Flights from Leipzig to Köln

  • Giá thấp nhất từ 153,15 US$
  • Thời gian trung bình 7h 49m
  • Chuyến mỗi ngày 35
  • Khoảng cách 381 km
  • CO₂ mỗi người 97 kg

chuyến bay từ Leipzig đến Köln

Quãng đường từ Leipzig đến Köln khoảng 381 km. Trung bình, chuyến đi bằng chuyến bay mất 7h 49m, với 35 chuyến mỗi ngày.

Giá thấp nhất 153,15 US$
Thời gian hành trình 7h 49m
Chuyến mỗi ngày 35
Giá thấp nhất 153,15 US$
Giá cao nhất 1.503,40 US$
khởi hành đầu tiên 05:35
chuyến khởi hành cuối cùng 21:00
Khoảng cách 381 km
Đi Leipzig
Đến Köln
Nhà vận chuyển Air Europa, ITA Airways
Tìm giá tốt nhất
Eurowings26.67 kg CO₂
15:40Leipzig Halle Airport
6h 30m
21:55Кёльн
158,57 US$
1 Thay đổi
Ryanair26.67 kg CO₂
15:40Leipzig Halle Airport
8h 40m
08:50Кёльн
183,71 US$
2 Thay đổi
Eurowings26.67 kg CO₂
15:40Leipzig Halle Airport
7h 30m
16:55Кёльн
207,68 US$
2 Thay đổi

Các chuyến sắp tới từ Leipzig đến Köln

Giờ và giá tham khảo cho những ngày tới — hãy đặt vé để xác nhận chỗ trống và giá.

Turkish Airlines 30.232,58 US$
05:30 Leipzig Halle Airport
10h 10m · 2 Thay đổi
18:10 Кёльн
Eurowings 32.269,69 US$
05:30 Leipzig Halle Airport
6h 50m · 1 Thay đổi
18:15 Кёльн
Pegasus Airlines 26.852,82 US$
05:30 Leipzig Halle Airport
9h 55m · 2 Thay đổi
20:10 Кёльн
Eurowings 32.547,48 US$
05:30 Leipzig Halle Airport
7h 25m · 2 Thay đổi
18:05 Кёльн
SunExpress 34.260,51 US$
05:30 Leipzig Halle Airport
9h 40m · 2 Thay đổi
17:25 Кёльн
Eurowings 38.195,83 US$
05:30 Leipzig Halle Airport
6h 50m · 1 Thay đổi
16:10 Кёльн
Eurowings 38.195,83 US$
05:55 Leipzig Halle Airport
9h 5m · 2 Thay đổi
19:50 Кёльн
Lufthansa 16.111,70 US$
06:10 Leipzig Halle Airport
5h · 2 Thay đổi
12:15 Кёльн
Lufthansa 14.088,63 US$
06:10 Leipzig Halle Airport
5h · 2 Thay đổi
19:20 Кёльн
Eurowings 16.997,68 US$
08:45 Leipzig Halle Airport
6h · 2 Thay đổi
17:05 Кёльн
Lufthansa 14.088,63 US$
08:45 Leipzig Halle Airport
5h · 2 Thay đổi
19:20 Кёльн
Lufthansa 19.352,55 US$
08:45 Leipzig Halle Airport
5h · 2 Thay đổi
15:50 Кёльн
Austrian Airlines 25.777,48 US$
10:20 Leipzig Halle Airport
5h · 1 Thay đổi
19:40 Кёльн
Austrian Airlines 30.359,89 US$
10:20 Leipzig Halle Airport
5h 5m · 1 Thay đổi
21:50 Кёльн
Austrian Airlines 32.338,82 US$
10:20 Leipzig Halle Airport
5h 5m · 1 Thay đổi
17:25 Кёльн
Austrian Airlines 25.510,19 US$
10:20 Leipzig Halle Airport
5h · 1 Thay đổi
08:50 Кёльн
Turkish Airlines 15.139,44 US$
10:40 Leipzig Halle Airport
8h 20m · 1 Thay đổi
13:50 Кёльн
Turkish Airlines 12.731,95 US$
10:40 Leipzig Halle Airport
10h 20m · 2 Thay đổi
07:00 Кёльн
Turkish Airlines 24.445,33 US$
10:40 Leipzig Halle Airport
8h 50m · 2 Thay đổi
21:50 Кёльн
Turkish Airlines 19.815,54 US$
10:40 Leipzig Halle Airport
8h 20m · 1 Thay đổi
18:10 Кёльн
Lufthansa 31.343,74 US$
10:50 Leipzig Halle Airport
5h · 2 Thay đổi
17:10 Кёльн
Lufthansa 21.713,30 US$
10:50 Leipzig Halle Airport
5h · 2 Thay đổi
19:20 Кёльн
Pegasus Airlines 10.937,98 US$
12:25 Leipzig Halle Airport
9h 10m · 1 Thay đổi
01:40 Кёльн
SunExpress 11.296,70 US$
12:25 Leipzig Halle Airport
9h 15m · 1 Thay đổi
11:20 Кёльн
Corendon Airlines 9.537,39 US$
12:25 Leipzig Halle Airport
9h 10m · 1 Thay đổi
13:30 Кёльн
Pegasus Airlines 12.562,37 US$
12:25 Leipzig Halle Airport
10h · 2 Thay đổi
12:10 Кёльн
SunExpress 12.963,43 US$
12:25 Leipzig Halle Airport
9h 15m · 1 Thay đổi
23:50 Кёльн
Eurowings 17.737,47 US$
12:30 Leipzig Halle Airport
6h 45m · 1 Thay đổi
23:05 Кёльн
Eurowings 14.583,86 US$
12:30 Leipzig Halle Airport
7h 45m · 2 Thay đổi
12:00 Кёльн
Condor 21.713,75 US$
12:30 Leipzig Halle Airport
6h 45m · 1 Thay đổi
21:00 Кёльн
Eurowings 15.625,18 US$
12:30 Leipzig Halle Airport
6h 45m · 1 Thay đổi
00:50 Кёльн
Ryanair 15.127,87 US$
12:30 Leipzig Halle Airport
6h 50m · 1 Thay đổi
01:15 Кёльн
Ryanair 19.124,19 US$
12:30 Leipzig Halle Airport
6h 50m · 1 Thay đổi
20:20 Кёльн
Eurowings 39.677,37 US$
12:30 Leipzig Halle Airport
6h 45m · 1 Thay đổi
18:15 Кёльн
SunExpress 11.409,01 US$
12:50 Leipzig Halle Airport
9h 20m · 1 Thay đổi
00:40 Кёльн
SunExpress 14.537,57 US$
12:50 Leipzig Halle Airport
9h 20m · 1 Thay đổi
23:50 Кёльн
Corendon Airlines 11.111,51 US$
12:50 Leipzig Halle Airport
9h 15m · 1 Thay đổi
13:30 Кёльн
ITA Airways 23.562,37 US$
15:05 Leipzig Halle Airport
6h 30m · 3 Thay đổi
12:15 Кёльн
Lufthansa 17.315,45 US$
15:05 Leipzig Halle Airport
5h 5m · 2 Thay đổi
21:50 Кёльн
Lufthansa 16.250,59 US$
15:05 Leipzig Halle Airport
5h · 2 Thay đổi
23:10 Кёльн
ITA Airways 33.612,33 US$
15:05 Leipzig Halle Airport
5h 45m · 2 Thay đổi
22:55 Кёльн
Lufthansa 13.642,02 US$
15:05 Leipzig Halle Airport
5h · 2 Thay đổi
21:35 Кёльн
Eurowings 19.722,94 US$
15:40 Leipzig Halle Airport
10h 50m · 3 Thay đổi
10:55 Кёльн
Wizz Air Malta 7.685,46 US$
15:40 Leipzig Halle Airport
5h 25m · 2 Thay đổi
15:25 Кёльн
Wizz Air UK 12.500,45 US$
15:40 Leipzig Halle Airport
8h 55m · 2 Thay đổi
11:10 Кёльн
17.130,25 US$
15:40 Leipzig Halle Airport
9h 20m · 2 Thay đổi
11:00 Кёльн
Ryanair 7.348,54 US$
15:40 Leipzig Halle Airport
7h 25m · 2 Thay đổi
00:00 Кёльн
Pegasus Airlines 13.241,22 US$
15:40 Leipzig Halle Airport
9h 20m · 2 Thay đổi
12:10 Кёльн
Eurowings 9.120,71 US$
15:40 Leipzig Halle Airport
7h 20m · 2 Thay đổi
11:15 Кёльн
Eurowings 17.639,53 US$
17:25 Leipzig Halle Airport
7h 50m · 2 Thay đổi
12:00 Кёльн
10.346,80 US$
17:30 Leipzig Halle Airport
9h 15m · 1 Thay đổi
02:15 Кёльн
Pegasus Airlines 10.734,08 US$
17:30 Leipzig Halle Airport
9h 15m · 1 Thay đổi
02:50 Кёльн
Eurowings 17.593,24 US$
18:20 Leipzig Halle Airport
9h 15m · 2 Thay đổi
15:20 Кёльн
Lufthansa 15.392,61 US$
18:45 Leipzig Halle Airport
5h · 2 Thay đổi
19:20 Кёльн
Lufthansa 17.449,89 US$
18:45 Leipzig Halle Airport
5h · 2 Thay đổi
07:50 Кёльн
Lufthansa 15.925,40 US$
18:45 Leipzig Halle Airport
5h · 2 Thay đổi
12:15 Кёльн
Austrian Airlines 16.560,04 US$
19:25 Leipzig Halle Airport
5h · 1 Thay đổi
08:50 Кёльн
Eurowings 9.676,28 US$
21:00 Leipzig Halle Airport
7h 20m · 1 Thay đổi
16:55 Кёльн
Xem toàn bộ lịch trình

Các hãng vận chuyển trên tuyến đường này

Tìm hiểu thêm về các nhà vận chuyển trên tuyến này.

Aegean Airlines là hãng hàng không lớn nhất ở Hy Lạp, khai thác các chuyến bay nội địa và quốc tế đến hơn 150 điểm đến. Được thành lập vào năm 1987, hãng hàng không đã phát triển trở thành một công ty lớn trong thị trường hàng không châu Âu, với đội bay hơn 60 máy bay và danh tiếng về dịch vụ chất lượng cao. Aegean Airlines là thành viên của Star Alliance, mạng lưới hãng hàng không toàn cầu bao gồm một số hãng hàng không lớn nhất thế giới. Hãng đã giành được nhiều giải thưởng về dịch vụ khách hàng, bao gồm giải thưởng Skytrax cho Hãng hàng không khu vực tốt nhất châu Âu trong 9 năm liên tiếp.
Air Europa là hãng hàng không của Tây Ban Nha được thành lập vào năm 1986. Hãng là thành viên của liên minh SkyTeam và khai thác các chuyến bay đến hơn 50 điểm đến trên khắp Châu Âu, Châu Mỹ, Châu Phi và Châu Á. Trạm trung chuyển chính của hãng được đặt tại Sân bay Adolfo Suárez Madrid–Barajas, ngoài ra hãng còn có các trạm trung chuyển phụ tại Sân bay Palma de Mallorca và Sân bay Bắc Tenerife. Air Europa vận hành một đội bay gồm hơn 50 máy bay, bao gồm Boeing 787 Dreamliners, Airbus A330s và Embraer E195s. Hãng cung cấp nhiều dịch vụ cho hành khách, bao gồm giải trí trên chuyến bay, Wi-Fi và chương trình khách hàng thân thiết có tên SUMA.
Corendon Airlines là hãng hàng không giải trí của Thổ Nhĩ Kỳ được thành lập vào năm 2004. Hãng khai thác các chuyến bay đến nhiều điểm đến khác nhau ở Châu Âu, Châu Phi và Châu Á, tập trung vào các điểm đến trong kỳ nghỉ. Corendon Airlines có một đội máy bay hiện đại, bao gồm các máy bay Boeing 737-800 và Airbus A320. Hãng cung cấp nhiều dịch vụ cho hành khách, bao gồm các bữa ăn trên chuyến bay, giải trí và chỗ ngồi thoải mái. Corendon Airlines cam kết cung cấp dịch vụ hàng không an toàn và đáng tin cậy, đồng thời đã nhận được nhiều giải thưởng về tiêu chuẩn dịch vụ cao. Hãng hàng không này là một phần của Tập đoàn Corendon, cũng bao gồm một nhà điều hành tour du lịch và một số khách sạn.
ITA Airways là một hãng hàng không mới của Ý được thành lập vào năm 2021 để thay thế Alitalia đã phá sản. Hãng hàng không này thuộc sở hữu của chính phủ Ý và nhằm mục đích cung cấp dịch vụ chất lượng cao cho hành khách đồng thời thúc đẩy du lịch bền vững và có trách nhiệm. ITA Airways có kế hoạch khai thác một đội máy bay hiện đại và cung cấp một loạt các đường bay nội địa và quốc tế. Hãng cũng cam kết giảm tác động đến môi trường bằng cách đầu tư vào máy bay tiết kiệm nhiên liệu và áp dụng các hoạt động bền vững. ITA Airways được kỳ vọng sẽ đóng vai trò then chốt trong sự phục hồi của ngành hàng không Ý và đóng góp vào tăng trưởng kinh tế của đất nước.
Lufthansa là một hãng hàng không của Đức và là một trong những hãng hàng không lớn nhất ở châu Âu. Nó được thành lập vào năm 1953 và điều hành các chuyến bay đến hơn 200 điểm đến trên toàn thế giới. Lufthansa là thành viên của Star Alliance, liên minh hàng không lớn nhất thế giới. Hãng có đội bay hơn 300 máy bay, bao gồm cả máy bay Airbus và Boeing. Lufthansa cung cấp nhiều dịch vụ cho hành khách, bao gồm giải trí trên chuyến bay, Wi-Fi và chương trình khách hàng thường xuyên có tên là Miles & More. Hãng hàng không được biết đến với dịch vụ chất lượng cao và đã giành được nhiều giải thưởng về tiêu chuẩn an toàn và sự hài lòng của khách hàng.
Pegasus Airlines là một hãng hàng không giá rẻ có trụ sở tại Thổ Nhĩ Kỳ. Hãng được thành lập vào năm 1990 và bắt đầu hoạt động vào năm 2005. Hãng khai thác các chuyến bay đến hơn 100 điểm đến tại 40 quốc gia, chủ yếu ở Châu Âu, Trung Đông và Châu Á. Pegasus Airlines có đội bay hơn 80 chiếc, bao gồm Airbus A320 và Boeing 737. Hãng cung cấp nhiều dịch vụ, bao gồm làm thủ tục trực tuyến, bữa ăn trên chuyến bay và chương trình khách hàng thân thiết. Pegasus Airlines được biết đến với giá vé phải chăng và đã giành được một số giải thưởng về dịch vụ khách hàng và hiệu quả hoạt động.
Turkish Airlines là hãng hàng không quốc gia của Thổ Nhĩ Kỳ, có trụ sở tại Istanbul. Hãng khai thác các chuyến bay theo lịch trình đến hơn 300 điểm đến ở Châu Âu, Châu Á, Châu Phi và Châu Mỹ, khiến hãng trở thành một trong những hãng hàng không lớn nhất thế giới tính theo số điểm đến được phục vụ. Turkish Airlines đã giành được nhiều giải thưởng cho dịch vụ của mình, bao gồm "Hãng hàng không tốt nhất châu Âu" sáu năm liên tiếp từ 2011 đến 2016. Hãng vận hành đội bay hiện đại gồm hơn 350 máy bay, bao gồm Airbus A320, A330, A340, A350 và Boeing 737, 777 và 787. Turkish Airlines là thành viên của Star Alliance, liên minh hàng không lớn nhất thế giới.
Wizz Air là một hãng hàng không giá rẻ có trụ sở tại Hungary, khai thác các chuyến bay đến các điểm đến trên khắp Châu Âu, Trung Đông và Bắc Phi. Được thành lập vào năm 2003, hãng hàng không này đã phát triển nhanh chóng và hiện khai thác đội bay hơn 100 chiếc, phục vụ hơn 150 điểm đến tại 44 quốc gia. Wizz Air được biết đến với cách tiếp cận du lịch hàng không đơn giản, cung cấp giá vé thấp và tính thêm phí cho các dịch vụ bổ sung như hành lý ký gửi và bữa ăn trên chuyến bay. Hãng tập trung mạnh vào hiệu quả và kiểm soát chi phí, cho phép hãng cung cấp một số giá vé thấp nhất trong ngành.

Lượng phát thải CO₂ theo phương tiện

Tàu 26.67kg
Xe buýt 28.58kg
Chuyến bay 76.2kg
Xe hơi 60.96kg

Câu hỏi thường gặp