Flights from Thẩm Dương to Thành Đô

  • Giá thấp nhất từ 219,04 US$
  • Thời gian trung bình 5h 6m
  • Chuyến mỗi ngày 58
  • Khoảng cách 2.124 km
  • CO₂ mỗi người 542 kg

chuyến bay từ Thẩm Dương đến Thành Đô

Quãng đường từ Thẩm Dương đến Thành Đô khoảng 2.124 km. Trung bình, chuyến đi bằng chuyến bay mất 5h 6m, với 58 chuyến mỗi ngày.

Giá thấp nhất 219,04 US$
Thời gian hành trình 5h 6m
Chuyến mỗi ngày 58
Giá thấp nhất 219,04 US$
Giá cao nhất 1.034,50 US$
khởi hành đầu tiên 22:35
chuyến khởi hành cuối cùng 12:30
Khoảng cách 2.124 km
Đi Thẩm Dương
Đến Thành Đô
Nhà vận chuyển China Eastern Airlines, Air China
Tìm giá tốt nhất
Air China148.68 kg CO₂
09:15Taoxian Airport
4h 40m
00:05Chengdu
202,00 US$
1 Thay đổi
Shenzhen Airlines148.68 kg CO₂
10:35Taoxian Airport
5h 5m
23:40Chengdu
213,00 US$
trực tiếp
Shandong Airlines148.68 kg CO₂
00:40Taoxian Airport
3h 55m
15:40Chengdu
257,00 US$
1 Thay đổi

Các chuyến sắp tới từ Thẩm Dương đến Thành Đô

Giờ và giá tham khảo cho những ngày tới — hãy đặt vé để xác nhận chỗ trống và giá.

Air China 91,38 US$
00:40 Taoxian Airport
6h 15m · 1 Thay đổi
17:35 Chengdu
Shandong Airlines 38,44 US$
00:40 Taoxian Airport
3h 55m · 1 Thay đổi
15:40 Chengdu
50,25 US$
00:45 Taoxian Airport
6h 15m · 1 Thay đổi
17:00 Chengdu
Air China 98,86 US$
01:05 Taoxian Airport
4h 30m · 1 Thay đổi
06:55 Chengdu Shuangliu International Airport
Air China 75,68 US$
01:05 Taoxian Airport
5h 30m · 1 Thay đổi
09:00 Chengdu Shuangliu International Airport
Air China 52,20 US$
01:30 Taoxian Airport
4h 10m · trực tiếp
13:40 Chengdu
Air China 87,49 US$
01:35 Taoxian Airport
6h 30m · 2 Thay đổi
20:05 Chengdu
48,31 US$
01:50 Taoxian Airport
5h 55m · 1 Thay đổi
18:20 Chengdu
Air China 89,74 US$
01:55 Taoxian Airport
5h 35m · 1 Thay đổi
18:40 Chengdu
Air China 79,27 US$
02:10 Taoxian Airport
4h 30m · 1 Thay đổi
19:45 Chengdu
Air China 82,11 US$
02:30 Taoxian Airport
4h 40m · 1 Thay đổi
17:50 Chengdu
47,56 US$
03:05 Taoxian Airport
5h 20m · 1 Thay đổi
19:05 Chengdu
48,46 US$
03:20 Taoxian Airport
5h 20m · 1 Thay đổi
19:05 Chengdu
Sichuan Airlines 47,56 US$
03:25 Taoxian Airport
3h 55m · trực tiếp
07:20 Chengdu Shuangliu International Airport
Air China 69,99 US$
03:50 Taoxian Airport
5h 5m · 1 Thay đổi
12:00 Chengdu Shuangliu International Airport
Air China 81,51 US$
03:50 Taoxian Airport
5h · 1 Thay đổi
18:00 Chengdu
Air China 81,51 US$
03:50 Taoxian Airport
5h 5m · 1 Thay đổi
13:20 Chengdu Shuangliu International Airport
Air China 52,20 US$
04:00 Taoxian Airport
4h · trực tiếp
16:00 Chengdu
47,11 US$
04:45 Taoxian Airport
6h 20m · 1 Thay đổi
14:40 Chengdu Shuangliu International Airport
63,41 US$
04:50 Taoxian Airport
4h 25m · 1 Thay đổi
23:05 Chengdu
142,68 US$
04:55 Taoxian Airport
5h 50m · 1 Thay đổi
13:05 Chengdu Shuangliu International Airport
55,94 US$
05:05 Taoxian Airport
6h 50m · 1 Thay đổi
14:50 Chengdu Shuangliu International Airport
52,20 US$
05:05 Taoxian Airport
6h 50m · 1 Thay đổi
15:00 Chengdu Shuangliu International Airport
41,43 US$
05:15 Taoxian Airport
4h 25m · 1 Thay đổi
23:05 Chengdu
Air China 56,24 US$
05:15 Taoxian Airport
5h · 1 Thay đổi
21:05 Chengdu
Shandong Airlines 43,67 US$
05:15 Taoxian Airport
4h 35m · 1 Thay đổi
19:50 Chengdu
Air China 46,51 US$
05:15 Taoxian Airport
4h 35m · 1 Thay đổi
15:05 Chengdu Shuangliu International Airport
63,86 US$
05:20 Taoxian Airport
5h 25m · 1 Thay đổi
13:40 Chengdu Shuangliu International Airport
50,40 US$
05:20 Taoxian Airport
5h 15m · 1 Thay đổi
21:20 Chengdu
Shenzhen Airlines 45,32 US$
05:20 Taoxian Airport
5h 25m · 1 Thay đổi
21:30 Chengdu
Sichuan Airlines 67,30 US$
06:10 Taoxian Airport
5h 5m · 1 Thay đổi
22:00 Chengdu
Air China 97,36 US$
06:25 Taoxian Airport
5h 50m · 1 Thay đổi
14:40 Chengdu Shuangliu International Airport
Sichuan Airlines 91,23 US$
06:40 Taoxian Airport
6h 35m · 2 Thay đổi
16:25 Chengdu Shuangliu International Airport
Shenzhen Airlines 42,33 US$
06:45 Taoxian Airport
5h 20m · 1 Thay đổi
23:20 Chengdu
Sichuan Airlines 64,46 US$
06:45 Taoxian Airport
5h 10m · 1 Thay đổi
22:25 Chengdu
Air China 54,29 US$
07:15 Taoxian Airport
5h 20m · 1 Thay đổi
15:35 Chengdu Shuangliu International Airport
Air China 98,86 US$
07:15 Taoxian Airport
5h 15m · 1 Thay đổi
13:30 Chengdu Shuangliu International Airport
Air China 40,83 US$
08:05 Taoxian Airport
6h 5m · 1 Thay đổi
00:55 Chengdu
Air China 82,11 US$
08:30 Taoxian Airport
4h 50m · 1 Thay đổi
17:00 Chengdu Shuangliu International Airport
46,36 US$
08:30 Taoxian Airport
4h 30m · 1 Thay đổi
23:05 Chengdu
Air China 41,88 US$
08:55 Taoxian Airport
5h 15m · 1 Thay đổi
16:20 Chengdu Shuangliu International Airport
Air China 30,21 US$
09:15 Taoxian Airport
4h 40m · 1 Thay đổi
00:05 Chengdu
Air China 68,35 US$
09:30 Taoxian Airport
4h 55m · 1 Thay đổi
16:25 Chengdu Shuangliu International Airport
59,82 US$
10:05 Taoxian Airport
4h 50m · 1 Thay đổi
16:55 Chengdu Shuangliu International Airport
Sichuan Airlines 56,53 US$
10:20 Taoxian Airport
4h 10m · trực tiếp
22:30 Chengdu
Shenzhen Airlines 82,86 US$
10:35 Taoxian Airport
4h 5m · 1 Thay đổi
23:40 Chengdu
Shenzhen Airlines 31,86 US$
10:35 Taoxian Airport
5h 5m · trực tiếp
23:40 Chengdu
Sichuan Airlines 50,40 US$
10:35 Taoxian Airport
4h 35m · 1 Thay đổi
17:15 Chengdu Shuangliu International Airport
Air China 52,20 US$
12:30 Taoxian Airport
4h 5m · trực tiếp
00:35 Chengdu
Air China 79,27 US$
22:35 Taoxian Airport
4h 25m · 1 Thay đổi
14:00 Chengdu
Air China 79,27 US$
22:35 Taoxian Airport
4h 20m · 1 Thay đổi
15:40 Chengdu
Sichuan Airlines 49,80 US$
22:35 Taoxian Airport
4h 30m · 1 Thay đổi
05:55 Chengdu Shuangliu International Airport
Air China 42,48 US$
22:40 Taoxian Airport
5h 30m · 1 Thay đổi
08:15 Chengdu Shuangliu International Airport
Shenzhen Airlines 38,89 US$
23:10 Taoxian Airport
4h 55m · 1 Thay đổi
17:30 Chengdu
Air China 81,51 US$
23:10 Taoxian Airport
4h 55m · 1 Thay đổi
08:00 Chengdu Shuangliu International Airport
Shenzhen Airlines 42,33 US$
23:10 Taoxian Airport
5h 10m · 1 Thay đổi
16:05 Chengdu
Air China 69,40 US$
23:55 Taoxian Airport
4h 35m · 1 Thay đổi
14:35 Chengdu
Xem toàn bộ lịch trình

Các hãng vận chuyển trên tuyến đường này

Tìm hiểu thêm về các nhà vận chuyển trên tuyến này.

Air China là hãng hàng không quốc gia của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Nó được thành lập vào năm 1988 và có trụ sở tại Bắc Kinh. Hãng vận hành một đội bay gồm hơn 400 máy bay và phục vụ hơn 200 điểm đến trên toàn thế giới. Air China là thành viên của Star Alliance, liên minh hàng không lớn nhất thế giới. Hãng cung cấp nhiều loại dịch vụ, bao gồm vận chuyển hành khách và hàng hóa, cũng như bảo dưỡng máy bay và xử lý mặt đất. Air China cam kết cung cấp dịch vụ du lịch hàng không an toàn, đáng tin cậy và thoải mái cho khách hàng của mình, đồng thời hãng đã giành được nhiều giải thưởng về dịch vụ và hiệu quả hoạt động.
Hainan Airlines là một hãng hàng không Trung Quốc có trụ sở tại Hải Khẩu, tỉnh Hải Nam. Đây là hãng hàng không tư nhân lớn nhất ở Trung Quốc và khai thác cả các chuyến bay nội địa và quốc tế. Hãng được thành lập vào năm 1989 và kể từ đó đã phát triển thành một công ty lớn trong ngành hàng không. Hainan Airlines có đội bay hơn 200 máy bay và phục vụ hơn 100 điểm đến trên toàn thế giới. Hãng được biết đến với dịch vụ chất lượng cao và đã giành được nhiều giải thưởng về trải nghiệm trên chuyến bay. Hainan Airlines cũng là thành viên của liên minh hàng không toàn cầu, HNA Group, bao gồm các hãng hàng không khác như Hong Kong Airlines và Tianjin Airlines.
Nederlandse Spoorwegen (NS) là nhà điều hành đường sắt chở khách chính ở Hà Lan. Công ty được thành lập vào năm 1938 và có trụ sở chính tại Utrecht, Hà Lan. NS điều hành cả dịch vụ tàu chở khách trong nước và quốc tế, cũng như dịch vụ vận chuyển hàng hóa. NS vận hành một mạng lưới đường sắt dày đặc và rộng khắp ở Hà Lan, với hơn 5.000 chuyến tàu mỗi ngày. Mạng lưới đường sắt bao gồm khoảng 3.223 km đường ray và phục vụ khoảng 400 nhà ga, với các chuyến tàu chạy từ sáng sớm đến tận đêm khuya. Công ty vận hành nhiều loại tàu khác nhau, bao gồm tàu Liên thành phố, Sprinter và Tàu cao tốc.
Shandong Airlines là một hãng hàng không Trung Quốc có trụ sở tại Tế Nam, tỉnh Sơn Đông. Nó được thành lập vào năm 1994 và điều hành cả các chuyến bay nội địa và quốc tế. Hãng có đội bay hơn 100 chiếc, bao gồm cả Boeing 737 và 767, phục vụ hơn 60 điểm đến ở Trung Quốc và nước ngoài. Shandong Airlines là thành viên của liên minh SkyTeam và có thỏa thuận liên danh với một số hãng hàng không khác. Hãng đã giành được một số giải thưởng cho dịch vụ của mình, bao gồm giải thưởng "Hãng hàng không khu vực tốt nhất tại Trung Quốc" tại Giải thưởng Hàng không Thế giới 2019.
Shenzhen Airlines là một hãng hàng không Trung Quốc có trụ sở tại Thâm Quyến, tỉnh Quảng Đông. Nó được thành lập vào năm 1992 và điều hành cả các chuyến bay nội địa và quốc tế. Hãng có đội bay hơn 200 chiếc, bao gồm Airbus A320, Boeing 737 và Embraer E190. Shenzhen Airlines là thành viên của Star Alliance và có thỏa thuận liên danh với một số hãng hàng không khác. Hãng đã giành được một số giải thưởng cho dịch vụ của mình, bao gồm giải thưởng "Hãng hàng không khu vực tốt nhất tại Trung Quốc" tại Giải thưởng hàng không thế giới Skytrax 2019. Hãng hàng không Thâm Quyến được biết đến với thành tích đúng giờ và an toàn, đồng thời là lựa chọn phổ biến của du khách ở Trung Quốc.
Hãng hàng không Tứ Xuyên là một hãng hàng không Trung Quốc có trụ sở tại Thành Đô, tỉnh Tứ Xuyên. Nó được thành lập vào năm 1986 và điều hành cả các chuyến bay nội địa và quốc tế. Hãng có đội bay hơn 150 chiếc, bao gồm Airbus A320, A330 và A350. Hãng hàng không Tứ Xuyên phục vụ hơn 100 điểm đến tại Trung Quốc và trên toàn thế giới, bao gồm Châu Âu, Bắc Mỹ và Úc. Hãng hàng không được biết đến với các món ăn Tứ Xuyên cay được phục vụ trên máy bay và cam kết về an toàn và dịch vụ khách hàng. Hãng hàng không Tứ Xuyên là thành viên của Star Alliance, một liên minh hàng không toàn cầu bao gồm các hãng hàng không như United Airlines, Lufthansa và Air Canada.

Loại vé và dịch vụ từ Thẩm Dương đến Thành Đô

So sánh các loại vé và dịch vụ trên chuyến cho hành trình từ Thẩm Dương đến Thành Đô.

Second Class

Ở hạng 2 của NS, bạn sẽ tìm thấy chỗ ngồi tiêu chuẩn, Wi-Fi miễn phí và chỗ để hành lý có đủ chỗ cho một hành trình thoải mái với lựa chọn phù hợp túi tiền.
  • wifi
  • Ổ cắm điện
  • Hành lý
  • Khả năng tiếp cận
  • Điều hòa không khí
  • Xe đạp

First Class

Ở khoang hạng 1 của NS, bạn có thể có nhiều không gian hơn với chỗ ngồi lớn hơn, đảm bảo chuyến đi thoải mái hơn. Môi trường yên tĩnh hơn, giúp bạn làm việc hoặc thư giãn dễ dàng hơn.
  • wifi
  • Khu yên tĩnh
  • Ổ cắm điện
  • Hành lý
  • Khả năng tiếp cận
  • Điều hòa không khí
  • Xe đạp

Mô tả cơ sở

Tìm hiểu thêm về tiện ích mà từng nhà vận chuyển cung cấp trên tuyến này.

Cơ sở Sự miêu tả
wifi
WiFi miễn phí có sẵn trên hầu hết các chuyến tàu NS Intercity.
Khu yên tĩnh
Khu vực yên tĩnh: Được đánh dấu bằng biểu tượng đặc biệt trên các chuyến tàu Liên tỉnh, chỗ ngồi ở đây được xếp thành hàng để đảm bảo sự im lặng thực sự. Khu vực làm việc và nghỉ ngơi: Được thiết kế để di chuyển yên tĩnh, các ghế ngồi ở phía sau nhau. Một số khu vực chồng lên khu vực yên tĩnh. Biểu tượng cho điều này là trên cửa ra vào và cửa sổ bên trong. Khu vực gặp gỡ: Khu vực giao lưu với các ghế ngồi đối diện nhau và ghế ngồi theo nhóm. Các biểu tượng được tìm thấy trên cửa ra vào và cửa sổ bên trong.
Ổ cắm điện
Cả hạng nhất và hạng hai trên tàu NS đều có cổng USB và ổ cắm.
Hành lý
Trên tàu NS, bạn có thể mang theo bất kỳ trọng lượng hành lý nào, miễn là bạn có thể tự quản lý hành lý của mình.
Khả năng tiếp cận
Để được hỗ trợ lên hoặc xuống tàu, hãy sử dụng NS Travel Assistance. Có hàng ngày, đặt trực tuyến qua tài khoản NS, ứng dụng NS hoặc gọi (+31) 30 235 78 22.
Đồ ăn thức uống
Tàu NS không cung cấp dịch vụ ăn uống trên tàu.
Điều hòa không khí
Hầu hết các đoàn tàu NS (95%) đều có máy lạnh, số còn lại có cửa sổ mở. NS tập trung vào việc giữ cho các bộ điều hòa này ở trạng thái tốt nhất, đặc biệt là trong thời tiết nắng nóng
Xe đạp
Bạn chỉ có thể mang theo một chiếc xe đạp cho mỗi người và chỉ trong một số thời điểm nhất định. Xe đạp chỉ được phép đi trong khu vực được chỉ định và bạn phải bỏ bất kỳ hành lý nào. Nếu không còn chỗ trống, bạn không thể mang theo xe đạp. Bạn phải mua vé xe đạp ngoài giờ cao điểm cho xe đạp của mình.

Lượng phát thải CO₂ theo phương tiện

Tàu 148.68kg
Xe buýt 159.3kg
Chuyến bay 424.8kg
Xe hơi 339.84kg

Câu hỏi thường gặp