Tàu từ Nantes đến Marseille

  • Giá thấp nhất từ 119,90 US$
  • Thời gian trung bình 6h 51m
  • Chuyến mỗi ngày 45
  • Khoảng cách 696 km
  • CO₂ mỗi người 10 kg

tàu từ Nantes đến Marseille

Quãng đường từ Nantes đến Marseille khoảng 696 km. Trung bình, chuyến đi bằng tàu mất 6h 51m, với 45 chuyến mỗi ngày.

Giá thấp nhất 119,90 US$
Thời gian hành trình 6h 51m
Chuyến mỗi ngày 45
Giá thấp nhất 119,90 US$
Giá cao nhất 404,54 US$
khởi hành đầu tiên 04:55
chuyến khởi hành cuối cùng 18:40
Khoảng cách 696 km
Đi Nantes
Đến Marseille
Nhà vận chuyển TER, OUIGO
Tìm giá tốt nhất
Intercités48.72 kg CO₂
09:10Nantes, Haluchere-Batignolles
11h 24m
22:43Marseille, Marseille Saint-Charles
61,61 US$
1 Thay đổi
TGV INOUI48.72 kg CO₂
10:02NANTES
9h 14m
19:16Marseille Saint-Charles
68,36 US$
trực tiếp
TGV Inoui48.72 kg CO₂
10:02Nantes, Nantes
9h 14m
19:16Marseille, Marseille Saint-Charles
68,36 US$
trực tiếp

Các chuyến sắp tới từ Nantes đến Marseille

Giờ và giá tham khảo cho những ngày tới — hãy đặt vé để xác nhận chỗ trống và giá.

TGV inOui 255,50 US$
04:55 Nantes, Gare de Nantes
6h 24m · 1 Thay đổi
12:24 Marseille Saint-Charles
TGV inOui 149,58 US$
04:55 Nantes, Nantes
8h 30m · 1 Thay đổi
16:50 Marseille Saint-Charles
TGV inOui 193,86 US$
04:55 Nantes, Nantes
6h 10m · 1 Thay đổi
16:12 Marseille, Marseille Saint-Charles
TGV inOui 158,00 US$
04:55 Nantes, Nantes
7h 47m · 1 Thay đổi
17:25 Marseille, Marseille Saint-Charles
TGV inOui 172,99 US$
04:55 Nantes, Nantes
8h 12m · 1 Thay đổi
15:14 L''''Estaque
TGV inOui 248,77 US$
04:55 Nantes, Nantes
6h 19m · 1 Thay đổi
12:24 Marseille, Marseille Saint-Charles
TGV inOui 166,97 US$
04:55 Nantes, Nantes
6h 38m · 1 Thay đổi
14:08 Marseille, Marseille Saint-Charles
TGV inOui 163,02 US$
04:55 Nantes, Nantes
7h 52m · 1 Thay đổi
16:55 Gare de Saint-Antoine
TGV inOui 165,83 US$
04:55 Nantes, Nantes
7h 32m · 1 Thay đổi
15:00 Marseille Saint-Charles
TGV inOui 221,88 US$
05:59 Nantes, Gare de Nantes
6h 19m · 1 Thay đổi
13:24 Marseille Saint-Charles
TGV inOui 206,75 US$
05:59 Nantes, Gare de Nantes
5h 40m · 2 Thay đổi
12:56 Marseille Saint-Charles
TGV inOui 191,06 US$
05:59 NANTES
5h 40m · 2 Thay đổi
12:56 Marseille Saint-Charles
INTERCITÉS 128,85 US$
06:26 Nantes, Nantes
10h 40m · 1 Thay đổi
20:30 Marseille Saint-Charles
INTERCITÉS 137,82 US$
06:26 Nantes, Nantes
11h 40m · 1 Thay đổi
18:40 Marseille, Marseille Saint-Charles
INTERCITÉS 166,97 US$
06:26 Nantes, Nantes
8h 29m · 1 Thay đổi
15:34 Marseille, Marseille Saint-Charles
SNCF 180,42 US$
06:26 Nantes, Gare de Nantes
8h 17m · 1 Thay đổi
15:34 Marseille Saint-Charles
INTERCITÉS 156,88 US$
06:26 Nantes, Nantes
8h 30m · 1 Thay đổi
17:46 Marseille, Marseille Saint-Charles
TGV inOui 236,45 US$
07:04 Nantes, Gare de Nantes
5h 9m · 1 Thay đổi
13:15 Marseille Saint-Charles
TGV inOui 218,52 US$
07:04 NANTES
5h 9m · 1 Thay đổi
13:15 Marseille Saint-Charles
OUIGO 99,73 US$
07:38 NANTES
7h 30m · 1 Thay đổi
18:00 Marseille Saint-Charles
TGV inOui 231,96 US$
08:04 NANTES
5h 36m · 1 Thay đổi
14:56 Marseille Saint-Charles
TGV inOui 220,76 US$
08:04 Nantes, Gare de Nantes
5h 36m · 1 Thay đổi
14:56 Marseille Saint-Charles
OUIGO 236,45 US$
08:05 Nantes, Gare de Nantes
6h 8m · 2 Thay đổi
15:58 Marseille Saint-Charles
OUIGO 145,68 US$
08:08 Nantes, Gare de Nantes
6h 10m · 1 Thay đổi
16:12 Marseille Saint-Charles
OUIGO 150,16 US$
08:08 NANTES
6h 10m · 1 Thay đổi
16:12 Marseille Saint-Charles
TGV inOui 231,96 US$
09:04 Nantes, Gare de Nantes
5h 45m · 2 Thay đổi
16:12 Marseille Saint-Charles
TGV inOui 187,14 US$
10:40 Nantes, Gare de Nantes
5h 5m · 1 Thay đổi
17:14 Marseille Saint-Charles
TGV inOui 173,69 US$
10:40 NANTES
5h 5m · 1 Thay đổi
17:14 Marseille Saint-Charles
TGV inOui 155,76 US$
11:04 NANTES
5h 40m · 1 Thay đổi
18:00 Marseille Saint-Charles
TGV inOui 168,09 US$
11:04 Nantes, Gare de Nantes
5h 40m · 1 Thay đổi
18:00 Marseille Saint-Charles
TGV inOui 186,02 US$
12:09 Nantes, Gare de Nantes
5h 20m · 1 Thay đổi
18:57 Marseille Saint-Charles
TGV inOui 220,20 US$
12:09 Nantes, Gare de Nantes
5h 17m · 2 Thay đổi
18:49 Marseille Saint-Charles
TGV inOui 196,11 US$
12:44 Nantes, Nantes
6h 59m · 1 Thay đổi
22:04 Marseille, Marseille Saint-Charles
TGV inOui 259,98 US$
12:44 Nantes, Gare de Nantes
6h 27m · 2 Thay đổi
20:20 Marseille Saint-Charles
TGV inOui 203,95 US$
12:44 Nantes, Nantes
6h 45m · 1 Thay đổi
21:46 Marseille, Marseille Saint-Charles
TGV inOui 229,72 US$
12:44 NANTES
6h 25m · 1 Thay đổi
19:45 Marseille Saint-Charles
TGV inOui 168,09 US$
12:44 Nantes, Gare de Nantes
6h 25m · 1 Thay đổi
19:45 Marseille Saint-Charles
TGV inOui 229,72 US$
12:44 Nantes, Nantes
6h 25m · 1 Thay đổi
19:45 Marseille, Marseille Saint-Charles
TGV inOui 186,02 US$
13:04 Nantes, Gare de Nantes
5h 37m · 1 Thay đổi
20:57 Marseille Saint-Charles
TGV inOui 218,52 US$
13:04 NANTES
5h 37m · 1 Thay đổi
20:57 Marseille Saint-Charles
TGV inOui 208,43 US$
14:08 Nantes, Gare de Nantes
7h 6m · 1 Thay đổi
22:04 Marseille Saint-Charles
TGV inOui 184,90 US$
15:04 Nantes, Gare de Nantes
5h 35m · 1 Thay đổi
21:57 Marseille Saint-Charles
TGV inOui 215,16 US$
15:38 Nantes, Nantes
6h 49m · 1 Thay đổi
23:24 Marseille, Marseille Saint-Charles
TGV inOui 86,29 US$
15:38 Nantes, Gare de Nantes
6h 49m · 1 Thay đổi
23:24 Marseille Saint-Charles
TGV inOui 88,42 US$
15:38 Nantes, Nantes
6h 56m · 1 Thay đổi
23:03 Saint-Joseph le Castellas
TGV inOui 132,89 US$
15:38 Nantes, Nantes
8h 41m · 1 Thay đổi
11:40 Marseille, Marseille Saint-Charles
TGV inOui 119,88 US$
15:38 Nantes, Nantes
8h 41m · 1 Thay đổi
09:30 Marseille Saint-Charles
TGV inOui 90,77 US$
15:38 Nantes, Gare de Nantes
6h 46m · trực tiếp
22:24 Marseille Saint-Charles
TGV inOui 214,57 US$
15:38 Nantes, Nantes
8h 24m · 1 Thay đổi
07:35 Marseille Saint-Charles
TGV inOui 68,36 US$
15:38 NANTES
6h 46m · trực tiếp
22:24 Marseille Saint-Charles
TGV inOui 84,05 US$
15:38 Nantes, Nantes
6h 46m · trực tiếp
22:24 Marseille, Marseille Saint-Charles
TGV inOui 102,51 US$
17:04 Nantes, Nantes
9h 3m · 1 Thay đổi
04:00 Marseille Saint-Charles
TGV inOui 96,14 US$
17:04 Nantes, Nantes
8h 13m · 1 Thay đổi
06:00 Marseille, Marseille Saint-Charles
Xem toàn bộ lịch trình

Các hãng vận chuyển trên tuyến đường này

Tìm hiểu thêm về các nhà vận chuyển trên tuyến này.

FlixBus, một công ty xe buýt đường dài, hoạt động ở cả Châu Âu và Hoa Kỳ. Được thành lập vào năm 2013, nó đã phát triển để trở thành một trong những nhà khai thác xe buýt lớn nhất ở châu Âu, kết nối hơn 2.500 điểm đến tại 30 quốc gia. Có nguồn gốc từ Đức, FlixBus đã nhanh chóng mở rộng sang các nước láng giềng bao gồm Pháp, Ý, Đan Mạch, Hà Lan và Croatia, đồng thời cung cấp các dịch vụ thường xuyên đến Na Uy, Tây Ban Nha và Anh. Với giá vé phải chăng và các tiện nghi thoải mái như Wi-Fi miễn phí, ổ cắm điện và nhà vệ sinh trên xe, FlixBus mang đến trải nghiệm du lịch thuận tiện và thú vị.

Vào năm 2013, công ty đường sắt quốc gia Pháp SNCF đã giới thiệu OUIGO để cung cấp các tùy chọn đi lại TGV thân thiện với ngân sách. Chọn giữa OUIGO Grande Vitesse nhanh như chớp, đạt tốc độ 300 km/h hoặc OUIGO Classique nhàn nhã hơn, mang đến trải nghiệm đi tàu hoài cổ.
Société Nationale des Chemins de fer Français, hay SNCF, là tên của Công ty Đường sắt Quốc gia Pháp. Khám phá vẻ đẹp của nước Pháp với vận tải đường sắt SNCF và chọn giữa ba chuyến tàu SNCF chính - TGV inOui, TER và INTERCITÉS - để di chuyển trên các tuyến quốc gia, khu vực và địa phương, bao gồm cả tàu cao tốc khởi hành từ các nhà ga xe lửa ở Paris. Ngoài ra, SNCF đặt mục tiêu cách mạng hóa du lịch bền vững bằng cách trở thành nhà điều hành trung hòa carbon đầu tiên trên thế giới, cung cấp dịch vụ thân thiện với môi trường này mà không tính thêm phí cho hành khách.
SNCF, công ty đường sắt quốc gia Pháp, cung cấp TER, một dịch vụ đường sắt khu vực toàn diện. Các chuyến tàu TER (Transport Express Régional) kết nối các thành phố và làng mạc trong các vùng của Pháp, cung cấp phương tiện giao thông địa phương cho hành khách và khách du lịch khi họ khám phá văn hóa, cảnh quan và các điểm tham quan của vùng thông qua mạng lưới các tuyến đường vùng rộng lớn. Tàu TER chậm hơn tàu cao tốc nhưng cung cấp một giải pháp thay thế hợp lý và thoải mái hơn cho các hành trình ngắn hơn trong khu vực.

Loại vé và dịch vụ từ Nantes đến Marseille

So sánh các loại vé và dịch vụ trên chuyến cho hành trình từ Nantes đến Marseille.

Standard Class / Classical

OUIGO Train Classique chỉ có một hạng, tương đương với hạng hai nên giá vé rẻ. Vé có giá từ €10 cho người lớn (tùy theo điểm đến) và €5 cho trẻ em, còn vé tàu OUIGO chỉ được bán trực tuyến.
  • wifi
  • Ổ cắm điện
  • Hành lý
  • Khả năng tiếp cận
  • Đồ ăn thức uống
  • Điều hòa không khí
  • Xe đạp

Standard Class / TGV

OUIGO Grande Vitesse cung cấp một hạng duy nhất, giống như hạng du lịch hạng hai, nhờ đó giá vé phải chăng. Giá vé người lớn bắt đầu từ €10, tùy thuộc vào điểm đến, trong khi trẻ em có thể đi du lịch với giá €5. Vé cho OUIGO chỉ có thể được mua trực tuyến.
  • wifi
  • Ổ cắm điện
  • Hành lý
  • Khả năng tiếp cận
  • Điều hòa không khí
  • Xe đạp

Standard

Vé tàu TER có giá vé "Tarif Normal" cố định và có giá trị cho một chuyến đi cho đến nửa đêm của ngày sau khi xác nhận tại các máy đóng dấu ở sân ga. Một số khu vực có thể cung cấp giảm giá ngoài giờ cao điểm.
  • Hành lý
  • Khả năng tiếp cận
  • Điều hòa không khí
  • Xe đạp

Mô tả cơ sở

Tìm hiểu thêm về tiện ích mà từng nhà vận chuyển cung cấp trên tuyến này.

Cơ sở Sự miêu tả
wifi
Bạn có quyền truy cập WiFi (OUIFI) và khám phá cổng giải trí OUIFUN với một khoản phí bổ sung.
Ổ cắm điện
Trên các chuyến tàu Ouigo, chỉ có ghế ngồi ở tầng trên trong một số toa chọn lọc mới có ổ cắm điện. Lưu ý rằng những chiếc ghế này có tính phí bổ sung và tầng dưới cùng hoàn toàn không có ổ cắm.
Hành lý
OUIGO cho phép bạn mang theo miễn phí hai kiện hành lý xách tay nhỏ hoặc một kiện có kích thước 36 x 27 x 15 cm, cùng với hành lý xách tay có kích thước 55x35x25cm mà không bị hạn chế về trọng lượng. Đối với các mặt hàng lớn hơn, khoản phí €5 sẽ được áp dụng cho các đặt chỗ trực tuyến được thực hiện trước và khoản phí này sẽ lên tới €20 nếu bạn thanh toán trực tiếp tại nhà ga.
Khả năng tiếp cận
Đối với những du khách lo ngại về di chuyển, TGV INOUI cung cấp dịch vụ 'Accès Plus'. Điều này cung cấp sự hỗ trợ tận tình từ nhà ga đến chỗ ngồi trên tàu. Hành khách nên liên hệ với 'Accès Plus' sau khi đảm bảo vé của mình và đảm bảo việc sắp xếp được thực hiện ít nhất 48 giờ trước giờ khởi hành theo lịch trình.
Đồ ăn thức uống
Tại Pháp, các dịch vụ Train classique của OUIGO cung cấp dịch vụ ăn nhẹ tại chỗ, mặc dù dịch vụ này không có trên tàu cao tốc. Đối với những người đi du lịch ở Tây Ban Nha, chuyến thăm OUIBAR trên xe số 4 sẽ phục vụ nhiều loại đồ uống và đồ ăn nhẹ.
Điều hòa không khí
Đi lại thoải mái với tất cả các xe có máy lạnh.
Xe đạp
Bạn dự định mang theo những món đồ lớn hơn như xe đạp, xe tay ga, ván trượt hoặc nhạc cụ? Nếu bạn đặt trước trực tuyến, chi phí chỉ là €5. Tuy nhiên, nếu bạn quyết định thanh toán tại nhà ga, mức phí sẽ lên tới €20.
wifi
Các chuyến tàu TER hiện không có dịch vụ WiFi.
Ổ cắm điện
Các đoàn tàu TER hiện đại được trang bị ổ cắm điện.
Hành lý
Tàu TER không có hạn chế về kích thước hành lý, miễn là chúng nằm trong khả năng xử lý cá nhân của bạn và có thể vừa với khu vực hành lý được chỉ định.
Khả năng tiếp cận
Accès TER' cung cấp hỗ trợ đặc biệt cho hành khách khuyết tật hoặc khả năng di chuyển hạn chế, đảm bảo trải nghiệm du lịch liền mạch.
Đồ ăn thức uống
Tàu TER không cung cấp dịch vụ ăn uống trên tàu; hãy cân nhắc mang theo đồ uống giải khát của bạn.
Xe đạp
Di chuyển bằng xe đạp trên tàu TER là miễn phí, chỉ cần treo hoặc cất xe ở những khu vực được chỉ định trên cơ sở ai đến trước được phục vụ trước, không thể đặt trước.

Lượng phát thải CO₂ theo phương tiện

Tàu 48.72kg
Xe buýt 52.2kg
Chuyến bay 139.2kg
Xe hơi 111.36kg
Chuyến tàu từ Nantes đến Marseille thải ra bao nhiêu CO₂?

Chuyến đi bằng Tàu giữa Nantes và Marseille thải ra 48.72 kg CO₂.

Tôi giảm được bao nhiêu CO₂ khi đi tàu giữa Nantes và Marseille?

Đi tàu giữa Nantes và Marseille giúp giảm 90.48 kg CO₂ so với máy bay, 3.48 kg so với xe khách và 62.64 kg so với ô tô.

Câu hỏi thường gặp