Flights from Berlin to Bremen

  • Giá thấp nhất từ 151,51 US$
  • Thời gian trung bình 1h 4m
  • Chuyến mỗi ngày 99
  • Khoảng cách 315 km
  • CO₂ mỗi người 80 kg

chuyến bay từ Berlin đến Bremen

Quãng đường từ Berlin đến Bremen khoảng 315 km. Trung bình, chuyến đi bằng chuyến bay mất 1h 4m, với 99 chuyến mỗi ngày.

Giá thấp nhất 151,51 US$
Thời gian hành trình 1h 4m
Chuyến mỗi ngày 99
Giá thấp nhất 151,51 US$
Giá cao nhất 3.469,80 US$
khởi hành đầu tiên 06:00
chuyến khởi hành cuối cùng 21:15
Khoảng cách 315 km
Đi Berlin
Đến Bremen
Nhà vận chuyển SunExpress, KLM
Tìm giá tốt nhất
Ryanair22.05 kg CO₂
16:55Берлин Бранденбург
3h 25m
16:25Bremen Airport, BRE
165,53 US$
1 Thay đổi
Pegasus Airlines22.05 kg CO₂
19:40Берлин Бранденбург
6h 10m
11:00Bremen Airport, BRE
168,72 US$
2 Thay đổi
Pegasus Airlines22.05 kg CO₂
19:40Берлин Бранденбург
1h 10m
09:25Bremen Airport, BRE
189,71 US$
1 Thay đổi

Các chuyến sắp tới từ Berlin đến Bremen

Giờ và giá tham khảo cho những ngày tới — hãy đặt vé để xác nhận chỗ trống và giá.

KLM 468,24 US$
06:00 Berlin Brandenburg
20 min · 1 Thay đổi
09:40 Bremen Airport, BRE
Lufthansa 413,13 US$
06:45 Berlin Brandenburg
5 min · 1 Thay đổi
10:45 Bremen Airport, BRE
Brussels Airlines 3.168,49 US$
06:55 Berlin Brandenburg
1h 20m · 2 Thay đổi
14:00 Bremen Airport, BRE
Lufthansa 413,13 US$
07:15 Berlin Brandenburg
5 min · 1 Thay đổi
10:45 Bremen Airport, BRE
Lufthansa 356,49 US$
08:15 Berlin Brandenburg
5 min · 1 Thay đổi
13:45 Bremen Airport, BRE
Lufthansa 497,52 US$
08:45 Berlin Brandenburg
5 min · 1 Thay đổi
13:45 Bremen Airport, BRE
Lufthansa 364,25 US$
08:50 Berlin Brandenburg
20 min · 1 Thay đổi
08:40 Bremen Airport, BRE
KLM 771,10 US$
09:05 Berlin Brandenburg
30 min · 1 Thay đổi
17:40 Bremen Airport, BRE
KLM 775,58 US$
09:05 Berlin Brandenburg
35 min · 1 Thay đổi
14:00 Bremen Airport, BRE
Lufthansa 553,66 US$
09:55 Berlin Brandenburg
20 min · 1 Thay đổi
13:05 Bremen Airport, BRE
Lufthansa 327,26 US$
09:55 Berlin Brandenburg
20 min · 1 Thay đổi
08:40 Bremen Airport, BRE
Lufthansa 597,18 US$
10:15 Berlin Brandenburg
5 min · 1 Thay đổi
13:45 Bremen Airport, BRE
KLM 641,09 US$
10:50 Berlin Brandenburg
25 min · 1 Thay đổi
14:00 Bremen Airport, BRE
KLM 637,72 US$
10:50 Berlin Brandenburg
20 min · 1 Thay đổi
17:40 Bremen Airport, BRE
Lufthansa 294,76 US$
10:50 Berlin Brandenburg
20 min · 1 Thay đổi
08:40 Bremen Airport, BRE
Brussels Airlines 3.168,49 US$
11:40 Berlin Brandenburg
1h 15m · 2 Thay đổi
17:40 Bremen Airport, BRE
Lufthansa 384,43 US$
11:45 Berlin Brandenburg
5 min · 1 Thay đổi
17:45 Bremen Airport, BRE
Eurowings 291,39 US$
12:10 Berlin Brandenburg
15 min · 1 Thay đổi
17:10 Bremen Airport, BRE
KLM 637,72 US$
12:15 Berlin Brandenburg
15 min · 1 Thay đổi
17:40 Bremen Airport, BRE
Lufthansa 407,96 US$
12:50 Berlin Brandenburg
20 min · 1 Thay đổi
13:05 Bremen Airport, BRE
Eurowings 313,80 US$
13:10 Berlin Brandenburg
15 min · 1 Thay đổi
17:10 Bremen Airport, BRE
Lufthansa 493,14 US$
13:45 Berlin Brandenburg
5 min · 1 Thay đổi
17:45 Bremen Airport, BRE
Lufthansa 265,62 US$
13:55 Berlin Brandenburg
20 min · 1 Thay đổi
13:05 Bremen Airport, BRE
Lufthansa 293,64 US$
13:55 Berlin Brandenburg
20 min · 1 Thay đổi
08:40 Bremen Airport, BRE
KLM 638,84 US$
14:30 Berlin Brandenburg
15 min · 1 Thay đổi
21:35 Bremen Airport, BRE
KLM 637,72 US$
14:30 Berlin Brandenburg
15 min · 1 Thay đổi
09:40 Bremen Airport, BRE
KLM 641,09 US$
14:30 Berlin Brandenburg
15 min · 1 Thay đổi
17:40 Bremen Airport, BRE
Lufthansa 277,95 US$
15:50 Berlin Brandenburg
20 min · 1 Thay đổi
13:05 Bremen Airport, BRE
Lufthansa 297,00 US$
16:45 Berlin Brandenburg
5 min · 1 Thay đổi
07:55 Bremen Airport, BRE
Lufthansa 551,42 US$
16:50 Berlin Brandenburg
20 min · 1 Thay đổi
20:00 Bremen Airport, BRE
Lufthansa 280,19 US$
16:50 Berlin Brandenburg
20 min · 1 Thay đổi
08:40 Bremen Airport, BRE
Lufthansa 320,54 US$
16:50 Berlin Brandenburg
20 min · 1 Thay đổi
22:55 Bremen Airport, BRE
Lufthansa 265,62 US$
16:50 Berlin Brandenburg
20 min · 1 Thay đổi
13:05 Bremen Airport, BRE
Lufthansa 263,38 US$
16:50 Berlin Brandenburg
20 min · 1 Thay đổi
16:05 Bremen Airport, BRE
KLM 638,84 US$
17:30 Berlin Brandenburg
15 min · 1 Thay đổi
21:35 Bremen Airport, BRE
KLM 637,72 US$
17:30 Berlin Brandenburg
15 min · 1 Thay đổi
09:40 Bremen Airport, BRE
Lufthansa 726,27 US$
17:45 Berlin Brandenburg
5 min · 1 Thay đổi
07:55 Bremen Airport, BRE
Lufthansa 328,38 US$
17:50 Berlin Brandenburg
20 min · 1 Thay đổi
13:05 Bremen Airport, BRE
Lufthansa 327,26 US$
17:50 Berlin Brandenburg
20 min · 1 Thay đổi
16:05 Bremen Airport, BRE
Lufthansa 364,04 US$
17:50 Berlin Brandenburg
20 min · 1 Thay đổi
22:55 Bremen Airport, BRE
Pegasus Airlines 153,54 US$
18:00 Berlin Brandenburg
6h 15m · 2 Thay đổi
13:30 Bremen Airport, BRE
Lufthansa 430,38 US$
18:45 Berlin Brandenburg
5 min · 1 Thay đổi
07:55 Bremen Airport, BRE
KLM 597,38 US$
18:45 Berlin Brandenburg
20 min · 1 Thay đổi
09:40 Bremen Airport, BRE
Lufthansa 289,16 US$
18:50 Berlin Brandenburg
20 min · 1 Thay đổi
08:40 Bremen Airport, BRE
Lufthansa 327,81 US$
18:50 Berlin Brandenburg
20 min · 1 Thay đổi
22:55 Bremen Airport, BRE
Lufthansa 248,82 US$
19:15 Berlin Brandenburg
5 min · 1 Thay đổi
07:55 Bremen Airport, BRE
Lufthansa 340,68 US$
19:15 Berlin Brandenburg
5 min · 1 Thay đổi
22:35 Bremen Airport, BRE
Lufthansa 246,58 US$
19:45 Berlin Brandenburg
5 min · 1 Thay đổi
07:55 Bremen Airport, BRE
Lufthansa 257,77 US$
19:50 Berlin Brandenburg
20 min · 1 Thay đổi
08:40 Bremen Airport, BRE
Lufthansa 248,82 US$
20:45 Berlin Brandenburg
5 min · 1 Thay đổi
07:55 Bremen Airport, BRE
Brussels Airlines 3.168,49 US$
20:50 Berlin Brandenburg
1h 10m · 2 Thay đổi
09:40 Bremen Airport, BRE
Xem toàn bộ lịch trình

Các hãng vận chuyển trên tuyến đường này

Tìm hiểu thêm về các nhà vận chuyển trên tuyến này.

Austria Airlines là hãng hàng không quốc gia của Áo, có trụ sở tại Viên. Nó khai thác các dịch vụ theo lịch trình đến hơn 130 điểm đến trên toàn thế giới, bao gồm Châu Âu, Bắc Mỹ, Châu Á và Châu Phi. Hãng hàng không là thành viên của Star Alliance và có đội bay hơn 80 chiếc, bao gồm Airbus A320, A321, A319, Boeing 767 và 777. Austria Airlines cung cấp nhiều hạng bay, bao gồm Phổ thông, Phổ thông Đặc biệt và Hạng Thương gia , tập trung vào việc cung cấp dịch vụ cao cấp và sự thoải mái cho hành khách. Hãng đã giành được nhiều giải thưởng về dịch vụ khách hàng, bao gồm Nhân viên Hàng không Tốt nhất Châu Âu và Dịch vụ Ăn uống Hạng Thương gia Tốt nhất.
Brussels Airlines là hãng hàng không quốc gia của Bỉ, có trụ sở tại Brussels. Hãng khai thác các chuyến bay đến hơn 100 điểm đến ở Châu Âu, Châu Phi, Bắc Mỹ và Châu Á. Hãng được thành lập năm 2006 và là thành viên của Star Alliance. Brussels Airlines được biết đến với dịch vụ chất lượng cao, đội bay hiện đại và cam kết bền vững. Nó cung cấp một loạt các hạng du lịch, bao gồm Phổ thông, Thương gia và Phổ thông cao cấp. Hãng cũng có một chương trình khách hàng thân thiết gọi là Miles & More, cho phép hành khách kiếm và đổi dặm cho các chuyến bay, nâng hạng và các phần thưởng khác. Brussels Airlines là công ty con của Tập đoàn Lufthansa.
Freebird Airlines là hãng hàng không cho thuê của Thổ Nhĩ Kỳ được thành lập vào năm 2000. Hãng khai thác các chuyến bay đến nhiều điểm đến khác nhau ở Châu Âu, Châu Á và Châu Phi. Freebird Airlines có đội máy bay Airbus A320 và A321, được trang bị cả ghế hạng phổ thông và hạng thương gia. Hãng cung cấp một loạt các dịch vụ trên chuyến bay, bao gồm bữa ăn, đồ uống và giải trí. Freebird Airlines được biết đến với giá vé phải chăng và dịch vụ đáng tin cậy, làm cho nó trở thành lựa chọn phổ biến cho những du khách đang tìm kiếm một lựa chọn thân thiện với ngân sách. Hãng có trụ sở chính tại Istanbul và khai thác các chuyến bay từ một số sân bay ở Thổ Nhĩ Kỳ.
Lufthansa là một hãng hàng không của Đức và là một trong những hãng hàng không lớn nhất ở châu Âu. Nó được thành lập vào năm 1953 và điều hành các chuyến bay đến hơn 200 điểm đến trên toàn thế giới. Lufthansa là thành viên của Star Alliance, liên minh hàng không lớn nhất thế giới. Hãng có đội bay hơn 300 máy bay, bao gồm cả máy bay Airbus và Boeing. Lufthansa cung cấp nhiều dịch vụ cho hành khách, bao gồm giải trí trên chuyến bay, Wi-Fi và chương trình khách hàng thường xuyên có tên là Miles & More. Hãng hàng không được biết đến với dịch vụ chất lượng cao và đã giành được nhiều giải thưởng về tiêu chuẩn an toàn và sự hài lòng của khách hàng.
Pegasus Airlines là một hãng hàng không giá rẻ có trụ sở tại Thổ Nhĩ Kỳ. Hãng được thành lập vào năm 1990 và bắt đầu hoạt động vào năm 2005. Hãng khai thác các chuyến bay đến hơn 100 điểm đến tại 40 quốc gia, chủ yếu ở Châu Âu, Trung Đông và Châu Á. Pegasus Airlines có đội bay hơn 80 chiếc, bao gồm Airbus A320 và Boeing 737. Hãng cung cấp nhiều dịch vụ, bao gồm làm thủ tục trực tuyến, bữa ăn trên chuyến bay và chương trình khách hàng thân thiết. Pegasus Airlines được biết đến với giá vé phải chăng và đã giành được một số giải thưởng về dịch vụ khách hàng và hiệu quả hoạt động.

Lượng phát thải CO₂ theo phương tiện

Tàu 22.05kg
Xe buýt 23.63kg
Chuyến bay 63kg
Xe hơi 50.4kg

Câu hỏi thường gặp