Flights from Berlin to München

  • Giá thấp nhất từ 101,93 US$
  • Thời gian trung bình 52 min
  • Chuyến mỗi ngày 106
  • Khoảng cách 505 km
  • CO₂ mỗi người 129 kg

chuyến bay từ Berlin đến München

Quãng đường từ Berlin đến München khoảng 505 km. Trung bình, chuyến đi bằng chuyến bay mất 52 min, với 106 chuyến mỗi ngày.

Giá thấp nhất 101,93 US$
Thời gian hành trình 52 min
Chuyến mỗi ngày 106
Giá thấp nhất 101,93 US$
Giá cao nhất 2.623,70 US$
khởi hành đầu tiên 06:00
chuyến khởi hành cuối cùng 21:20
Khoảng cách 505 km
Đi Berlin
Đến München
Nhà vận chuyển SWISS, KLM
Tìm giá tốt nhất
Lufthansa35.35 kg CO₂
18:00Flughafen BER - Terminal 1-2 (S-Bahn)
1h 10m
20:10Munich Airport Terminal 1 A/B
566,03 US$
trực tiếp
Lufthansa35.35 kg CO₂
08:00Flughafen BER - Terminal 1-2 (S-Bahn)
1h 10m
10:10Munich Airport Terminal 1 A/B
577,28 US$
trực tiếp

Các chuyến sắp tới từ Berlin đến München

Giờ và giá tham khảo cho những ngày tới — hãy đặt vé để xác nhận chỗ trống và giá.

KLM 357,76 US$
06:00 Berlin Brandenburg
55 min · 1 Thay đổi
10:45 Munich Airport Terminal 1 A/B
Lufthansa 158,77 US$
06:20 Berlin Brandenburg
· trực tiếp
07:30 Munich Airport Terminal 1 A/B
Lufthansa 225,45 US$
06:45 Berlin Brandenburg
5 min · 1 Thay đổi
10:10 Munich Airport Terminal 1 A/B
SWISS 693,35 US$
06:45 Berlin Brandenburg
30 min · 1 Thay đổi
10:30 Munich Airport Terminal 1 A/B
Eurowings 174,23 US$
06:50 Berlin Brandenburg
· 1 Thay đổi
10:20 Munich Airport Terminal 1 A/B
Brussels Airlines 763,17 US$
06:55 Berlin Brandenburg
50 min · 1 Thay đổi
11:00 Munich Airport Terminal 1 A/B
Austrian Airlines 445,52 US$
07:00 Berlin Brandenburg
15 min · 1 Thay đổi
10:25 Munich Airport Terminal 1 A/B
Eurowings 124,73 US$
07:15 Berlin Brandenburg
15 min · 1 Thay đổi
12:20 Munich Airport Terminal 1 A/B
Lufthansa 167,30 US$
07:15 Berlin Brandenburg
5 min · 1 Thay đổi
13:10 Munich Airport Terminal 1 A/B
SWISS 593,20 US$
07:15 Berlin Brandenburg
25 min · 1 Thay đổi
17:55 Munich Airport Terminal 1 A/B
Lufthansa 225,45 US$
07:15 Berlin Brandenburg
5 min · 1 Thay đổi
10:40 Munich Airport Terminal 1 A/B
SWISS 766,50 US$
07:15 Berlin Brandenburg
25 min · 1 Thay đổi
10:30 Munich Airport Terminal 1 A/B
Lufthansa 158,77 US$
07:20 Berlin Brandenburg
· trực tiếp
08:30 Munich Airport Terminal 1 A/B
Lufthansa 225,45 US$
07:45 Berlin Brandenburg
5 min · 1 Thay đổi
11:10 Munich Airport Terminal 1 A/B
Lufthansa 167,30 US$
08:15 Berlin Brandenburg
5 min · 1 Thay đổi
14:10 Munich Airport Terminal 1 A/B
Brussels Airlines 763,17 US$
08:30 Berlin Brandenburg
45 min · 1 Thay đổi
14:05 Munich Airport Terminal 1 A/B
Easyjet 154,59 US$
08:35 Berlin Brandenburg
1h 55m · 1 Thay đổi
16:50 Munich Airport Terminal 1 A/B
Eurowings 301,56 US$
08:35 Berlin Brandenburg
15 min · 1 Thay đổi
12:20 Munich Airport Terminal 1 A/B
Lufthansa 209,41 US$
08:50 Berlin Brandenburg
· trực tiếp
10:00 Munich Airport Terminal 1 A/B
SWISS 593,20 US$
09:40 Berlin Brandenburg
35 min · 1 Thay đổi
14:20 Munich Airport Terminal 1 A/B
Lufthansa 225,45 US$
09:45 Berlin Brandenburg
5 min · 1 Thay đổi
13:10 Munich Airport Terminal 1 A/B
Lufthansa 158,77 US$
09:50 Berlin Brandenburg
· trực tiếp
11:00 Munich Airport Terminal 1 A/B
SWISS 593,20 US$
10:30 Berlin Brandenburg
35 min · 1 Thay đổi
14:20 Munich Airport Terminal 1 A/B
Lufthansa 225,45 US$
10:45 Berlin Brandenburg
5 min · 1 Thay đổi
14:10 Munich Airport Terminal 1 A/B
Lufthansa 158,77 US$
10:50 Berlin Brandenburg
· trực tiếp
12:00 Munich Airport Terminal 1 A/B
Austrian Airlines 568,18 US$
11:10 Berlin Brandenburg
15 min · 1 Thay đổi
14:15 Munich Airport Terminal 1 A/B
Brussels Airlines 708,03 US$
11:40 Berlin Brandenburg
45 min · 1 Thay đổi
15:05 Munich Airport Terminal 1 A/B
Lufthansa 167,30 US$
11:45 Berlin Brandenburg
5 min · 1 Thay đổi
21:10 Munich Airport Terminal 1 A/B
KLM 477,04 US$
12:15 Berlin Brandenburg
45 min · 1 Thay đổi
17:00 Munich Airport Terminal 1 A/B
Eurowings 124,73 US$
12:30 Berlin Brandenburg
15 min · 1 Thay đổi
16:10 Munich Airport Terminal 1 A/B
Lufthansa 98,00 US$
12:50 Berlin Brandenburg
· trực tiếp
14:00 Munich Airport Terminal 1 A/B
Lufthansa 145,56 US$
13:45 Berlin Brandenburg
5 min · 1 Thay đổi
17:10 Munich Airport Terminal 1 A/B
Lufthansa 98,00 US$
13:55 Berlin Brandenburg
· trực tiếp
15:05 Munich Airport Terminal 1 A/B
Lufthansa 145,56 US$
14:45 Berlin Brandenburg
5 min · 1 Thay đổi
18:10 Munich Airport Terminal 1 A/B
SWISS 593,20 US$
14:55 Berlin Brandenburg
20 min · 1 Thay đổi
20:10 Munich Airport Terminal 1 A/B
SWISS 593,20 US$
15:45 Berlin Brandenburg
20 min · 1 Thay đổi
20:10 Munich Airport Terminal 1 A/B
Lufthansa 98,00 US$
15:50 Berlin Brandenburg
· trực tiếp
17:00 Munich Airport Terminal 1 A/B
Lufthansa 158,77 US$
16:50 Berlin Brandenburg
· trực tiếp
18:00 Munich Airport Terminal 1 A/B
KLM 202,46 US$
17:30 Berlin Brandenburg
45 min · 1 Thay đổi
22:25 Munich Airport Terminal 1 A/B
Lufthansa 225,45 US$
17:45 Berlin Brandenburg
5 min · 1 Thay đổi
21:10 Munich Airport Terminal 1 A/B
Lufthansa 158,77 US$
17:50 Berlin Brandenburg
· trực tiếp
19:00 Munich Airport Terminal 1 A/B
SWISS 693,35 US$
18:00 Berlin Brandenburg
25 min · 1 Thay đổi
22:00 Munich Airport Terminal 1 A/B
Easyjet 119,64 US$
18:40 Berlin Brandenburg
1h 55m · 1 Thay đổi
09:05 Munich Airport Terminal 1 A/B
Lufthansa 225,45 US$
18:45 Berlin Brandenburg
5 min · 1 Thay đổi
22:10 Munich Airport Terminal 1 A/B
Brussels Airlines 442,46 US$
18:45 Berlin Brandenburg
45 min · 1 Thay đổi
08:05 Munich Airport Terminal 1 A/B
SWISS 593,20 US$
18:45 Berlin Brandenburg
20 min · 1 Thay đổi
22:00 Munich Airport Terminal 1 A/B
SWISS 389,52 US$
18:45 Berlin Brandenburg
25 min · 1 Thay đổi
17:55 Munich Airport Terminal 1 A/B
Lufthansa 158,77 US$
18:50 Berlin Brandenburg
· trực tiếp
20:00 Munich Airport Terminal 1 A/B
Lufthansa 150,46 US$
19:15 Berlin Brandenburg
5 min · 1 Thay đổi
23:10 Munich Airport Terminal 1 A/B
Lufthansa 145,56 US$
19:45 Berlin Brandenburg
5 min · 1 Thay đổi
23:10 Munich Airport Terminal 1 A/B
Lufthansa 98,00 US$
19:50 Berlin Brandenburg
· trực tiếp
21:00 Munich Airport Terminal 1 A/B
Brussels Airlines 358,06 US$
20:50 Berlin Brandenburg
45 min · 1 Thay đổi
08:05 Munich Airport Terminal 1 A/B
Scandinavian Airlines 347,46 US$
21:20 Berlin Brandenburg
30 min · 1 Thay đổi
09:35 Munich Airport Terminal 1 A/B
Aer Lingus 277,17 US$
21:40 Berlin Brandenburg
2h 50m · 1 Thay đổi
10:45 Munich Airport Terminal 1 A/B
Xem toàn bộ lịch trình

Các hãng vận chuyển trên tuyến đường này

Tìm hiểu thêm về các nhà vận chuyển trên tuyến này.

AirBaltic là hãng hàng không giá rẻ của Latvia, khai thác các chuyến bay đến hơn 70 điểm đến ở Châu Âu, Trung Đông và Châu Á. Hãng được thành lập vào năm 1995 và kể từ đó đã phát triển trở thành hãng hàng không lớn nhất ở khu vực Baltic. AirBaltic vận hành một đội máy bay Airbus A220-300 hiện đại, nổi tiếng về tiết kiệm nhiên liệu và thân thiện với môi trường. Hãng cung cấp nhiều dịch vụ cho hành khách, bao gồm làm thủ tục trực tuyến, giải trí trên chuyến bay và chương trình khách hàng thân thiết. AirBaltic cam kết phát triển bền vững và đặt mục tiêu trở thành hãng hàng không thân thiện với môi trường nhất thế giới.
Air Dolomiti là một hãng hàng không khu vực của Ý có trụ sở tại Verona, Ý. Nó được thành lập vào năm 1989 và là công ty con của Lufthansa. Hãng khai thác các chuyến bay đến nhiều điểm đến khác nhau ở Ý và Châu Âu, bao gồm Đức, Áo, Pháp và Bỉ. Air Dolomiti có một đội máy bay Embraer E-Jets, được biết đến nhờ tiết kiệm nhiên liệu và thân thiện với môi trường. Hãng cung cấp nhiều dịch vụ cho hành khách, bao gồm các bữa ăn trên chuyến bay, giải trí và Wi-Fi. Air Dolomiti đã giành được một số giải thưởng về dịch vụ khách hàng và nổi tiếng là một hãng hàng không đáng tin cậy và hiệu quả.
Austria Airlines là hãng hàng không quốc gia của Áo, có trụ sở tại Viên. Nó khai thác các dịch vụ theo lịch trình đến hơn 130 điểm đến trên toàn thế giới, bao gồm Châu Âu, Bắc Mỹ, Châu Á và Châu Phi. Hãng hàng không là thành viên của Star Alliance và có đội bay hơn 80 chiếc, bao gồm Airbus A320, A321, A319, Boeing 767 và 777. Austria Airlines cung cấp nhiều hạng bay, bao gồm Phổ thông, Phổ thông Đặc biệt và Hạng Thương gia , tập trung vào việc cung cấp dịch vụ cao cấp và sự thoải mái cho hành khách. Hãng đã giành được nhiều giải thưởng về dịch vụ khách hàng, bao gồm Nhân viên Hàng không Tốt nhất Châu Âu và Dịch vụ Ăn uống Hạng Thương gia Tốt nhất.
Brussels Airlines là hãng hàng không quốc gia của Bỉ, có trụ sở tại Brussels. Hãng khai thác các chuyến bay đến hơn 100 điểm đến ở Châu Âu, Châu Phi, Bắc Mỹ và Châu Á. Hãng được thành lập năm 2006 và là thành viên của Star Alliance. Brussels Airlines được biết đến với dịch vụ chất lượng cao, đội bay hiện đại và cam kết bền vững. Nó cung cấp một loạt các hạng du lịch, bao gồm Phổ thông, Thương gia và Phổ thông cao cấp. Hãng cũng có một chương trình khách hàng thân thiết gọi là Miles & More, cho phép hành khách kiếm và đổi dặm cho các chuyến bay, nâng hạng và các phần thưởng khác. Brussels Airlines là công ty con của Tập đoàn Lufthansa.
Lufthansa là một hãng hàng không của Đức và là một trong những hãng hàng không lớn nhất ở châu Âu. Nó được thành lập vào năm 1953 và điều hành các chuyến bay đến hơn 200 điểm đến trên toàn thế giới. Lufthansa là thành viên của Star Alliance, liên minh hàng không lớn nhất thế giới. Hãng có đội bay hơn 300 máy bay, bao gồm cả máy bay Airbus và Boeing. Lufthansa cung cấp nhiều dịch vụ cho hành khách, bao gồm giải trí trên chuyến bay, Wi-Fi và chương trình khách hàng thường xuyên có tên là Miles & More. Hãng hàng không được biết đến với dịch vụ chất lượng cao và đã giành được nhiều giải thưởng về tiêu chuẩn an toàn và sự hài lòng của khách hàng.
Pegasus Airlines là một hãng hàng không giá rẻ có trụ sở tại Thổ Nhĩ Kỳ. Hãng được thành lập vào năm 1990 và bắt đầu hoạt động vào năm 2005. Hãng khai thác các chuyến bay đến hơn 100 điểm đến tại 40 quốc gia, chủ yếu ở Châu Âu, Trung Đông và Châu Á. Pegasus Airlines có đội bay hơn 80 chiếc, bao gồm Airbus A320 và Boeing 737. Hãng cung cấp nhiều dịch vụ, bao gồm làm thủ tục trực tuyến, bữa ăn trên chuyến bay và chương trình khách hàng thân thiết. Pegasus Airlines được biết đến với giá vé phải chăng và đã giành được một số giải thưởng về dịch vụ khách hàng và hiệu quả hoạt động.
Scandinavian Airlines, thường được gọi là SAS, là hãng hàng không quốc gia của Đan Mạch, Na Uy và Thụy Điển. Hãng được thành lập vào năm 1946 và vận hành một đội gồm hơn 150 máy bay, phục vụ hơn 125 điểm đến trên toàn thế giới. SAS cung cấp cả các chuyến bay nội địa và quốc tế, cũng như chương trình khách hàng thường xuyên có tên là EuroBonus. Hãng được biết đến với chất lượng dịch vụ cao, đội bay hiện đại và cam kết phát triển bền vững. SAS đã giành được nhiều giải thưởng cho dịch vụ khách hàng của mình và đã được công nhận vì những nỗ lực giảm tác động đến môi trường thông qua các sáng kiến như sử dụng nhiên liệu sinh học và giảm chất thải.

Lượng phát thải CO₂ theo phương tiện

Tàu 35.35kg
Xe buýt 37.88kg
Chuyến bay 101kg
Xe hơi 80.8kg

Câu hỏi thường gặp