Tàu từ Mulhouse đến Basel

  • Giá thấp nhất từ ≈ 3,44 US$ 3,00 €
  • Thời gian trung bình 30 min
  • Chuyến mỗi ngày 34
  • Khoảng cách 28 km
  • CO₂ mỗi người 0 kg

tàu từ Mulhouse đến Basel

Quãng đường từ Mulhouse đến Basel khoảng 28 km. Trung bình, chuyến đi bằng tàu mất 30 min, với 34 chuyến mỗi ngày.

Giá thấp nhất ≈ 3,44 US$ 3,00 €
Thời gian hành trình 30 min
Chuyến mỗi ngày 34
Giá thấp nhất ≈ 3,44 US$ 3,00 €
Giá cao nhất ≈ 31,29 US$ 27,30 €
khởi hành đầu tiên 07:04
chuyến khởi hành cuối cùng 21:16
Khoảng cách 28 km
Đi Mulhouse
Đến Basel
Nhà vận chuyển TGV Lyria, TER
Tìm giá tốt nhất
Ter1.96 kg CO₂
14:19Mulhouse Ville
26 min
14:45Basel St Johann
≈ 3,44 US$ 3,00 €
trực tiếp
Ter1.96 kg CO₂
19:49Mulhouse Ville
31 min
20:20BASEL
≈ 3,44 US$ 3,00 €
trực tiếp
Ter1.96 kg CO₂
12:19Mulhouse Ville
31 min
12:50BASEL
≈ 3,44 US$ 3,00 €
trực tiếp

Các chuyến sắp tới từ Mulhouse đến Basel

Giờ và giá tham khảo cho những ngày tới — hãy đặt vé để xác nhận chỗ trống và giá.

TER ≈ 8,17 US$ 7,13 €
04:49 Mulhouse
31 min · trực tiếp
05:20 Bâle, Basel Sbb
TER ≈ 8,17 US$ 7,13 €
05:46 Mulhouse
22 min · trực tiếp
06:08 Bâle, Basel Sbb
TER ≈ 8,17 US$ 7,13 €
05:49 Mulhouse
31 min · trực tiếp
06:20 Bâle, Basel Sbb
TER ≈ 23,96 US$ 20,90 €
06:16 Mulhouse
22 min · trực tiếp
06:38 Basel Sbb
TER ≈ 8,17 US$ 7,13 €
06:16 Mulhouse
22 min · trực tiếp
06:38 Bâle, Basel Sbb
TER ≈ 8,17 US$ 7,13 €
06:19 Mulhouse
31 min · trực tiếp
06:50 Bâle, Basel Sbb
TER ≈ 23,96 US$ 20,90 €
06:46 Mulhouse
22 min · trực tiếp
07:08 Basel Sbb
TER ≈ 8,17 US$ 7,13 €
06:49 Mulhouse
31 min · trực tiếp
07:20 Bâle, Basel Sbb
TER ≈ 8,17 US$ 7,13 €
07:16 Mulhouse
22 min · trực tiếp
07:38 Bâle, Basel Sbb
TER ≈ 23,96 US$ 20,90 €
07:16 Mulhouse
22 min · trực tiếp
07:38 Basel Sbb
TER ≈ 8,17 US$ 7,13 €
07:19 Mulhouse
31 min · trực tiếp
07:50 Bâle, Basel Sbb
TER ≈ 23,96 US$ 20,90 €
07:46 Mulhouse
22 min · trực tiếp
08:08 Basel Sbb
TER ≈ 4,59 US$ 4,00 €
07:46 Mulhouse
22 min · trực tiếp
08:08 Bâle, Basel Sbb
TER ≈ 10,66 US$ 9,30 €
07:49 Mulhouse
31 min · trực tiếp
08:20 Bâle, Basel Sbb
TER ≈ 10,66 US$ 9,30 €
08:16 Mulhouse
24 min · trực tiếp
08:40 Bâle, Basel Sbb
TER ≈ 24,42 US$ 21,30 €
08:19 Mulhouse
31 min · trực tiếp
08:50 Basel Sbb
TER ≈ 10,66 US$ 9,30 €
08:19 Mulhouse
31 min · trực tiếp
08:50 Bâle, Basel Sbb
TER ≈ 10,66 US$ 9,30 €
08:46 Mulhouse
22 min · trực tiếp
09:08 Bâle, Basel Sbb
TER ≈ 24,42 US$ 21,30 €
08:46 Mulhouse
22 min · trực tiếp
09:08 Basel Sbb
TER ≈ 10,66 US$ 9,30 €
09:16 Mulhouse
22 min · trực tiếp
09:38 Bâle, Basel Sbb
TER ≈ 4,59 US$ 4,00 €
09:19 Mulhouse
31 min · trực tiếp
09:50 Bâle, Basel Sbb
TER ≈ 10,32 US$ 9,00 €
09:46 Mulhouse
22 min · trực tiếp
10:08 Bâle, Basel Sbb
TER ≈ 24,42 US$ 21,30 €
09:46 Mulhouse
22 min · trực tiếp
10:08 Basel Sbb
TER ≈ 10,32 US$ 9,00 €
10:16 Mulhouse
24 min · trực tiếp
10:40 Bâle, Basel Sbb
TER ≈ 10,32 US$ 9,00 €
10:46 Mulhouse
22 min · trực tiếp
11:08 Bâle, Basel Sbb
TER ≈ 24,42 US$ 21,30 €
10:46 Mulhouse
23 min · trực tiếp
11:09 Basel Sbb
TER ≈ 3,44 US$ 3,00 €
10:49 Mulhouse
31 min · trực tiếp
11:20 Bâle, Basel Sbb
TER ≈ 10,32 US$ 9,00 €
11:16 Mulhouse
22 min · trực tiếp
11:38 Bâle, Basel Sbb
TER ≈ 3,44 US$ 3,00 €
11:19 Mulhouse
31 min · trực tiếp
11:50 Bâle, Basel Sbb
TER ≈ 11,81 US$ 10,30 €
11:46 Mulhouse
22 min · trực tiếp
12:08 Basel Sbb
TER ≈ 8,17 US$ 7,13 €
11:46 Mulhouse
22 min · trực tiếp
12:08 Bâle, Basel Sbb
TER ≈ 8,17 US$ 7,13 €
12:16 Mulhouse
24 min · trực tiếp
12:40 Bâle, Basel Sbb
TER ≈ 10,78 US$ 9,40 €
12:19 Mulhouse
26 min · trực tiếp
12:45 Basel St. Johann
TER ≈ 8,17 US$ 7,13 €
12:19 Mulhouse
31 min · trực tiếp
12:50 Bâle, Basel Sbb
TER ≈ 24,42 US$ 21,30 €
12:46 Mulhouse
22 min · trực tiếp
13:08 Basel Sbb
TER ≈ 10,66 US$ 9,30 €
12:46 Mulhouse
22 min · trực tiếp
13:08 Bâle, Basel Sbb
TER ≈ 10,66 US$ 9,30 €
13:19 Mulhouse
31 min · trực tiếp
13:50 Bâle, Basel Sbb
TER ≈ 10,66 US$ 9,30 €
13:46 Mulhouse
22 min · trực tiếp
14:08 Bâle, Basel Sbb
TER ≈ 23,96 US$ 20,90 €
13:46 Mulhouse
22 min · trực tiếp
14:08 Basel Sbb
TER ≈ 8,17 US$ 7,13 €
14:16 Mulhouse
24 min · trực tiếp
14:40 Bâle, Basel Sbb
TER ≈ 6,88 US$ 6,00 €
14:19 Mulhouse
26 min · trực tiếp
14:45 Basel St. Johann
TER ≈ 8,17 US$ 7,13 €
14:19 Mulhouse
31 min · trực tiếp
14:50 Bâle, Basel Sbb
TER ≈ 6,88 US$ 6,00 €
14:46 Mulhouse
22 min · trực tiếp
15:08 Basel Sbb
TER ≈ 8,17 US$ 7,13 €
14:46 Mulhouse
22 min · trực tiếp
15:08 Bâle, Basel Sbb
TER ≈ 10,66 US$ 9,30 €
15:46 Mulhouse
22 min · trực tiếp
16:08 Bâle, Basel Sbb
TER ≈ 24,42 US$ 21,30 €
15:46 Mulhouse
21 min · trực tiếp
16:07 Basel Sbb
TER ≈ 8,17 US$ 7,13 €
15:49 Mulhouse
31 min · trực tiếp
16:20 Bâle, Basel Sbb
TER ≈ 10,78 US$ 9,40 €
15:49 Mulhouse
26 min · trực tiếp
16:15 Basel St. Johann
TER ≈ 8,17 US$ 7,13 €
16:16 Mulhouse
24 min · trực tiếp
16:40 Bâle, Basel Sbb
TER ≈ 8,17 US$ 7,13 €
16:19 Mulhouse
31 min · trực tiếp
16:50 Bâle, Basel Sbb
TER ≈ 23,96 US$ 20,90 €
16:46 Mulhouse
22 min · trực tiếp
17:08 Basel Sbb
TER ≈ 10,66 US$ 9,30 €
16:46 Mulhouse
22 min · trực tiếp
17:08 Bâle, Basel Sbb
TER ≈ 8,17 US$ 7,13 €
16:49 Mulhouse
31 min · trực tiếp
17:20 Bâle, Basel Sbb
TER ≈ 8,17 US$ 7,13 €
17:16 Mulhouse
22 min · trực tiếp
17:38 Bâle, Basel Sbb
TER ≈ 8,17 US$ 7,13 €
17:19 Mulhouse
31 min · trực tiếp
17:50 Bâle, Basel Sbb
TER ≈ 24,42 US$ 21,30 €
17:46 Mulhouse
22 min · trực tiếp
18:08 Basel Sbb
TER ≈ 8,17 US$ 7,13 €
17:46 Mulhouse
22 min · trực tiếp
18:08 Bâle, Basel Sbb
TER ≈ 8,17 US$ 7,13 €
17:49 Mulhouse
31 min · trực tiếp
18:20 Bâle, Basel Sbb
TER ≈ 8,17 US$ 7,13 €
18:16 Mulhouse
22 min · trực tiếp
18:38 Bâle, Basel Sbb
TER ≈ 24,42 US$ 21,30 €
18:16 Mulhouse
22 min · trực tiếp
18:38 Basel Sbb
TER ≈ 8,17 US$ 7,13 €
18:19 Mulhouse
31 min · trực tiếp
18:50 Bâle, Basel Sbb
TER ≈ 8,17 US$ 7,13 €
18:46 Mulhouse
22 min · trực tiếp
19:08 Bâle, Basel Sbb
TER ≈ 23,96 US$ 20,90 €
18:46 Mulhouse
22 min · trực tiếp
19:08 Basel Sbb
TER ≈ 8,17 US$ 7,13 €
18:49 Mulhouse
31 min · trực tiếp
19:20 Bâle, Basel Sbb
TGV Lyria ≈ 8,17 US$ 7,13 €
19:06 Mulhouse
20 min · trực tiếp
19:26 Bâle, Basel Sbb
TER ≈ 11,81 US$ 10,30 €
19:16 Mulhouse
24 min · trực tiếp
19:40 Basel Sbb
TER ≈ 10,66 US$ 9,30 €
19:16 Mulhouse
24 min · trực tiếp
19:40 Bâle, Basel Sbb
TER ≈ 10,78 US$ 9,40 €
19:19 Mulhouse
26 min · trực tiếp
19:45 Basel St. Johann
TER ≈ 4,59 US$ 4,00 €
19:19 Mulhouse
31 min · trực tiếp
19:50 Bâle, Basel Sbb
TER ≈ 24,42 US$ 21,30 €
19:46 Mulhouse
22 min · trực tiếp
20:08 Basel Sbb
TER ≈ 10,66 US$ 9,30 €
19:46 Mulhouse
22 min · trực tiếp
20:08 Bâle, Basel Sbb
TER ≈ 4,59 US$ 4,00 €
19:49 Mulhouse
31 min · trực tiếp
20:20 Bâle, Basel Sbb
TER ≈ 10,66 US$ 9,30 €
20:16 Mulhouse
22 min · trực tiếp
20:38 Bâle, Basel Sbb
TER ≈ 4,59 US$ 4,00 €
20:19 Mulhouse
31 min · trực tiếp
20:50 Bâle, Basel Sbb
TER ≈ 10,66 US$ 9,30 €
20:46 Mulhouse
22 min · trực tiếp
21:08 Bâle, Basel Sbb
TER ≈ 24,42 US$ 21,30 €
20:46 Mulhouse
22 min · trực tiếp
21:08 Basel Sbb
TGV Lyria ≈ 8,17 US$ 7,13 €
21:06 Mulhouse
20 min · trực tiếp
21:26 Bâle, Basel Sbb
TER ≈ 8,17 US$ 7,13 €
21:16 Mulhouse
22 min · trực tiếp
21:38 Bâle, Basel Sbb
TER ≈ 6,88 US$ 6,00 €
22:16 Mulhouse
22 min · trực tiếp
22:38 Basel Sbb
TER ≈ 8,17 US$ 7,13 €
22:16 Mulhouse
22 min · trực tiếp
22:38 Bâle, Basel Sbb
Xem toàn bộ lịch trình

Các hãng vận chuyển trên tuyến đường này

Tìm hiểu thêm về các nhà vận chuyển trên tuyến này.

SNCF, công ty đường sắt quốc gia Pháp, cung cấp TER, một dịch vụ đường sắt khu vực toàn diện. Các chuyến tàu TER (Transport Express Régional) kết nối các thành phố và làng mạc trong các vùng của Pháp, cung cấp phương tiện giao thông địa phương cho hành khách và khách du lịch khi họ khám phá văn hóa, cảnh quan và các điểm tham quan của vùng thông qua mạng lưới các tuyến đường vùng rộng lớn. Tàu TER chậm hơn tàu cao tốc nhưng cung cấp một giải pháp thay thế hợp lý và thoải mái hơn cho các hành trình ngắn hơn trong khu vực.
TGV Lyria là dịch vụ tàu cao tốc hoạt động giữa Pháp và Thụy Sĩ. Nó là một liên doanh giữa công ty đường sắt quốc gia Pháp SNCF và SBB, công ty đường sắt quốc gia Thụy Sĩ. Tàu TGV Lyria hoạt động trên một số tuyến giữa các thành phố lớn ở Pháp và Thụy Sĩ, bao gồm Paris, Geneva, Zurich, Basel và Bern. Các đoàn tàu được biết đến với tốc độ cao, với một số tuyến đường đạt tốc độ lên tới 320 km/h (200 dặm/giờ), khiến chúng trở thành một trong những đoàn tàu nhanh nhất ở châu Âu.

Loại vé và dịch vụ từ Mulhouse đến Basel

So sánh các loại vé và dịch vụ trên chuyến cho hành trình từ Mulhouse đến Basel.

Standard

Vé tàu TER có giá vé "Tarif Normal" cố định và có giá trị cho một chuyến đi cho đến nửa đêm của ngày sau khi xác nhận tại các máy đóng dấu ở sân ga. Một số khu vực có thể cung cấp giảm giá ngoài giờ cao điểm.
  • Hành lý
  • Khả năng tiếp cận
  • Điều hòa không khí
  • Xe đạp

Standard

Vé TIÊU CHUẨN mang lại trải nghiệm hành trình hạng 2 giá cả phải chăng với ba cấp độ đổi và hoàn tiền linh hoạt - toàn bộ, một phần và không linh hoạt - trên tất cả các đường bay quốc tế Pháp - Thụy Sĩ.
  • wifi
  • Ổ cắm điện
  • Hành lý
  • Khả năng tiếp cận
  • Đồ ăn thức uống
  • Điều hòa không khí
  • Xe đạp

Standard 1ère

Vé STANDARD 1ÈRE mang lại hành trình hạng nhất đáng giá tiền với sự linh hoạt và khả năng tiếp cận tất cả các chuyến tàu, có sẵn trên tất cả các tuyến quốc tế giữa Pháp và Thụy Sĩ.
  • wifi
  • Ổ cắm điện
  • Hành lý
  • Khả năng tiếp cận
  • Đồ ăn thức uống
  • Điều hòa không khí
  • Xe đạp

Business 1ère

BUSINESS 1ÈRE phục vụ những hành khách đang tìm kiếm trải nghiệm du lịch sang trọng với sự linh hoạt, các tiện nghi và dịch vụ phù hợp, đồng thời có sẵn trên các tuyến cụ thể vào các ngày trong tuần và thời gian chọn lọc vào Chủ Nhật.
  • wifi
  • Khu yên tĩnh
  • Ổ cắm điện
  • Hành lý
  • Khả năng tiếp cận
  • Đồ ăn thức uống
  • Điều hòa không khí
  • Xe đạp

Mô tả cơ sở

Tìm hiểu thêm về tiện ích mà từng nhà vận chuyển cung cấp trên tuyến này.

Cơ sở Sự miêu tả
wifi
Các chuyến tàu TER hiện không có dịch vụ WiFi.
Ổ cắm điện
Các đoàn tàu TER hiện đại được trang bị ổ cắm điện.
Hành lý
Tàu TER không có hạn chế về kích thước hành lý, miễn là chúng nằm trong khả năng xử lý cá nhân của bạn và có thể vừa với khu vực hành lý được chỉ định.
Khả năng tiếp cận
Accès TER' cung cấp hỗ trợ đặc biệt cho hành khách khuyết tật hoặc khả năng di chuyển hạn chế, đảm bảo trải nghiệm du lịch liền mạch.
Đồ ăn thức uống
Tàu TER không cung cấp dịch vụ ăn uống trên tàu; hãy cân nhắc mang theo đồ uống giải khát của bạn.
Xe đạp
Di chuyển bằng xe đạp trên tàu TER là miễn phí, chỉ cần treo hoặc cất xe ở những khu vực được chỉ định trên cơ sở ai đến trước được phục vụ trước, không thể đặt trước.
wifi
Kết nối với _WIFI_LYRIA để có WiFi miễn phí và truy cập Cổng thông tin TGV Lyria thông qua trình duyệt của bạn.
Khu yên tĩnh
Một chiếc xe yên tĩnh dành riêng cho TGV Lyria BUSINESS 1ERE, hoàn hảo cho công việc tập trung hoặc thư giãn.
Ổ cắm điện
Tất cả các ghế ở cả hai hạng đều có ổ cắm điện 2 chân, 230v cho laptop và điện thoại di động.
Hành lý
Trên tàu TGV Lyria, bạn có thể mang theo hành lý xách tay, dễ dàng mang theo và để gọn gàng trong không gian quy định. Điều này đảm bảo mọi người đều có chỗ để đồ đạc của mình và có thể tận hưởng một chuyến đi suôn sẻ
Khả năng tiếp cận
Toa hạng nhất 1 hoặc 11 có 2 chỗ ngồi dành cho hành khách bị suy giảm khả năng di chuyển. Hãy đặt trước những chỗ này hoặc đặt chỗ tiêu chuẩn nếu đã có người ngồi. Trạm hỗ trợ chỗ để xe lăn được cung cấp theo yêu cầu.
Đồ ăn thức uống
Trên các chuyến tàu TGV Lyria, hãy chọn giữa 'Le Deli' có sẵn trong quán cà phê-bar hoặc tại chỗ ngồi của bạn với vé TIÊU CHUẨN và 'La Table' cho bữa ăn Pháp-Thụy Sĩ với vé BUSINESS 1ÈRE.
Điều hòa không khí
Toa xe được trang bị máy lạnh, không khí được lọc ba phút một lần và được làm mới hoàn toàn sau mỗi chín phút.
Xe đạp
Trên các chuyến tàu TGV Lyria, bạn có thể mang theo nhiều loại vật dụng bên mình. Điều này bao gồm xe đạp gấp (không lớn hơn 130 x 90 cm), xe đẩy trẻ em, ván trượt, xe tay ga có thể gập lại (cả điện và bằng tay), ván lướt sóng và ván trượt tuyết, nhạc cụ bọc trong và xe lăn (bằng tay hoặc điện) cho những người gặp khó khăn trong việc di chuyển.

Lượng phát thải CO₂ theo phương tiện

Tàu 1.96kg
Xe buýt 2.1kg
Chuyến bay 5.6kg
Xe hơi 4.48kg
Chuyến tàu từ Mulhouse đến Basel thải ra bao nhiêu CO₂?

Chuyến đi bằng Tàu giữa Mulhouse và Basel thải ra 1.96 kg CO₂.

Tôi giảm được bao nhiêu CO₂ khi đi tàu giữa Mulhouse và Basel?

Đi tàu giữa Mulhouse và Basel giúp giảm 3.64 kg CO₂ so với máy bay, 0.14 kg so với xe khách và 2.52 kg so với ô tô.

Câu hỏi thường gặp