Flights from Barcelona to Madrid

  • Giá thấp nhất từ 82,55 US$
  • Thời gian trung bình 3h 1m
  • Chuyến mỗi ngày 64
  • Khoảng cách 504 km
  • CO₂ mỗi người 129 kg

chuyến bay từ Barcelona đến Madrid

Quãng đường từ Barcelona đến Madrid khoảng 504 km. Trung bình, chuyến đi bằng chuyến bay mất 3h 1m, với 64 chuyến mỗi ngày.

Giá thấp nhất 82,55 US$
Thời gian hành trình 3h 1m
Chuyến mỗi ngày 64
Giá thấp nhất 82,55 US$
Giá cao nhất 1.597,91 US$
khởi hành đầu tiên 06:00
chuyến khởi hành cuối cùng 23:05
Khoảng cách 504 km
Đi Barcelona
Đến Madrid
Nhà vận chuyển Air Europa, Vueling Airlines
Tìm giá tốt nhất
Iberia Airlines35.28 kg CO₂
21:10Barcelona El Prat Airport T2
1h 25m
22:35Madrid Barajas Airport
123,00 US$
trực tiếp
Iberia Airlines35.28 kg CO₂
13:35Barcelona El Prat Airport T2
1h 25m
15:00Madrid Barajas Airport
177,00 US$
trực tiếp
Iberia Airlines35.28 kg CO₂
18:05Barcelona El Prat Airport T2
1h 25m
19:30Madrid Barajas Airport
207,00 US$
trực tiếp

Các chuyến sắp tới từ Barcelona đến Madrid

Giờ và giá tham khảo cho những ngày tới — hãy đặt vé để xác nhận chỗ trống và giá.

TAP Air Portugal 725,17 US$
06:00 Barcelona El Prat Airport T2
3h 15m · 1 Thay đổi
10:15 Madrid Barajas Airport
SWISS 286,94 US$
06:00 Barcelona El Prat Airport T2
4h · 1 Thay đổi
18:45 Madrid Barajas Airport
TAP Air Portugal 448,34 US$
06:00 Barcelona El Prat Airport T2
3h 15m · 1 Thay đổi
19:20 Madrid Barajas Airport
Air France 426,34 US$
06:10 Barcelona El Prat Airport T2
4h · 1 Thay đổi
11:20 Madrid Barajas Airport
Air France 324,08 US$
06:10 Barcelona El Prat Airport T2
4h 5m · 1 Thay đổi
15:35 Madrid Barajas Airport
ITA Airways 289,19 US$
06:20 Barcelona El Prat Airport T2
4h 20m · 1 Thay đổi
13:05 Madrid Barajas Airport
ITA Airways 168,80 US$
06:20 Barcelona El Prat Airport T2
4h 20m · 1 Thay đổi
17:10 Madrid Barajas Airport
Ryanair 35,95 US$
06:30 Barcelona El Prat Airport T2
2h 25m · 1 Thay đổi
18:15 Madrid Barajas Airport
Iberia 159,68 US$
07:00 Barcelona El Prat Airport T2
1h 25m · trực tiếp
08:25 Madrid Barajas Airport
Lufthansa 534,65 US$
07:50 Barcelona El Prat Airport T2
4h 45m · 1 Thay đổi
14:10 Madrid Barajas Airport
Iberia 159,68 US$
08:00 Barcelona El Prat Airport T2
1h 25m · trực tiếp
09:25 Madrid Barajas Airport
Air Europa 274,89 US$
08:40 Barcelona El Prat Airport T2
2h 50m · 2 Thay đổi
13:35 Madrid Barajas Airport
Air Europa 440,83 US$
08:40 Barcelona El Prat Airport T2
2h 35m · 2 Thay đổi
13:30 Madrid Barajas Airport
Air Europa 95,20 US$
08:40 Barcelona El Prat Airport T2
2h 10m · 1 Thay đổi
12:00 Madrid Barajas Airport
Iberia 154,11 US$
08:45 Barcelona El Prat Airport T2
1h 25m · trực tiếp
10:10 Madrid Barajas Airport
Iberia 146,31 US$
09:15 Barcelona El Prat Airport T2
1h 25m · trực tiếp
10:40 Madrid Barajas Airport
SWISS 187,93 US$
09:40 Barcelona El Prat Airport T2
4h 10m · 1 Thay đổi
18:45 Madrid Barajas Airport
Air France 292,57 US$
09:55 Barcelona El Prat Airport T2
4h 5m · 1 Thay đổi
15:35 Madrid Barajas Airport
British Airways 428,33 US$
10:15 Barcelona El Prat Airport T2
4h 50m · 1 Thay đổi
16:20 Madrid Barajas Airport
Lufthansa 214,93 US$
10:20 Barcelona El Prat Airport T2
4h 50m · 1 Thay đổi
16:15 Madrid Barajas Airport
Iberia 154,11 US$
10:35 Barcelona El Prat Airport T2
1h 25m · trực tiếp
12:00 Madrid Barajas Airport
Ryanair 53,71 US$
11:25 Barcelona El Prat Airport T2
2h 30m · 1 Thay đổi
18:15 Madrid Barajas Airport
TAP Air Portugal 514,73 US$
11:25 Barcelona El Prat Airport T2
3h 20m · 1 Thay đổi
17:05 Madrid Barajas Airport
TAP Air Portugal 305,43 US$
11:25 Barcelona El Prat Airport T2
3h 20m · 1 Thay đổi
19:20 Madrid Barajas Airport
ITA Airways 371,69 US$
11:40 Barcelona El Prat Airport T2
4h 20m · 1 Thay đổi
17:10 Madrid Barajas Airport
Air Europa 163,17 US$
11:50 Barcelona El Prat Airport T2
1h 30m · trực tiếp
13:20 Madrid Barajas Airport
Air Europa 213,81 US$
11:55 Barcelona El Prat Airport T2
2h 10m · 1 Thay đổi
18:10 Madrid Barajas Airport
Air Europa 700,77 US$
11:55 Barcelona El Prat Airport T2
2h 35m · 2 Thay đổi
21:30 Madrid Barajas Airport
Air France 321,82 US$
12:20 Barcelona El Prat Airport T2
4h 10m · 1 Thay đổi
19:20 Madrid Barajas Airport
Ryanair 49,27 US$
12:30 Barcelona El Prat Airport T2
2h 30m · 1 Thay đổi
18:15 Madrid Barajas Airport
Iberia 89,51 US$
13:35 Barcelona El Prat Airport T2
1h 25m · trực tiếp
15:00 Madrid Barajas Airport
KLM 351,95 US$
13:40 Barcelona El Prat Airport T2
5h 5m · 1 Thay đổi
19:55 Madrid Barajas Airport
Royal Air Maroc 331,13 US$
13:45 Barcelona El Prat Airport T2
4h · 1 Thay đổi
19:10 Madrid Barajas Airport
Lufthansa 204,80 US$
13:50 Barcelona El Prat Airport T2
4h 50m · 1 Thay đổi
19:50 Madrid Barajas Airport
Luxair 310,19 US$
14:05 Barcelona El Prat Airport T2
4h 30m · 1 Thay đổi
19:35 Madrid Barajas Airport
Iberia 79,48 US$
14:50 Barcelona El Prat Airport T2
1h 25m · trực tiếp
16:15 Madrid Barajas Airport
SWISS 292,57 US$
14:55 Barcelona El Prat Airport T2
4h 10m · 1 Thay đổi
09:20 Madrid Barajas Airport
Air Europa 700,77 US$
15:30 Barcelona El Prat Airport T2
2h 35m · 2 Thay đổi
21:30 Madrid Barajas Airport
Air Europa 213,81 US$
15:30 Barcelona El Prat Airport T2
2h 10m · 1 Thay đổi
18:10 Madrid Barajas Airport
Air Europa 317,65 US$
15:30 Barcelona El Prat Airport T2
2h 50m · 2 Thay đổi
21:50 Madrid Barajas Airport
Air France 326,33 US$
15:50 Barcelona El Prat Airport T2
4h 10m · 1 Thay đổi
23:10 Madrid Barajas Airport
Air France 293,69 US$
15:50 Barcelona El Prat Airport T2
4h 5m · 1 Thay đổi
09:10 Madrid Barajas Airport
Ryanair 47,78 US$
16:20 Barcelona El Prat Airport T2
2h 25m · 1 Thay đổi
21:30 Madrid Barajas Airport
Ryanair 48,88 US$
16:30 Barcelona El Prat Airport T2
2h 30m · 1 Thay đổi
21:30 Madrid Barajas Airport
Air France 292,57 US$
16:35 Barcelona El Prat Airport T2
4h 5m · 1 Thay đổi
09:10 Madrid Barajas Airport
Air France 326,33 US$
16:35 Barcelona El Prat Airport T2
4h 10m · 1 Thay đổi
23:10 Madrid Barajas Airport
ITA Airways 196,93 US$
16:50 Barcelona El Prat Airport T2
4h 20m · 1 Thay đổi
00:10 Madrid Barajas Airport
British Airways 416,89 US$
17:10 Barcelona El Prat Airport T2
4h 45m · 1 Thay đổi
23:25 Madrid Barajas Airport
Ryanair 47,78 US$
17:35 Barcelona El Prat Airport T2
2h 25m · 1 Thay đổi
22:35 Madrid Barajas Airport
TAP Air Portugal 339,19 US$
17:45 Barcelona El Prat Airport T2
3h 20m · 1 Thay đổi
00:20 Madrid Barajas Airport
Air France 386,28 US$
18:05 Barcelona El Prat Airport T2
4h 10m · 1 Thay đổi
23:10 Madrid Barajas Airport
Iberia 50,02 US$
18:05 Barcelona El Prat Airport T2
2h 25m · 1 Thay đổi
01:40 Madrid Barajas Airport
Air France 353,33 US$
18:05 Barcelona El Prat Airport T2
4h 5m · 1 Thay đổi
09:10 Madrid Barajas Airport
Iberia 139,63 US$
18:10 Barcelona El Prat Airport T2
1h 25m · trực tiếp
19:35 Madrid Barajas Airport
Air Europa 158,67 US$
18:45 Barcelona El Prat Airport T2
2h 10m · 1 Thay đổi
22:35 Madrid Barajas Airport
Iberia 139,63 US$
18:55 Barcelona El Prat Airport T2
1h 25m · trực tiếp
20:20 Madrid Barajas Airport
Iberia 50,02 US$
19:15 Barcelona El Prat Airport T2
2h 25m · 1 Thay đổi
01:40 Madrid Barajas Airport
KLM 351,95 US$
19:40 Barcelona El Prat Airport T2
5h · 1 Thay đổi
09:35 Madrid Barajas Airport
SWISS 289,19 US$
20:00 Barcelona El Prat Airport T2
4h 10m · 1 Thay đổi
09:20 Madrid Barajas Airport
TAP Air Portugal 725,17 US$
20:10 Barcelona El Prat Airport T2
3h 20m · 1 Thay đổi
10:15 Madrid Barajas Airport
Royal Air Maroc 306,07 US$
20:10 Barcelona El Prat Airport T2
4h · 1 Thay đổi
12:35 Madrid Barajas Airport
Air Europa 82,55 US$
20:30 Barcelona El Prat Airport T2
1h 30m · trực tiếp
22:00 Madrid Barajas Airport
Vueling 55,14 US$
21:00 Barcelona El Prat Airport T2
2h 25m · 1 Thay đổi
01:50 Madrid Barajas Airport
Iberia 50,02 US$
21:00 Barcelona El Prat Airport T2
2h 25m · 1 Thay đổi
01:40 Madrid Barajas Airport
Iberia 93,96 US$
21:10 Barcelona El Prat Airport T2
1h 25m · trực tiếp
22:35 Madrid Barajas Airport
Air France 292,57 US$
21:15 Barcelona El Prat Airport T2
4h 5m · 1 Thay đổi
09:10 Madrid Barajas Airport
Air Europa 124,91 US$
22:00 Barcelona El Prat Airport T2
2h 10m · 1 Thay đổi
09:25 Madrid Barajas Airport
TAP Air Portugal 426,96 US$
22:40 Barcelona El Prat Airport T2
3h 20m · 1 Thay đổi
10:15 Madrid Barajas Airport
TAP Air Portugal 359,44 US$
22:40 Barcelona El Prat Airport T2
3h 20m · 1 Thay đổi
15:20 Madrid Barajas Airport
Aer Lingus 331,96 US$
23:05 Barcelona El Prat Airport T2
5h 15m · 1 Thay đổi
09:55 Madrid Barajas Airport
Xem toàn bộ lịch trình

Các hãng vận chuyển trên tuyến đường này

Tìm hiểu thêm về các nhà vận chuyển trên tuyến này.

Air Europa là hãng hàng không của Tây Ban Nha được thành lập vào năm 1986. Hãng là thành viên của liên minh SkyTeam và khai thác các chuyến bay đến hơn 50 điểm đến trên khắp Châu Âu, Châu Mỹ, Châu Phi và Châu Á. Trạm trung chuyển chính của hãng được đặt tại Sân bay Adolfo Suárez Madrid–Barajas, ngoài ra hãng còn có các trạm trung chuyển phụ tại Sân bay Palma de Mallorca và Sân bay Bắc Tenerife. Air Europa vận hành một đội bay gồm hơn 50 máy bay, bao gồm Boeing 787 Dreamliners, Airbus A330s và Embraer E195s. Hãng cung cấp nhiều dịch vụ cho hành khách, bao gồm giải trí trên chuyến bay, Wi-Fi và chương trình khách hàng thân thiết có tên SUMA.
Air France là hãng hàng không quốc gia của Pháp, có trụ sở tại Tremblay-en-France. Đây là công ty con của Tập đoàn Air France-KLM và là thành viên sáng lập của liên minh hàng không toàn cầu SkyTeam. Hãng khai thác đội bay hơn 200 máy bay, phục vụ hơn 200 điểm đến trên toàn thế giới. Air France cung cấp một loạt các hạng du lịch, bao gồm Phổ thông, Phổ thông Cao cấp, Thương gia và La Première (Hạng Nhất). Hãng được biết đến với dịch vụ chất lượng cao, chỗ ngồi thoải mái và các tùy chọn giải trí trên chuyến bay. Air France cam kết phát triển bền vững và đã thực hiện nhiều sáng kiến khác nhau để giảm tác động đến môi trường, chẳng hạn như đầu tư vào máy bay tiết kiệm nhiên liệu hơn và giảm nhựa sử dụng một lần.
Brussels Airlines là hãng hàng không quốc gia của Bỉ, có trụ sở tại Brussels. Hãng khai thác các chuyến bay đến hơn 100 điểm đến ở Châu Âu, Châu Phi, Bắc Mỹ và Châu Á. Hãng được thành lập năm 2006 và là thành viên của Star Alliance. Brussels Airlines được biết đến với dịch vụ chất lượng cao, đội bay hiện đại và cam kết bền vững. Nó cung cấp một loạt các hạng du lịch, bao gồm Phổ thông, Thương gia và Phổ thông cao cấp. Hãng cũng có một chương trình khách hàng thân thiết gọi là Miles & More, cho phép hành khách kiếm và đổi dặm cho các chuyến bay, nâng hạng và các phần thưởng khác. Brussels Airlines là công ty con của Tập đoàn Lufthansa.
ITA Airways là một hãng hàng không mới của Ý được thành lập vào năm 2021 để thay thế Alitalia đã phá sản. Hãng hàng không này thuộc sở hữu của chính phủ Ý và nhằm mục đích cung cấp dịch vụ chất lượng cao cho hành khách đồng thời thúc đẩy du lịch bền vững và có trách nhiệm. ITA Airways có kế hoạch khai thác một đội máy bay hiện đại và cung cấp một loạt các đường bay nội địa và quốc tế. Hãng cũng cam kết giảm tác động đến môi trường bằng cách đầu tư vào máy bay tiết kiệm nhiên liệu và áp dụng các hoạt động bền vững. ITA Airways được kỳ vọng sẽ đóng vai trò then chốt trong sự phục hồi của ngành hàng không Ý và đóng góp vào tăng trưởng kinh tế của đất nước.
Lufthansa là một hãng hàng không của Đức và là một trong những hãng hàng không lớn nhất ở châu Âu. Nó được thành lập vào năm 1953 và điều hành các chuyến bay đến hơn 200 điểm đến trên toàn thế giới. Lufthansa là thành viên của Star Alliance, liên minh hàng không lớn nhất thế giới. Hãng có đội bay hơn 300 máy bay, bao gồm cả máy bay Airbus và Boeing. Lufthansa cung cấp nhiều dịch vụ cho hành khách, bao gồm giải trí trên chuyến bay, Wi-Fi và chương trình khách hàng thường xuyên có tên là Miles & More. Hãng hàng không được biết đến với dịch vụ chất lượng cao và đã giành được nhiều giải thưởng về tiêu chuẩn an toàn và sự hài lòng của khách hàng.
Royal Air Maroc là hãng hàng không quốc gia của Maroc, có trụ sở tại Casablanca. Hãng được thành lập vào năm 1953 và khai thác các chuyến bay nội địa và quốc tế theo lịch trình tới hơn 90 điểm đến trên khắp Châu Phi, Châu Âu, Bắc Mỹ và Trung Đông. Hãng có đội bay hơn 50 chiếc, bao gồm cả Boeing 737, 787 và Embraer E190. Royal Air Maroc là thành viên của liên minh hàng không Oneworld và có thỏa thuận liên danh với một số hãng hàng không khác. Hãng hàng không cung cấp nhiều dịch vụ cho hành khách, bao gồm giải trí trên chuyến bay, các bữa ăn và chương trình hành khách thường xuyên có tên là Safar Flyer.

Lượng phát thải CO₂ theo phương tiện

Tàu 35.28kg
Xe buýt 37.8kg
Chuyến bay 100.8kg
Xe hơi 80.64kg

Câu hỏi thường gặp