Flights from Thành Đô to Bắc Kinh

  • Giá thấp nhất từ 94,60 US$
  • Thời gian trung bình 3h 1m
  • Chuyến mỗi ngày 55
  • Khoảng cách 1.517 km
  • CO₂ mỗi người 387 kg

chuyến bay từ Thành Đô đến Bắc Kinh

Quãng đường từ Thành Đô đến Bắc Kinh khoảng 1.517 km. Trung bình, chuyến đi bằng chuyến bay mất 3h 1m, với 55 chuyến mỗi ngày.

Giá thấp nhất 94,60 US$
Thời gian hành trình 3h 1m
Chuyến mỗi ngày 55
Giá thấp nhất 94,60 US$
Giá cao nhất 1.467,33 US$
khởi hành đầu tiên 02:00
chuyến khởi hành cuối cùng 22:15
Khoảng cách 1.517 km
Đi Thành Đô
Đến Bắc Kinh
Nhà vận chuyển Air China, China Eastern Airlines
Tìm giá tốt nhất
China Eastern Airlines106.19 kg CO₂
21:00Chengdu
2h 25m
23:25Beijing Daxing International Airport, PKX
179,00 US$
trực tiếp
China Eastern Airlines106.19 kg CO₂
20:35CTU Thành Đô Sân Bay
2h 40m
23:15PKX Sân bay Đại Hưng Bắc Kinh
184,79 US$
trực tiếp
China Eastern Airlines106.19 kg CO₂
07:55CTU Thành Đô Sân Bay
2h 35m
10:30PKX Sân bay Đại Hưng Bắc Kinh
184,79 US$
trực tiếp

Các chuyến sắp tới từ Thành Đô đến Bắc Kinh

Giờ và giá tham khảo cho những ngày tới — hãy đặt vé để xác nhận chỗ trống và giá.

Air China 62,08 US$
02:00 Chengdu Shuangliu International Airport
2h 45m · trực tiếp
12:45 Beijing Capital International Airport
Air China 62,08 US$
03:00 Chengdu Shuangliu International Airport
2h 45m · trực tiếp
13:45 Beijing Capital International Airport
Air China 62,08 US$
03:45 Chengdu Shuangliu International Airport
2h 45m · trực tiếp
14:30 Beijing Capital International Airport
15,30 US$
03:50 Chengdu Shuangliu International Airport
2h 40m · trực tiếp
14:30 Beijing Daxing International Airport, PKX
Air China 62,08 US$
04:45 Chengdu Shuangliu International Airport
2h 45m · trực tiếp
15:30 Beijing Capital International Airport
15,30 US$
05:20 Chengdu Shuangliu International Airport
2h 35m · trực tiếp
15:55 Beijing Daxing International Airport, PKX
121,17 US$
05:30 Chengdu Shuangliu International Airport
4h 35m · 1 Thay đổi
19:30 Beijing Daxing International Airport, PKX
Air China 62,08 US$
05:45 Chengdu Shuangliu International Airport
2h 45m · trực tiếp
16:30 Beijing Capital International Airport
185,05 US$
05:50 Chengdu Shuangliu International Airport
4h 30m · 1 Thay đổi
19:30 Beijing Daxing International Airport, PKX
37,34 US$
06:35 Chengdu Shuangliu International Airport
4h 45m · 1 Thay đổi
22:00 Beijing Daxing International Airport, PKX
Air China 62,08 US$
07:00 Chengdu Shuangliu International Airport
2h 45m · trực tiếp
17:45 Beijing Capital International Airport
Air China 59,35 US$
07:00 CTU Τσενγκντού Αεροδρόμιο
2h 45m · trực tiếp
09:45 PEK Διεθνές Αεροδρόμιο Πεκίνου
118,02 US$
07:35 Chengdu Shuangliu International Airport
4h 35m · 1 Thay đổi
21:25 Beijing Daxing International Airport, PKX
Air China 59,35 US$
08:00 CTU Τσενγκντού Αεροδρόμιο
2h 45m · trực tiếp
10:45 PEK Διεθνές Αεροδρόμιο Πεκίνου
Air China 59,35 US$
09:00 CTU Τσενγκντού Αεροδρόμιο
2h 30m · trực tiếp
11:30 PEK Διεθνές Αεροδρόμιο Πεκίνου
Air China 62,08 US$
09:00 Chengdu Shuangliu International Airport
2h 45m · trực tiếp
19:45 Beijing Capital International Airport
Sichuan Airlines 113,89 US$
09:30 CTU Τσενγκντού Αεροδρόμιο
2h 45m · trực tiếp
12:15 PEK Διεθνές Αεροδρόμιο Πεκίνου
Air China 58,58 US$
10:00 CTU Τσενγκντού Αεροδρόμιο
2h 45m · trực tiếp
12:45 PEK Διεθνές Αεροδρόμιο Πεκίνου
Air China 62,08 US$
10:00 Chengdu Shuangliu International Airport
2h 45m · trực tiếp
20:45 Beijing Capital International Airport
Air China 62,08 US$
10:30 Chengdu Shuangliu International Airport
2h 45m · trực tiếp
21:15 Beijing Capital International Airport
Air China 62,08 US$
11:00 Chengdu Shuangliu International Airport
2h 45m · trực tiếp
21:45 Beijing Capital International Airport
Air China 58,58 US$
11:00 CTU Τσενγκντού Αεροδρόμιο
2h 45m · trực tiếp
13:45 PEK Διεθνές Αεροδρόμιο Πεκίνου
Air China 58,58 US$
11:45 CTU Τσενγκντού Αεροδρόμιο
2h 45m · trực tiếp
14:30 PEK Διεθνές Αεροδρόμιο Πεκίνου
14,68 US$
11:50 CTU Τσενγκντού Αεροδρόμιο
2h 40m · trực tiếp
14:30 PKX Διεθνές Αεροδρόμιο Ντάξινγκ
Air China 62,08 US$
12:00 Chengdu Shuangliu International Airport
2h 55m · trực tiếp
22:55 Beijing Capital International Airport
Beijing Capital Airlines 52,49 US$
12:00 Τσενγκντού
2h 25m · trực tiếp
14:25 Beijing Daxing International Airport, PKX
13,80 US$
12:20 Chengdu Shuangliu International Airport
2h 55m · trực tiếp
23:15 Beijing Daxing International Airport, PKX
Air China 58,58 US$
12:45 CTU Τσενγκντού Αεροδρόμιο
2h 45m · trực tiếp
15:30 PEK Διεθνές Αεροδρόμιο Πεκίνου
121,17 US$
12:55 Τσενγκντού
4h 30m · 1 Thay đổi
19:30 Beijing Daxing International Airport, PKX
Air China 62,08 US$
13:00 Chengdu Shuangliu International Airport
2h 45m · trực tiếp
23:45 Beijing Capital International Airport
27,59 US$
13:15 Τσενγκντού
4h 10m · 1 Thay đổi
20:00 Beijing Daxing International Airport, PKX
14,68 US$
13:20 CTU Τσενγκντού Αεροδρόμιο
2h 35m · trực tiếp
15:55 PKX Διεθνές Αεροδρόμιο Ντάξινγκ
Sichuan Airlines 89,03 US$
13:30 CTU Τσενγκντού Αεροδρόμιο
2h 45m · trực tiếp
16:15 PEK Διεθνές Αεροδρόμιο Πεκίνου
Air China 58,58 US$
13:45 CTU Τσενγκντού Αεροδρόμιο
2h 45m · trực tiếp
16:30 PEK Διεθνές Αεροδρόμιο Πεκίνου
Air China 62,08 US$
14:30 Τσενγκντού
2h 40m · trực tiếp
17:10 Beijing Capital International Airport
Air China 58,58 US$
14:30 CTU Τσενγκντού Αεροδρόμιο
2h 40m · trực tiếp
17:10 PEK Διεθνές Αεροδρόμιο Πεκίνου
121,77 US$
14:40 Τσενγκντού
4h 30m · 1 Thay đổi
20:15 Beijing Daxing International Airport, PKX
111,72 US$
15:00 Τσενγκντού
4h 35m · 1 Thay đổi
21:25 Beijing Daxing International Airport, PKX
Air China 58,58 US$
15:00 CTU Τσενγκντού Αεροδρόμιο
2h 45m · trực tiếp
17:45 PEK Διεθνές Αεροδρόμιο Πεκίνου
Sichuan Airlines 101,38 US$
15:30 CTU Τσενγκντού Αεροδρόμιο
2h 45m · trực tiếp
18:15 PEK Διεθνές Αεροδρόμιο Πεκίνου
Air China 59,35 US$
16:00 CTU Τσενγκντού Αεροδρόμιο
3h · trực tiếp
19:00 PEK Διεθνές Αεροδρόμιο Πεκίνου
Air China 58,58 US$
17:00 CTU Τσενγκντού Αεροδρόμιο
2h 45m · trực tiếp
19:45 PEK Διεθνές Αεροδρόμιο Πεκίνου
12,30 US$
17:15 Τσενγκντού
2h 45m · trực tiếp
20:00 Beijing Daxing International Airport, PKX
11,93 US$
17:15 CTU Τσενγκντού Αεροδρόμιο
2h 45m · trực tiếp
20:00 PKX Διεθνές Αεροδρόμιο Ντάξινγκ
Air China 70,03 US$
17:30 Τσενγκντού
3h 35m · 1 Thay đổi
23:40 Beijing Daxing International Airport, PKX
Air China 58,58 US$
18:00 CTU Τσενγκντού Αεροδρόμιο
2h 45m · trực tiếp
20:45 PEK Διεθνές Αεροδρόμιο Πεκίνου
Air China 59,35 US$
18:30 CTU Τσενγκντού Αεροδρόμιο
2h 45m · trực tiếp
21:15 PEK Διεθνές Αεροδρόμιο Πεκίνου
Air China 58,58 US$
19:00 CTU Τσενγκντού Αεροδρόμιο
2h 45m · trực tiếp
21:45 PEK Διεθνές Αεροδρόμιο Πεκίνου
Sichuan Airlines 50,15 US$
19:30 CTU Τσενγκντού Αεροδρόμιο
2h 45m · trực tiếp
22:15 PEK Διεθνές Αεροδρόμιο Πεκίνου
Air China 58,58 US$
20:00 CTU Τσενγκντού Αεροδρόμιο
2h 55m · trực tiếp
22:55 PEK Διεθνές Αεροδρόμιο Πεκίνου
13,15 US$
20:20 CTU Τσενγκντού Αεροδρόμιο
2h 55m · trực tiếp
23:15 PKX Διεθνές Αεροδρόμιο Ντάξινγκ
Air China 58,58 US$
21:00 CTU Τσενγκντού Αεροδρόμιο
2h 45m · trực tiếp
23:45 PEK Διεθνές Αεροδρόμιο Πεκίνου
95,75 US$
21:30 CTU Τσενγκντού Αεροδρόμιο
2h 45m · trực tiếp
00:15 PKX Διεθνές Αεροδρόμιο Ντάξινγκ
Beijing Capital Airlines 52,49 US$
22:15 Τσενγκντού
2h 35m · trực tiếp
00:50 Beijing Daxing International Airport, PKX
Xem toàn bộ lịch trình

Các hãng vận chuyển trên tuyến đường này

Tìm hiểu thêm về các nhà vận chuyển trên tuyến này.

Air China là hãng hàng không quốc gia của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Nó được thành lập vào năm 1988 và có trụ sở tại Bắc Kinh. Hãng vận hành một đội bay gồm hơn 400 máy bay và phục vụ hơn 200 điểm đến trên toàn thế giới. Air China là thành viên của Star Alliance, liên minh hàng không lớn nhất thế giới. Hãng cung cấp nhiều loại dịch vụ, bao gồm vận chuyển hành khách và hàng hóa, cũng như bảo dưỡng máy bay và xử lý mặt đất. Air China cam kết cung cấp dịch vụ du lịch hàng không an toàn, đáng tin cậy và thoải mái cho khách hàng của mình, đồng thời hãng đã giành được nhiều giải thưởng về dịch vụ và hiệu quả hoạt động.
Beijing Capital Airlines là một hãng hàng không Trung Quốc có trụ sở tại Bắc Kinh. Hãng được thành lập vào năm 1995 với tên Deer Jet Airlines và sau đó được đổi tên thành Capital Airlines vào năm 2007. Hãng khai thác các chuyến bay nội địa và quốc tế đến các điểm đến ở Châu Á, Châu Âu và Bắc Mỹ. Đây là công ty con của Tập đoàn HNA, công ty cũng sở hữu Hainan Airlines, Tianjin Airlines và một số hãng hàng không khác. Beijing Capital Airlines có đội bay hơn 80 máy bay, bao gồm Airbus A320, A330 và Boeing 737. Hãng đã giành được một số giải thưởng cho dịch vụ của mình, bao gồm giải thưởng "Hãng hàng không tốt nhất Trung Quốc" tại Giải thưởng Du lịch Thế giới 2017.
Hãng hàng không Tứ Xuyên là một hãng hàng không Trung Quốc có trụ sở tại Thành Đô, tỉnh Tứ Xuyên. Nó được thành lập vào năm 1986 và điều hành cả các chuyến bay nội địa và quốc tế. Hãng có đội bay hơn 150 chiếc, bao gồm Airbus A320, A330 và A350. Hãng hàng không Tứ Xuyên phục vụ hơn 100 điểm đến tại Trung Quốc và trên toàn thế giới, bao gồm Châu Âu, Bắc Mỹ và Úc. Hãng hàng không được biết đến với các món ăn Tứ Xuyên cay được phục vụ trên máy bay và cam kết về an toàn và dịch vụ khách hàng. Hãng hàng không Tứ Xuyên là thành viên của Star Alliance, một liên minh hàng không toàn cầu bao gồm các hãng hàng không như United Airlines, Lufthansa và Air Canada.

Lượng phát thải CO₂ theo phương tiện

Tàu 106.19kg
Xe buýt 113.78kg
Chuyến bay 303.4kg
Xe hơi 242.72kg

Câu hỏi thường gặp