.4kg
Xe hơi 74.72kg

Câu hỏi thường gặp