Flights from Leipzig to Dortmund

  • Giá thấp nhất từ 247,32 US$
  • Thời gian trung bình 6h 44m
  • Chuyến mỗi ngày 51
  • Khoảng cách 341 km
  • CO₂ mỗi người 87 kg

chuyến bay từ Leipzig đến Dortmund

Quãng đường từ Leipzig đến Dortmund khoảng 341 km. Trung bình, chuyến đi bằng chuyến bay mất 6h 44m, với 51 chuyến mỗi ngày.

Giá thấp nhất 247,32 US$
Thời gian hành trình 6h 44m
Chuyến mỗi ngày 51
Giá thấp nhất 247,32 US$
Giá cao nhất 972,49 US$
khởi hành đầu tiên 05:30
chuyến khởi hành cuối cùng 21:00
Khoảng cách 341 km
Đi Leipzig
Đến Dortmund
Nhà vận chuyển Vueling Airlines, Austrian Airlines
Tìm giá tốt nhất
SunExpress23.87 kg CO₂
20:50Leipzig Halle Airport
7h 15m
13:00Dortmund Airport, DTM
246,84 US$
1 Thay đổi
SunExpress23.87 kg CO₂
12:25Leipzig Halle Airport
7h 10m
13:00Dortmund Airport, DTM
246,84 US$
1 Thay đổi
SunExpress23.87 kg CO₂
14:45Leipzig Halle Airport
7h 5m
13:00Dortmund Airport, DTM
252,42 US$
1 Thay đổi

Các chuyến sắp tới từ Leipzig đến Dortmund

Giờ và giá tham khảo cho những ngày tới — hãy đặt vé để xác nhận chỗ trống và giá.

Condor 947,90 US$
05:30 Leipzig Halle Airport
10h 20m · 3 Thay đổi
21:25 Dortmund Airport, DTM
Lufthansa 1.703,17 US$
06:00 Leipzig Halle Airport
5h 40m · 2 Thay đổi
17:45 Dortmund Airport, DTM
Lufthansa 1.368,22 US$
06:00 Leipzig Halle Airport
5h 30m · 3 Thay đổi
21:25 Dortmund Airport, DTM
Lufthansa 1.282,85 US$
06:00 Leipzig Halle Airport
5h 45m · 2 Thay đổi
07:20 Dortmund Airport, DTM
Lufthansa 1.565,25 US$
06:00 Leipzig Halle Airport
6h 15m · 3 Thay đổi
19:30 Dortmund Airport, DTM
Lufthansa 1.387,93 US$
09:00 Leipzig Halle Airport
6h 10m · 3 Thay đổi
21:25 Dortmund Airport, DTM
Lufthansa 919,45 US$
09:00 Leipzig Halle Airport
4h 25m · 2 Thay đổi
21:25 Dortmund Airport, DTM
SunExpress 817,08 US$
10:05 Leipzig Halle Airport
8h · 2 Thay đổi
08:30 Dortmund Airport, DTM
SunExpress 750,88 US$
10:05 Leipzig Halle Airport
7h 55m · 2 Thay đổi
16:05 Dortmund Airport, DTM
SunExpress 553,85 US$
10:05 Leipzig Halle Airport
7h 15m · 1 Thay đổi
13:00 Dortmund Airport, DTM
Lufthansa 1.902,38 US$
10:30 Leipzig Halle Airport
5h 45m · 2 Thay đổi
07:20 Dortmund Airport, DTM
Lufthansa 1.114,29 US$
10:30 Leipzig Halle Airport
4h 25m · 2 Thay đổi
21:25 Dortmund Airport, DTM
Turkish Airlines 1.484,25 US$
10:40 Leipzig Halle Airport
7h 10m · 2 Thay đổi
08:35 Dortmund Airport, DTM
Turkish Airlines 1.438,28 US$
10:40 Leipzig Halle Airport
7h · 2 Thay đổi
07:50 Dortmund Airport, DTM
Turkish Airlines 917,26 US$
10:40 Leipzig Halle Airport
8h 30m · 2 Thay đổi
13:00 Dortmund Airport, DTM
Eurowings 1.561,41 US$
11:40 Leipzig Halle Airport
4h 50m · 1 Thay đổi
17:45 Dortmund Airport, DTM
Pegasus Airlines 752,16 US$
12:25 Leipzig Halle Airport
7h 55m · 2 Thay đổi
08:30 Dortmund Airport, DTM
Pegasus Airlines 645,80 US$
12:25 Leipzig Halle Airport
7h 50m · 2 Thay đổi
16:05 Dortmund Airport, DTM
Turkish Airlines 1.337,57 US$
12:25 Leipzig Halle Airport
8h 50m · 3 Thay đổi
07:50 Dortmund Airport, DTM
SunExpress 483,81 US$
12:25 Leipzig Halle Airport
7h 10m · 1 Thay đổi
13:00 Dortmund Airport, DTM
SunExpress 750,88 US$
12:50 Leipzig Halle Airport
7h 55m · 2 Thay đổi
16:05 Dortmund Airport, DTM
SunExpress 553,85 US$
12:50 Leipzig Halle Airport
7h 15m · 1 Thay đổi
13:00 Dortmund Airport, DTM
SunExpress 817,08 US$
12:50 Leipzig Halle Airport
8h · 2 Thay đổi
08:30 Dortmund Airport, DTM
Condor 765,59 US$
14:45 Leipzig Halle Airport
7h 50m · 2 Thay đổi
08:30 Dortmund Airport, DTM
Pegasus Airlines 715,86 US$
14:45 Leipzig Halle Airport
7h 50m · 2 Thay đổi
16:05 Dortmund Airport, DTM
SunExpress 494,75 US$
14:45 Leipzig Halle Airport
7h 5m · 1 Thay đổi
13:00 Dortmund Airport, DTM
SunExpress 575,75 US$
14:45 Leipzig Halle Airport
7h 40m · 2 Thay đổi
06:10 Dortmund Airport, DTM
Lufthansa 1.514,89 US$
15:15 Leipzig Halle Airport
4h 20m · 2 Thay đổi
08:05 Dortmund Airport, DTM
Lufthansa 1.889,24 US$
15:15 Leipzig Halle Airport
6h 5m · 2 Thay đổi
07:50 Dortmund Airport, DTM
Lufthansa 1.460,17 US$
15:15 Leipzig Halle Airport
6h 40m · 3 Thay đổi
07:50 Dortmund Airport, DTM
Lufthansa 1.050,80 US$
15:15 Leipzig Halle Airport
5h 15m · 3 Thay đổi
08:55 Dortmund Airport, DTM
Lufthansa 1.292,78 US$
15:15 Leipzig Halle Airport
5h 45m · 2 Thay đổi
08:30 Dortmund Airport, DTM
Lufthansa 1.162,45 US$
15:15 Leipzig Halle Airport
4h 10m · 2 Thay đổi
08:55 Dortmund Airport, DTM
Wizz Air Malta 807,80 US$
15:40 Leipzig Halle Airport
8h 25m · 3 Thay đổi
07:20 Dortmund Airport, DTM
Wizz Air Malta 617,34 US$
15:40 Leipzig Halle Airport
4h 50m · 1 Thay đổi
08:30 Dortmund Airport, DTM
Pegasus Airlines 584,51 US$
15:40 Leipzig Halle Airport
7h 10m · 2 Thay đổi
16:05 Dortmund Airport, DTM
Condor 1.047,65 US$
17:25 Leipzig Halle Airport
4h 55m · 1 Thay đổi
12:35 Dortmund Airport, DTM
Condor 588,89 US$
17:25 Leipzig Halle Airport
5h · 1 Thay đổi
07:20 Dortmund Airport, DTM
Lufthansa 1.674,71 US$
18:40 Leipzig Halle Airport
4h 20m · 2 Thay đổi
08:05 Dortmund Airport, DTM
Lufthansa 1.619,97 US$
18:40 Leipzig Halle Airport
4h 30m · 2 Thay đổi
13:45 Dortmund Airport, DTM
Lufthansa 1.352,90 US$
18:40 Leipzig Halle Airport
5h 45m · 2 Thay đổi
08:30 Dortmund Airport, DTM
Lufthansa 1.792,92 US$
18:40 Leipzig Halle Airport
5h 40m · 2 Thay đổi
12:35 Dortmund Airport, DTM
SunExpress 483,81 US$
20:50 Leipzig Halle Airport
7h 15m · 1 Thay đổi
13:00 Dortmund Airport, DTM
SunExpress 1.190,90 US$
20:50 Leipzig Halle Airport
7h 50m · 2 Thay đổi
12:25 Dortmund Airport, DTM
SunExpress 731,18 US$
20:50 Leipzig Halle Airport
10h 20m · 3 Thay đổi
16:05 Dortmund Airport, DTM
SunExpress 663,32 US$
20:50 Leipzig Halle Airport
8h · 2 Thay đổi
16:05 Dortmund Airport, DTM
Turkish Airlines 1.624,36 US$
21:00 Leipzig Halle Airport
7h 25m · 3 Thay đổi
12:25 Dortmund Airport, DTM
Turkish Airlines 1.335,39 US$
21:00 Leipzig Halle Airport
7h 30m · 3 Thay đổi
13:45 Dortmund Airport, DTM
Wizz Air 573,56 US$
21:00 Leipzig Halle Airport
5h 20m · 1 Thay đổi
14:45 Dortmund Airport, DTM
Turkish Airlines 1.031,10 US$
21:00 Leipzig Halle Airport
9h · 3 Thay đổi
13:00 Dortmund Airport, DTM
Xem toàn bộ lịch trình

Các hãng vận chuyển trên tuyến đường này

Tìm hiểu thêm về các nhà vận chuyển trên tuyến này.

Austria Airlines là hãng hàng không quốc gia của Áo, có trụ sở tại Viên. Nó khai thác các dịch vụ theo lịch trình đến hơn 130 điểm đến trên toàn thế giới, bao gồm Châu Âu, Bắc Mỹ, Châu Á và Châu Phi. Hãng hàng không là thành viên của Star Alliance và có đội bay hơn 80 chiếc, bao gồm Airbus A320, A321, A319, Boeing 767 và 777. Austria Airlines cung cấp nhiều hạng bay, bao gồm Phổ thông, Phổ thông Đặc biệt và Hạng Thương gia , tập trung vào việc cung cấp dịch vụ cao cấp và sự thoải mái cho hành khách. Hãng đã giành được nhiều giải thưởng về dịch vụ khách hàng, bao gồm Nhân viên Hàng không Tốt nhất Châu Âu và Dịch vụ Ăn uống Hạng Thương gia Tốt nhất.
Croatia Airlines là hãng hàng không quốc gia của Croatia, có trụ sở tại Zagreb. Nó được thành lập vào năm 1989 và khai thác các chuyến bay nội địa và quốc tế theo lịch trình đến hơn 30 điểm đến ở châu Âu. Đội bay của hãng bao gồm máy bay Airbus A319, A320 và Dash 8-Q400. Croatia Airlines là thành viên của Star Alliance, một liên minh hàng không toàn cầu và có thỏa thuận liên danh với một số hãng hàng không khác. Hãng hàng không cung cấp một loạt các dịch vụ cho hành khách, bao gồm giải trí trên chuyến bay, các bữa ăn và đồ uống. Croatia Airlines cam kết cung cấp các chuyến bay an toàn, đáng tin cậy và thoải mái cho khách hàng của mình.
Lufthansa là một hãng hàng không của Đức và là một trong những hãng hàng không lớn nhất ở châu Âu. Nó được thành lập vào năm 1953 và điều hành các chuyến bay đến hơn 200 điểm đến trên toàn thế giới. Lufthansa là thành viên của Star Alliance, liên minh hàng không lớn nhất thế giới. Hãng có đội bay hơn 300 máy bay, bao gồm cả máy bay Airbus và Boeing. Lufthansa cung cấp nhiều dịch vụ cho hành khách, bao gồm giải trí trên chuyến bay, Wi-Fi và chương trình khách hàng thường xuyên có tên là Miles & More. Hãng hàng không được biết đến với dịch vụ chất lượng cao và đã giành được nhiều giải thưởng về tiêu chuẩn an toàn và sự hài lòng của khách hàng.
Pegasus Airlines là một hãng hàng không giá rẻ có trụ sở tại Thổ Nhĩ Kỳ. Hãng được thành lập vào năm 1990 và bắt đầu hoạt động vào năm 2005. Hãng khai thác các chuyến bay đến hơn 100 điểm đến tại 40 quốc gia, chủ yếu ở Châu Âu, Trung Đông và Châu Á. Pegasus Airlines có đội bay hơn 80 chiếc, bao gồm Airbus A320 và Boeing 737. Hãng cung cấp nhiều dịch vụ, bao gồm làm thủ tục trực tuyến, bữa ăn trên chuyến bay và chương trình khách hàng thân thiết. Pegasus Airlines được biết đến với giá vé phải chăng và đã giành được một số giải thưởng về dịch vụ khách hàng và hiệu quả hoạt động.
Turkish Airlines là hãng hàng không quốc gia của Thổ Nhĩ Kỳ, có trụ sở tại Istanbul. Hãng khai thác các chuyến bay theo lịch trình đến hơn 300 điểm đến ở Châu Âu, Châu Á, Châu Phi và Châu Mỹ, khiến hãng trở thành một trong những hãng hàng không lớn nhất thế giới tính theo số điểm đến được phục vụ. Turkish Airlines đã giành được nhiều giải thưởng cho dịch vụ của mình, bao gồm "Hãng hàng không tốt nhất châu Âu" sáu năm liên tiếp từ 2011 đến 2016. Hãng vận hành đội bay hiện đại gồm hơn 350 máy bay, bao gồm Airbus A320, A330, A340, A350 và Boeing 737, 777 và 787. Turkish Airlines là thành viên của Star Alliance, liên minh hàng không lớn nhất thế giới.
Wizz Air là một hãng hàng không giá rẻ có trụ sở tại Hungary, khai thác các chuyến bay đến các điểm đến trên khắp Châu Âu, Trung Đông và Bắc Phi. Được thành lập vào năm 2003, hãng hàng không này đã phát triển nhanh chóng và hiện khai thác đội bay hơn 100 chiếc, phục vụ hơn 150 điểm đến tại 44 quốc gia. Wizz Air được biết đến với cách tiếp cận du lịch hàng không đơn giản, cung cấp giá vé thấp và tính thêm phí cho các dịch vụ bổ sung như hành lý ký gửi và bữa ăn trên chuyến bay. Hãng tập trung mạnh vào hiệu quả và kiểm soát chi phí, cho phép hãng cung cấp một số giá vé thấp nhất trong ngành.

Lượng phát thải CO₂ theo phương tiện

Tàu 23.87kg
Xe buýt 25.58kg
Chuyến bay 68.2kg
Xe hơi 54.56kg

Câu hỏi thường gặp