Tàu từ Rennes đến Besançon

  • Giá thấp nhất từ ≈ 71,07 US$ 62,00 €
  • Thời gian trung bình 4h 35m
  • Chuyến mỗi ngày 23
  • Khoảng cách 584 km
  • CO₂ mỗi người 8 kg

tàu từ Rennes đến Besançon

Quãng đường từ Rennes đến Besançon khoảng 584 km. Trung bình, chuyến đi bằng tàu mất 4h 35m, với 23 chuyến mỗi ngày.

Giá thấp nhất ≈ 71,07 US$ 62,00 €
Thời gian hành trình 4h 35m
Chuyến mỗi ngày 23
Giá thấp nhất ≈ 71,07 US$ 62,00 €
Giá cao nhất ≈ 209,77 US$ 183,00 €
khởi hành đầu tiên 06:35
chuyến khởi hành cuối cùng 17:35
Khoảng cách 584 km
Đi Rennes
Đến Besançon
Nhà vận chuyển LYRIA, TER
Tìm giá tốt nhất
OUIGO Vitesse classique40.88 kg CO₂
13:20Rennes (France)
6h 8m
22:28Besancon Franche Comte Tgv
≈ 71,07 US$ 62,00 €
1 Thay đổi
OUIGO Vitesse classique40.88 kg CO₂
08:00Rennes (France)
6h 52m
17:26Besançon Viotte
≈ 81,39 US$ 71,00 €
1 Thay đổi
OUIGO Vitesse classique40.88 kg CO₂
13:20Rennes (France)
6h 14m
21:03Besancon Franche Comte Tgv
≈ 91,70 US$ 80,00 €
1 Thay đổi

Các chuyến sắp tới từ Rennes đến Besançon

Giờ và giá tham khảo cho những ngày tới — hãy đặt vé để xác nhận chỗ trống và giá.

TGV inOui ≈ 209,77 US$ 183,00 €
06:35 Rennes (France)
3h 52m · 1 Thay đổi
11:30 Besancon Franche Comte Tgv
TGV inOui ≈ 160,48 US$ 140,00 €
07:40 Rennes (France)
6h 3m · 1 Thay đổi
18:17 Besancon Franche Comte Tgv
OUIGO ≈ 146,73 US$ 128,00 €
08:00 Rennes (France)
6h 23m · 1 Thay đổi
19:22 Besancon Franche Comte Tgv
OUIGO ≈ 81,39 US$ 71,00 €
08:00 Rennes (France)
6h 52m · 1 Thay đổi
17:26 Besançon Viotte
TGV inOui ≈ 124,95 US$ 109,00 €
08:35 Rennes (France)
3h 51m · 2 Thay đổi
13:52 Besançon Viotte
TGV Lyria ≈ 134,12 US$ 117,00 €
09:35 Rennes (France)
4h 2m · 2 Thay đổi
15:04 Besançon Viotte
TGV inOui ≈ 113,48 US$ 99,00 €
11:35 Rennes (France)
4h 14m · 1 Thay đổi
17:26 Besançon Viotte
TGV inOui ≈ 127,24 US$ 111,00 €
11:35 Rennes (France)
4h 14m · 1 Thay đổi
17:26 Besançon Viotte
TGV inOui ≈ 142,14 US$ 124,00 €
12:31 Rennes (France)
6h 14m · 1 Thay đổi
20:17 Besancon Franche Comte Tgv
OUIGO ≈ 71,07 US$ 62,00 €
13:20 Rennes (France)
6h 8m · 1 Thay đổi
22:28 Besancon Franche Comte Tgv
OUIGO ≈ 91,70 US$ 80,00 €
13:20 Rennes (France)
6h 14m · 1 Thay đổi
21:03 Besancon Franche Comte Tgv
TGV inOui ≈ 122,65 US$ 107,00 €
13:30 Rennes (France)
3h 39m · 2 Thay đổi
20:17 Besancon Franche Comte Tgv
TGV Lyria ≈ 193,72 US$ 169,00 €
13:30 Rennes (France)
4h 59m · 2 Thay đổi
21:46 Besançon Viotte
TGV inOui ≈ 122,65 US$ 107,00 €
13:30 Rennes (France)
3h 38m · 2 Thay đổi
19:22 Besancon Franche Comte Tgv
TGV inOui ≈ 97,44 US$ 85,00 €
13:35 Rennes (France)
4h 6m · 1 Thay đổi
19:26 Besançon Viotte
TGV inOui ≈ 166,21 US$ 145,00 €
13:35 Rennes (France)
3h 36m · 1 Thay đổi
19:22 Besancon Franche Comte Tgv
TGV inOui ≈ 106,61 US$ 93,00 €
13:35 Rennes (France)
4h 6m · 1 Thay đổi
19:26 Besançon Viotte
TGV Lyria ≈ 168,51 US$ 147,00 €
15:35 Rennes (France)
4h · 2 Thay đổi
20:44 Besançon Viotte
TGV inOui ≈ 115,78 US$ 101,00 €
15:35 Rennes (France)
3h 42m · 1 Thay đổi
21:03 Besancon Franche Comte Tgv
TGV inOui ≈ 115,78 US$ 101,00 €
16:31 Rennes (France)
4h 26m · 1 Thay đổi
22:28 Besancon Franche Comte Tgv
TGV inOui ≈ 128,39 US$ 112,00 €
17:35 Rennes (France)
3h 53m · 2 Thay đổi
22:52 Besançon Viotte
TGV inOui ≈ 103,17 US$ 90,00 €
17:35 Rennes (France)
3h 39m · 1 Thay đổi
22:28 Besancon Franche Comte Tgv
Xem toàn bộ lịch trình

Các hãng vận chuyển trên tuyến đường này

Tìm hiểu thêm về các nhà vận chuyển trên tuyến này.

SNCF, công ty đường sắt quốc gia Pháp, cung cấp TER, một dịch vụ đường sắt khu vực toàn diện. Các chuyến tàu TER (Transport Express Régional) kết nối các thành phố và làng mạc trong các vùng của Pháp, cung cấp phương tiện giao thông địa phương cho hành khách và khách du lịch khi họ khám phá văn hóa, cảnh quan và các điểm tham quan của vùng thông qua mạng lưới các tuyến đường vùng rộng lớn. Tàu TER chậm hơn tàu cao tốc nhưng cung cấp một giải pháp thay thế hợp lý và thoải mái hơn cho các hành trình ngắn hơn trong khu vực.

Loại vé và dịch vụ từ Rennes đến Besançon

So sánh các loại vé và dịch vụ trên chuyến cho hành trình từ Rennes đến Besançon.

Standard

Vé tàu TER có giá vé "Tarif Normal" cố định và có giá trị cho một chuyến đi cho đến nửa đêm của ngày sau khi xác nhận tại các máy đóng dấu ở sân ga. Một số khu vực có thể cung cấp giảm giá ngoài giờ cao điểm.
  • Hành lý
  • Khả năng tiếp cận
  • Điều hòa không khí
  • Xe đạp

Mô tả cơ sở

Tìm hiểu thêm về tiện ích mà từng nhà vận chuyển cung cấp trên tuyến này.

Cơ sở Sự miêu tả
wifi
Các chuyến tàu TER hiện không có dịch vụ WiFi.
Ổ cắm điện
Các đoàn tàu TER hiện đại được trang bị ổ cắm điện.
Hành lý
Tàu TER không có hạn chế về kích thước hành lý, miễn là chúng nằm trong khả năng xử lý cá nhân của bạn và có thể vừa với khu vực hành lý được chỉ định.
Khả năng tiếp cận
Accès TER' cung cấp hỗ trợ đặc biệt cho hành khách khuyết tật hoặc khả năng di chuyển hạn chế, đảm bảo trải nghiệm du lịch liền mạch.
Đồ ăn thức uống
Tàu TER không cung cấp dịch vụ ăn uống trên tàu; hãy cân nhắc mang theo đồ uống giải khát của bạn.
Xe đạp
Di chuyển bằng xe đạp trên tàu TER là miễn phí, chỉ cần treo hoặc cất xe ở những khu vực được chỉ định trên cơ sở ai đến trước được phục vụ trước, không thể đặt trước.

Lượng phát thải CO₂ theo phương tiện

Tàu 40.88kg
Xe buýt 43.8kg
Chuyến bay 116.8kg
Xe hơi 93.44kg
Chuyến tàu từ Rennes đến Besançon thải ra bao nhiêu CO₂?

Chuyến đi bằng Tàu giữa Rennes và Besançon thải ra 40.88 kg CO₂.

Tôi giảm được bao nhiêu CO₂ khi đi tàu giữa Rennes và Besançon?

Đi tàu giữa Rennes và Besançon giúp giảm 75.92 kg CO₂ so với máy bay, 2.92 kg so với xe khách và 52.56 kg so với ô tô.

Câu hỏi thường gặp