Flights from Barcelona to Alicante

  • Giá thấp nhất từ 24,75 US$
  • Thời gian trung bình 2h 38m
  • Chuyến mỗi ngày 41
  • Khoảng cách 407 km
  • CO₂ mỗi người 104 kg

chuyến bay từ Barcelona đến Alicante

Quãng đường từ Barcelona đến Alicante khoảng 407 km. Trung bình, chuyến đi bằng chuyến bay mất 2h 38m, với 41 chuyến mỗi ngày.

Giá thấp nhất 24,75 US$
Thời gian hành trình 2h 38m
Chuyến mỗi ngày 41
Giá thấp nhất 24,75 US$
Giá cao nhất 672,92 US$
khởi hành đầu tiên 06:00
chuyến khởi hành cuối cùng 23:50
Khoảng cách 407 km
Đi Barcelona
Đến Alicante
Nhà vận chuyển Aer Lingus, Vueling Airlines
Tìm giá tốt nhất
Iberia Airlines28.49 kg CO₂
22:20Barcelona El Prat Airport T2
1h 10m
23:30Alicante Airport (ALC)
178,92 US$
trực tiếp
Iberia Airlines28.49 kg CO₂
14:00Barcelona El Prat Airport T2
1h 10m
15:10Alicante Airport (ALC)
178,92 US$
trực tiếp
Iberia Airlines28.49 kg CO₂
13:40Barcelona El Prat Airport T2
1h 10m
14:50Alicante Airport (ALC)
192,43 US$
trực tiếp

Các chuyến sắp tới từ Barcelona đến Alicante

Giờ và giá tham khảo cho những ngày tới — hãy đặt vé để xác nhận chỗ trống và giá.

SWISS 324,09 US$
06:00 Barcelona El Prat Airport T2
4h 5m · 1 Thay đổi
19:25 Alicante Airport (ALC)
Iberia 154,15 US$
07:00 Barcelona El Prat Airport T2
2h 40m · 1 Thay đổi
20:55 Alicante Airport (ALC)
Iberia 672,92 US$
08:00 Barcelona El Prat Airport T2
2h 40m · 1 Thay đổi
20:55 Alicante Airport (ALC)
Iberia 496,25 US$
08:25 Barcelona El Prat Airport T2
1h 15m · trực tiếp
09:40 Alicante Airport (ALC)
Air Europa 141,78 US$
08:40 Barcelona El Prat Airport T2
3h 20m · 2 Thay đổi
16:20 Alicante Airport (ALC)
Iberia 271,43 US$
08:45 Barcelona El Prat Airport T2
2h 40m · 1 Thay đổi
20:55 Alicante Airport (ALC)
Iberia 225,30 US$
09:15 Barcelona El Prat Airport T2
2h 40m · 1 Thay đổi
20:55 Alicante Airport (ALC)
SWISS 324,09 US$
09:40 Barcelona El Prat Airport T2
4h 15m · 1 Thay đổi
19:25 Alicante Airport (ALC)
Iberia 306,32 US$
10:35 Barcelona El Prat Airport T2
2h 40m · 1 Thay đổi
20:55 Alicante Airport (ALC)
Aer Lingus 447,87 US$
11:00 Barcelona El Prat Airport T2
5h 45m · 1 Thay đổi
21:50 Alicante Airport (ALC)
Air Europa 160,88 US$
11:50 Barcelona El Prat Airport T2
2h 40m · 1 Thay đổi
16:20 Alicante Airport (ALC)
Air Europa 375,84 US$
11:50 Barcelona El Prat Airport T2
3h 50m · 2 Thay đổi
19:55 Alicante Airport (ALC)
Air Europa 189,05 US$
11:55 Barcelona El Prat Airport T2
1h 45m · 1 Thay đổi
19:55 Alicante Airport (ALC)
Iberia 496,25 US$
12:15 Barcelona El Prat Airport T2
1h 10m · trực tiếp
13:25 Alicante Airport (ALC)
Iberia 114,78 US$
13:15 Barcelona El Prat Airport T2
1h 10m · trực tiếp
14:25 Alicante Airport (ALC)
Iberia 118,39 US$
13:35 Barcelona El Prat Airport T2
2h 40m · 1 Thay đổi
20:55 Alicante Airport (ALC)
Iberia 129,41 US$
14:50 Barcelona El Prat Airport T2
2h 40m · 1 Thay đổi
20:55 Alicante Airport (ALC)
TAP Air Portugal 566,01 US$
15:00 Barcelona El Prat Airport T2
3h 40m · 1 Thay đổi
18:05 Alicante Airport (ALC)
Air Europa 183,39 US$
15:30 Barcelona El Prat Airport T2
1h 45m · 1 Thay đổi
19:55 Alicante Airport (ALC)
Ryanair 48,86 US$
16:20 Barcelona El Prat Airport T2
2h · 1 Thay đổi
22:25 Alicante Airport (ALC)
Ryanair 48,86 US$
17:00 Barcelona El Prat Airport T2
2h · 1 Thay đổi
22:25 Alicante Airport (ALC)
Ryanair 48,86 US$
17:35 Barcelona El Prat Airport T2
2h · 1 Thay đổi
22:25 Alicante Airport (ALC)
TAP Air Portugal 460,24 US$
17:45 Barcelona El Prat Airport T2
3h 40m · 1 Thay đổi
18:05 Alicante Airport (ALC)
Iberia 153,03 US$
18:10 Barcelona El Prat Airport T2
2h 40m · 1 Thay đổi
08:40 Alicante Airport (ALC)
Air Europa 144,03 US$
18:45 Barcelona El Prat Airport T2
1h 45m · 1 Thay đổi
11:40 Alicante Airport (ALC)
Iberia 153,03 US$
18:55 Barcelona El Prat Airport T2
2h 40m · 1 Thay đổi
08:40 Alicante Airport (ALC)
Iberia 125,31 US$
19:10 Barcelona El Prat Airport T2
1h 15m · trực tiếp
20:25 Alicante Airport (ALC)
Vueling 78,39 US$
19:15 Barcelona El Prat Airport T2
2h · 1 Thay đổi
22:50 Alicante Airport (ALC)
Air Algérie 301,57 US$
20:05 Barcelona El Prat Airport T2
2h 20m · 1 Thay đổi
18:15 Alicante Airport (ALC)
TAP Air Portugal 564,89 US$
20:10 Barcelona El Prat Airport T2
3h 40m · 1 Thay đổi
18:05 Alicante Airport (ALC)
Air Europa 217,93 US$
20:30 Barcelona El Prat Airport T2
3h 50m · 2 Thay đổi
11:40 Alicante Airport (ALC)
Air Europa 100,14 US$
20:30 Barcelona El Prat Airport T2
2h 35m · 1 Thay đổi
08:10 Alicante Airport (ALC)
Air Europa 217,93 US$
20:30 Barcelona El Prat Airport T2
3h 50m · 2 Thay đổi
19:55 Alicante Airport (ALC)
Vueling 40,50 US$
21:00 Barcelona El Prat Airport T2
2h · 1 Thay đổi
13:10 Alicante Airport (ALC)
Ryanair 24,75 US$
21:00 Barcelona El Prat Airport T2
1h 20m · trực tiếp
22:20 Alicante Airport (ALC)
Brussels Airlines 476,00 US$
21:20 Barcelona El Prat Airport T2
4h 40m · 1 Thay đổi
08:25 Alicante Airport (ALC)
Air Europa 206,32 US$
22:00 Barcelona El Prat Airport T2
3h 20m · 2 Thay đổi
16:20 Alicante Airport (ALC)
Air Europa 119,27 US$
22:00 Barcelona El Prat Airport T2
1h 45m · 1 Thay đổi
11:40 Alicante Airport (ALC)
Vueling 37,13 US$
23:30 Barcelona El Prat Airport T2
2h · 1 Thay đổi
17:15 Alicante Airport (ALC)
Iberia 496,25 US$
23:50 Barcelona El Prat Airport T2
1h 15m · trực tiếp
01:05 Alicante Airport (ALC)
Xem toàn bộ lịch trình

Các hãng vận chuyển trên tuyến đường này

Tìm hiểu thêm về các nhà vận chuyển trên tuyến này.

Air Europa là hãng hàng không của Tây Ban Nha được thành lập vào năm 1986. Hãng là thành viên của liên minh SkyTeam và khai thác các chuyến bay đến hơn 50 điểm đến trên khắp Châu Âu, Châu Mỹ, Châu Phi và Châu Á. Trạm trung chuyển chính của hãng được đặt tại Sân bay Adolfo Suárez Madrid–Barajas, ngoài ra hãng còn có các trạm trung chuyển phụ tại Sân bay Palma de Mallorca và Sân bay Bắc Tenerife. Air Europa vận hành một đội bay gồm hơn 50 máy bay, bao gồm Boeing 787 Dreamliners, Airbus A330s và Embraer E195s. Hãng cung cấp nhiều dịch vụ cho hành khách, bao gồm giải trí trên chuyến bay, Wi-Fi và chương trình khách hàng thân thiết có tên SUMA.
Brussels Airlines là hãng hàng không quốc gia của Bỉ, có trụ sở tại Brussels. Hãng khai thác các chuyến bay đến hơn 100 điểm đến ở Châu Âu, Châu Phi, Bắc Mỹ và Châu Á. Hãng được thành lập năm 2006 và là thành viên của Star Alliance. Brussels Airlines được biết đến với dịch vụ chất lượng cao, đội bay hiện đại và cam kết bền vững. Nó cung cấp một loạt các hạng du lịch, bao gồm Phổ thông, Thương gia và Phổ thông cao cấp. Hãng cũng có một chương trình khách hàng thân thiết gọi là Miles & More, cho phép hành khách kiếm và đổi dặm cho các chuyến bay, nâng hạng và các phần thưởng khác. Brussels Airlines là công ty con của Tập đoàn Lufthansa.

Lượng phát thải CO₂ theo phương tiện

Tàu 28.49kg
Xe buýt 30.53kg
Chuyến bay 81.4kg
Xe hơi 65.12kg

Câu hỏi thường gặp