Tàu từ Montpellier đến Besançon

  • Giá thấp nhất từ 70,13 US$
  • Thời gian trung bình 4h 35m
  • Chuyến mỗi ngày 33
  • Khoảng cách 438 km
  • CO₂ mỗi người 6 kg

tàu từ Montpellier đến Besançon

Quãng đường từ Montpellier đến Besançon khoảng 438 km. Trung bình, chuyến đi bằng tàu mất 4h 35m, với 33 chuyến mỗi ngày.

Giá thấp nhất 70,13 US$
Thời gian hành trình 4h 35m
Chuyến mỗi ngày 33
Giá thấp nhất 70,13 US$
Giá cao nhất 286,17 US$
khởi hành đầu tiên 06:31
chuyến khởi hành cuối cùng 17:52
Khoảng cách 438 km
Đi Montpellier
Đến Besançon
Nhà vận chuyển TGV, TGV Inoui
Tìm giá tốt nhất
Ter30.66 kg CO₂
17:12Gare de Montpellier Sud de France
4h 45m
23:15Gare de Besançon Viotte
94,20 US$
2 Thay đổi
TER30.66 kg CO₂
17:12Gare de Montpellier Sud de France
4h 45m
23:15Gare de Besançon Viotte
94,20 US$
2 Thay đổi
TER30.66 kg CO₂
17:12Montpellier Sud De France
4h 45m
23:15Besancon Viotte
96,43 US$
2 Thay đổi

Các chuyến sắp tới từ Montpellier đến Besançon

Giờ và giá tham khảo cho những ngày tới — hãy đặt vé để xác nhận chỗ trống và giá.

TGV inOui 100,71 US$
05:50 Montpellier - Saint-Roch
4h · 1 Thay đổi
10:34 Besancon Franche Comte Tgv
TGV inOui 85,74 US$
06:31 Montpellier - Saint-Roch
4h 24m · 1 Thay đổi
11:07 Besançon Viotte
TGV inOui 123,60 US$
06:31 Montpellier - Saint-Roch
3h 53m · 1 Thay đổi
10:34 Besancon Franche Comte Tgv
TER 123,60 US$
06:31 Montpellier - Saint-Roch
3h 49m · 1 Thay đổi
12:00 Besancon Franche Comte Tgv
TGV inOui 80,17 US$
06:31 Montpellier - Saint-Roch
4h 3m · trực tiếp
10:34 Besancon Franche Comte Tgv
TER 99,32 US$
06:31 Montpellier - Saint-Roch
4h 20m · 1 Thay đổi
12:09 Besançon Viotte
TGV inOui 71,26 US$
06:31 Montpellier - Saint-Roch
6h 3m · trực tiếp
10:34 BESANCON - FRANCHE-COMTE TGV
TGV inOui 92,42 US$
06:31 Montpellier - Saint-Roch
4h 24m · 1 Thay đổi
11:07 Besançon Viotte
TGV inOui 90,19 US$
09:12 Montpellier - Sud-de-France
4h 6m · 1 Thay đổi
14:06 Besancon Franche Comte Tgv
TGV inOui 89,08 US$
09:12 Montpellier - Sud-de-France
4h 21m · 2 Thay đổi
14:45 Besançon Viotte
TGV inOui 95,76 US$
09:12 Montpellier - Sud-de-France
4h 21m · 2 Thay đổi
14:45 Besançon Viotte
TGV inOui 77,94 US$
09:12 Montpellier - Sud-de-France
4h 6m · 1 Thay đổi
14:06 Besancon Franche Comte Tgv
TGV inOui 93,51 US$
09:20 MONTPELLIER SABINES
5h 53m · 1 Thay đổi
18:17 Besancon Franche Comte Tgv
TER 91,97 US$
10:05 Montpellier - Sud-de-France
4h 39m · 2 Thay đổi
16:04 Besançon Viotte
TER 150,54 US$
10:05 Montpellier - Sud-de-France
4h 39m · 2 Thay đổi
16:04 Besançon Viotte
TGV inOui 98,77 US$
11:00 Montpellier - Saint-Roch
4h 15m · 1 Thay đổi
18:17 Besancon Franche Comte Tgv
TER 91,25 US$
11:28 Montpellier - Saint-Roch
4h 45m · 1 Thay đổi
19:09 Besançon Viotte
TGV inOui 104,22 US$
13:50 Montpellier - Saint-Roch
4h 15m · 1 Thay đổi
18:17 Besancon Franche Comte Tgv
TGV inOui 90,19 US$
13:57 Montpellier - Saint-Roch
4h 33m · 1 Thay đổi
18:55 Besançon Viotte
TGV inOui 114,69 US$
13:57 Montpellier - Saint-Roch
4h 20m · trực tiếp
18:17 Besancon Franche Comte Tgv
TGV inOui 77,94 US$
13:57 Montpellier - Saint-Roch
4h 33m · 1 Thay đổi
18:55 Besançon Viotte
TGV inOui 83,51 US$
13:57 Montpellier - Saint-Roch
4h 20m · trực tiếp
18:17 Besançon, Besançon Franche-Comté TGV
TGV inOui 71,26 US$
13:57 Montpellier - Saint-Roch
4h 20m · trực tiếp
18:17 Besancon Franche Comte Tgv
TER 66,92 US$
13:57 Montpellier - Saint-Roch
4h 32m · 1 Thay đổi
19:09 Besançon Viotte
TER 72,60 US$
14:51 Montpellier - Saint-Roch
4h 51m · 1 Thay đổi
21:09 Besançon Viotte
TGV inOui 85,74 US$
14:51 Montpellier - Saint-Roch
4h 10m · 1 Thay đổi
20:16 Besancon Franche Comte Tgv
TGV inOui 81,28 US$
14:51 Montpellier - Saint-Roch
4h 10m · 1 Thay đổi
20:16 Besancon Franche Comte Tgv
TER 139,41 US$
14:51 Montpellier - Saint-Roch
5h 3m · 2 Thay đổi
20:46 Besançon Viotte
TER 75,94 US$
14:51 Montpellier - Saint-Roch
4h 51m · 1 Thay đổi
21:09 Besançon Viotte
TGV inOui 92,42 US$
15:51 Montpellier - Sud-de-France
4h 1m · 1 Thay đổi
20:16 Besancon Franche Comte Tgv
TGV inOui 86,85 US$
15:51 Montpellier - Sud-de-France
4h 16m · 2 Thay đổi
20:52 Besançon Viotte
TGV inOui 80,17 US$
15:51 Montpellier - Sud-de-France
4h 16m · 2 Thay đổi
20:52 Besançon Viotte
TGV inOui 73,49 US$
15:51 Montpellier - Sud-de-France
4h 1m · 1 Thay đổi
20:16 Besancon Franche Comte Tgv
TGV inOui 79,06 US$
15:51 Montpellier - Sud-de-France
4h 1m · 1 Thay đổi
20:16 Besancon Franche Comte Tgv
TER 130,72 US$
16:41 Montpellier - Sud-de-France
4h 32m · 2 Thay đổi
22:21 Besancon Franche Comte Tgv
TER 80,95 US$
16:41 Montpellier - Sud-de-France
4h 32m · 2 Thay đổi
22:21 Besancon Franche Comte Tgv
TER 63,58 US$
16:41 Montpellier - Sud-de-France
4h 17m · 1 Thay đổi
21:09 Besançon Viotte
TER 85,96 US$
16:41 Montpellier - Sud-de-France
4h 17m · 1 Thay đổi
21:09 Besançon Viotte
TER 79,28 US$
16:41 Montpellier - Sud-de-France
4h 17m · 1 Thay đổi
21:09 Besançon Viotte
TER 104,78 US$
17:12 Montpellier - Sud-de-France
4h 6m · 2 Thay đổi
22:28 Besancon Franche Comte Tgv
TER 76,39 US$
17:12 Montpellier - Sud-de-France
4h 45m · 2 Thay đổi
23:15 Besançon Viotte
TER 84,74 US$
17:12 Montpellier - Sud-de-France
4h 6m · 2 Thay đổi
22:28 Besancon Franche Comte Tgv
TER 143,86 US$
17:12 Montpellier - Sud-de-France
4h 45m · 2 Thay đổi
23:15 Besançon Viotte
Xem toàn bộ lịch trình

Các hãng vận chuyển trên tuyến đường này

Tìm hiểu thêm về các nhà vận chuyển trên tuyến này.

FlixBus, một công ty xe buýt đường dài, hoạt động ở cả Châu Âu và Hoa Kỳ. Được thành lập vào năm 2013, nó đã phát triển để trở thành một trong những nhà khai thác xe buýt lớn nhất ở châu Âu, kết nối hơn 2.500 điểm đến tại 30 quốc gia. Có nguồn gốc từ Đức, FlixBus đã nhanh chóng mở rộng sang các nước láng giềng bao gồm Pháp, Ý, Đan Mạch, Hà Lan và Croatia, đồng thời cung cấp các dịch vụ thường xuyên đến Na Uy, Tây Ban Nha và Anh. Với giá vé phải chăng và các tiện nghi thoải mái như Wi-Fi miễn phí, ổ cắm điện và nhà vệ sinh trên xe, FlixBus mang đến trải nghiệm du lịch thuận tiện và thú vị.

Société Nationale des Chemins de fer Français, hay SNCF, là tên của Công ty Đường sắt Quốc gia Pháp. Khám phá vẻ đẹp của nước Pháp với vận tải đường sắt SNCF và chọn giữa ba chuyến tàu SNCF chính - TGV inOui, TER và INTERCITÉS - để di chuyển trên các tuyến quốc gia, khu vực và địa phương, bao gồm cả tàu cao tốc khởi hành từ các nhà ga xe lửa ở Paris. Ngoài ra, SNCF đặt mục tiêu cách mạng hóa du lịch bền vững bằng cách trở thành nhà điều hành trung hòa carbon đầu tiên trên thế giới, cung cấp dịch vụ thân thiện với môi trường này mà không tính thêm phí cho hành khách.
SNCF, công ty đường sắt quốc gia Pháp, cung cấp TER, một dịch vụ đường sắt khu vực toàn diện. Các chuyến tàu TER (Transport Express Régional) kết nối các thành phố và làng mạc trong các vùng của Pháp, cung cấp phương tiện giao thông địa phương cho hành khách và khách du lịch khi họ khám phá văn hóa, cảnh quan và các điểm tham quan của vùng thông qua mạng lưới các tuyến đường vùng rộng lớn. Tàu TER chậm hơn tàu cao tốc nhưng cung cấp một giải pháp thay thế hợp lý và thoải mái hơn cho các hành trình ngắn hơn trong khu vực.
TGV là viết tắt của Train à Grande Vitesse, có nghĩa là tàu cao tốc. Đây là một loại tàu cao tốc hoạt động ở Pháp và các khu vực khác của Châu Âu. TGV được giới thiệu lần đầu tiên vào năm 1981 và kể từ đó đã trở thành phương thức vận chuyển phổ biến cho các chuyến du lịch trong nước và quốc tế. TGV (Train à Grande Vitesse), hiện nay đề cập đến một loại tàu có thể đạt tốc độ 320km/h trên các tuyến cao tốc ở Pháp. Ở Pháp và Châu Âu, có hai loại TGV do SNCF Voyageurs vận hành: TGV INOUI, cung cấp mức độ thoải mái cao hơn và TGV OUIGO chi phí thấp.

Loại vé và dịch vụ từ Montpellier đến Besançon

So sánh các loại vé và dịch vụ trên chuyến cho hành trình từ Montpellier đến Besançon.

Standard

Vé tàu TER có giá vé "Tarif Normal" cố định và có giá trị cho một chuyến đi cho đến nửa đêm của ngày sau khi xác nhận tại các máy đóng dấu ở sân ga. Một số khu vực có thể cung cấp giảm giá ngoài giờ cao điểm.
  • Hành lý
  • Khả năng tiếp cận
  • Điều hòa không khí
  • Xe đạp

Mô tả cơ sở

Tìm hiểu thêm về tiện ích mà từng nhà vận chuyển cung cấp trên tuyến này.

Cơ sở Sự miêu tả
wifi
Các chuyến tàu TER hiện không có dịch vụ WiFi.
Ổ cắm điện
Các đoàn tàu TER hiện đại được trang bị ổ cắm điện.
Hành lý
Tàu TER không có hạn chế về kích thước hành lý, miễn là chúng nằm trong khả năng xử lý cá nhân của bạn và có thể vừa với khu vực hành lý được chỉ định.
Khả năng tiếp cận
Accès TER' cung cấp hỗ trợ đặc biệt cho hành khách khuyết tật hoặc khả năng di chuyển hạn chế, đảm bảo trải nghiệm du lịch liền mạch.
Đồ ăn thức uống
Tàu TER không cung cấp dịch vụ ăn uống trên tàu; hãy cân nhắc mang theo đồ uống giải khát của bạn.
Xe đạp
Di chuyển bằng xe đạp trên tàu TER là miễn phí, chỉ cần treo hoặc cất xe ở những khu vực được chỉ định trên cơ sở ai đến trước được phục vụ trước, không thể đặt trước.

Lượng phát thải CO₂ theo phương tiện

Tàu 30.66kg
Xe buýt 32.85kg
Chuyến bay 87.6kg
Xe hơi 70.08kg
Chuyến tàu từ Montpellier đến Besançon thải ra bao nhiêu CO₂?

Chuyến đi bằng Tàu giữa Montpellier và Besançon thải ra 30.66 kg CO₂.

Tôi giảm được bao nhiêu CO₂ khi đi tàu giữa Montpellier và Besançon?

Đi tàu giữa Montpellier và Besançon giúp giảm 56.94 kg CO₂ so với máy bay, 2.19 kg so với xe khách và 39.42 kg so với ô tô.

Câu hỏi thường gặp