Flights from Tokyo to Đà Nẵng

  • Giá thấp nhất từ 141,73 US$
  • Thời gian trung bình 7h 30m
  • Chuyến mỗi ngày 89
  • Khoảng cách 3.802 km
  • CO₂ mỗi người 970 kg

chuyến bay từ Tokyo đến Đà Nẵng

Quãng đường từ Tokyo đến Đà Nẵng khoảng 3.802 km. Trung bình, chuyến đi bằng chuyến bay mất 7h 30m, với 89 chuyến mỗi ngày.

Giá thấp nhất 141,73 US$
Thời gian hành trình 7h 30m
Chuyến mỗi ngày 89
Giá thấp nhất 141,73 US$
Giá cao nhất 2.429,88 US$
khởi hành đầu tiên 16:00
chuyến khởi hành cuối cùng 22:50
Khoảng cách 3.802 km
Đi Tokyo
Đến Đà Nẵng
Nhà vận chuyển Air Macau, Transbrasil
Tìm giá tốt nhất
Jatayu Airlines266.14 kg CO₂
08:55Narita Airport Terminal 1 North Wing
7h 25m
23:25Da Nang Airport
141,73 US$
1 Thay đổi
Jatayu Airlines266.14 kg CO₂
08:55Narita Airport Terminal 1 North Wing
7h 20m
00:25Da Nang Airport
141,73 US$
1 Thay đổi
Jatayu Airlines266.14 kg CO₂
08:55Narita Airport Terminal 1 North Wing
7h 20m
23:30Da Nang Airport
141,73 US$
1 Thay đổi

Các chuyến sắp tới từ Tokyo đến Đà Nẵng

Giờ và giá tham khảo cho những ngày tới — hãy đặt vé để xác nhận chỗ trống và giá.

Vietnam Airlines 345,48 US$
07:35 Haneda Airport
6h 50m · 1 Thay đổi
23:55 Da Nang Airport
Vietnam Airlines 795,93 US$
08:10 Haneda Airport
7h 35m · 1 Thay đổi
01:05 Da Nang Airport
1.337,06 US$
08:25 Haneda Airport
9h 20m · 2 Thay đổi
06:55 Da Nang Airport
1.394,77 US$
08:25 Haneda Airport
8h 20m · 2 Thay đổi
06:50 Da Nang Airport
150,19 US$
08:55 Narita Airport Terminal 1 North Wing
7h 20m · 1 Thay đổi
19:55 Da Nang Airport
177,14 US$
08:55 Narita Airport Terminal 1 North Wing
7h 30m · 1 Thay đổi
18:25 Da Nang Airport
182,83 US$
08:55 Narita Airport Terminal 1 North Wing
7h 25m · 1 Thay đổi
16:45 Da Nang Airport
177,14 US$
08:55 Narita Airport Terminal 1 North Wing
7h 25m · 1 Thay đổi
19:25 Da Nang Airport
141,73 US$
08:55 Narita Airport Terminal 1 North Wing
7h 25m · 1 Thay đổi
23:25 Da Nang Airport
164,28 US$
08:55 Narita Airport Terminal 1 North Wing
7h 25m · 1 Thay đổi
22:15 Da Nang Airport
150,19 US$
08:55 Narita Airport Terminal 1 North Wing
7h 20m · 1 Thay đổi
21:50 Da Nang Airport
141,73 US$
08:55 Narita Airport Terminal 1 North Wing
7h 20m · 1 Thay đổi
00:25 Da Nang Airport
150,19 US$
08:55 Narita Airport Terminal 1 North Wing
7h 20m · 1 Thay đổi
20:25 Da Nang Airport
150,19 US$
08:55 Narita Airport Terminal 1 North Wing
7h 20m · 1 Thay đổi
19:20 Da Nang Airport
177,14 US$
08:55 Narita Airport Terminal 1 North Wing
7h 35m · 1 Thay đổi
17:35 Da Nang Airport
141,73 US$
08:55 Narita Airport Terminal 1 North Wing
7h 20m · 1 Thay đổi
23:30 Da Nang Airport
182,83 US$
08:55 Narita Airport Terminal 1 North Wing
7h 30m · 1 Thay đổi
17:05 Da Nang Airport
Vietnam Airlines 315,64 US$
09:00 NRT Narita Airport, Tokyo
3h 40m · trực tiếp
12:40 DAD Da Nang Airport
2.429,88 US$
09:00 Narita Airport Terminal 1 North Wing
5h 40m · trực tiếp
12:40 Da Nang Airport
Jetstar 266,41 US$
09:20 Narita Airport Terminal 1 North Wing
6h 30m · 1 Thay đổi
18:10 Da Nang Airport
Jetstar 277,88 US$
09:20 Narita Airport Terminal 1 North Wing
7h 45m · 2 Thay đổi
20:30 Da Nang Airport
Vietnam Airlines 339,55 US$
09:30 Narita Airport Terminal 1 North Wing
7h 25m · 1 Thay đổi
16:45 Da Nang Airport
Vietnam Airlines 339,55 US$
10:00 Narita Airport Terminal 1 North Wing
6h 55m · 1 Thay đổi
17:15 Da Nang Airport
243,15 US$
10:20 Narita Airport Terminal 1 North Wing
7h 20m · 1 Thay đổi
23:05 Da Nang Airport
Cathay Pacific 459,30 US$
10:40 Narita Airport Terminal 1 North Wing
6h 55m · 1 Thay đổi
17:25 Da Nang Airport
643,87 US$
11:00 Haneda Airport
9h 10m · 2 Thay đổi
08:20 Da Nang Airport
609,49 US$
11:00 Haneda Airport
9h 20m · 2 Thay đổi
08:25 Da Nang Airport
195,57 US$
11:10 Narita Airport Terminal 1 North Wing
7h 25m · 1 Thay đổi
23:25 Da Nang Airport
243,15 US$
11:10 Narita Airport Terminal 1 North Wing
7h 10m · 1 Thay đổi
23:05 Da Nang Airport
T'way Air 205,66 US$
11:15 Narita Airport Terminal 1 North Wing
7h 40m · 1 Thay đổi
22:40 Da Nang Airport
T'way Air 205,66 US$
11:15 Narita Airport Terminal 1 North Wing
7h 40m · 1 Thay đổi
00:25 Da Nang Airport
190,52 US$
11:30 Narita Airport Terminal 1 North Wing
8h · 1 Thay đổi
23:25 Da Nang Airport
China Airlines 898,90 US$
11:45 Narita Airport Terminal 1 North Wing
6h 25m · 1 Thay đổi
18:10 Da Nang Airport
Jeju Air 246,00 US$
11:50 Narita Airport Terminal 1 North Wing
7h 15m · 1 Thay đổi
00:30 Da Nang Airport
191,12 US$
11:50 Narita Airport Terminal 1 North Wing
7h 25m · 1 Thay đổi
23:25 Da Nang Airport
169,31 US$
13:05 Narita Airport Terminal 1 North Wing
7h 25m · 1 Thay đổi
23:55 Da Nang Airport
276,08 US$
13:25 Narita Airport Terminal 1 North Wing
7h · 1 Thay đổi
23:05 Da Nang Airport
T'way Air 205,66 US$
13:45 Narita Airport Terminal 1 North Wing
6h 55m · 1 Thay đổi
23:50 Da Nang Airport
1.027,81 US$
13:55 Haneda Airport
10h 45m · 2 Thay đổi
12:00 Da Nang Airport
Jeju Air 247,05 US$
13:55 Narita Airport Terminal 1 North Wing
7h 15m · 1 Thay đổi
00:30 Da Nang Airport
217,92 US$
13:55 Narita Airport Terminal 1 North Wing
7h 35m · 1 Thay đổi
23:25 Da Nang Airport
352,56 US$
14:00 Narita Airport Terminal 1 North Wing
7h 15m · 1 Thay đổi
21:05 Da Nang Airport
AirAsia X 274,61 US$
14:50 Haneda Airport
10h 10m · 1 Thay đổi
12:05 Da Nang Airport
T'way Air 205,66 US$
15:00 Narita Airport Terminal 1 North Wing
7h 40m · 1 Thay đổi
22:40 Da Nang Airport
223,87 US$
15:00 Narita Airport Terminal 1 North Wing
7h 30m · 1 Thay đổi
23:05 Da Nang Airport
192,52 US$
15:00 Narita Airport Terminal 1 North Wing
7h 30m · 1 Thay đổi
01:25 Da Nang Airport
193,57 US$
15:00 Narita Airport Terminal 1 North Wing
7h 45m · 1 Thay đổi
23:25 Da Nang Airport
T'way Air 205,66 US$
15:00 Narita Airport Terminal 1 North Wing
7h 40m · 1 Thay đổi
00:25 Da Nang Airport
275,70 US$
16:00 Haneda Airport
6h 30m · 1 Thay đổi
09:25 Da Nang Airport
Air Macau 190,89 US$
16:00 Narita Airport Terminal 1 North Wing
6h 45m · 1 Thay đổi
22:05 Da Nang Airport
Japan Airlines 1.712,79 US$
16:25 Haneda Airport
7h 10m · 1 Thay đổi
08:25 Da Nang Airport
Japan Airlines 1.732,68 US$
16:25 Haneda Airport
7h · 1 Thay đổi
08:20 Da Nang Airport
217,82 US$
16:30 Narita Airport Terminal 1 North Wing
6h 55m · 1 Thay đổi
06:50 Da Nang Airport
174,79 US$
16:30 Narita Airport Terminal 1 North Wing
6h 45m · 1 Thay đổi
01:00 Da Nang Airport
240,23 US$
16:30 Narita Airport Terminal 1 North Wing
6h 55m · 1 Thay đổi
07:45 Da Nang Airport
Jeju Air 236,63 US$
16:55 Narita Airport Terminal 1 North Wing
7h 40m · 1 Thay đổi
00:30 Da Nang Airport
195,45 US$
16:55 Narita Airport Terminal 1 North Wing
7h 45m · 1 Thay đổi
01:25 Da Nang Airport
179,90 US$
17:00 Haneda Airport
7h 30m · 1 Thay đổi
12:25 Da Nang Airport
201,74 US$
17:00 Narita Airport Terminal 1 North Wing
8h 20m · 1 Thay đổi
09:55 Da Nang Airport
199,79 US$
17:00 Haneda Airport
7h 40m · 1 Thay đổi
12:00 Da Nang Airport
186,74 US$
17:00 Haneda Airport
7h 35m · 1 Thay đổi
11:05 Da Nang Airport
173,61 US$
17:00 Haneda Airport
7h 30m · 1 Thay đổi
14:45 Da Nang Airport
199,79 US$
17:00 Haneda Airport
7h 40m · 1 Thay đổi
09:30 Da Nang Airport
178,28 US$
17:00 Haneda Airport
7h 30m · 1 Thay đổi
15:50 Da Nang Airport
178,28 US$
17:00 Haneda Airport
7h 30m · 1 Thay đổi
17:05 Da Nang Airport
199,79 US$
17:00 Haneda Airport
7h 45m · 1 Thay đổi
10:30 Da Nang Airport
540,00 US$
17:10 Narita Airport Terminal 1 North Wing
7h 10m · 1 Thay đổi
23:05 Da Nang Airport
316,11 US$
17:10 Haneda Airport
7h 10m · 1 Thay đổi
09:40 Da Nang Airport
240,02 US$
17:10 Narita Airport Terminal 1 North Wing
7h 10m · 1 Thay đổi
01:25 Da Nang Airport
308,61 US$
17:20 Haneda Airport
6h 30m · 1 Thay đổi
09:25 Da Nang Airport
625,21 US$
17:20 Narita Airport Terminal 1 North Wing
7h 20m · 1 Thay đổi
01:25 Da Nang Airport
516,32 US$
17:25 Narita Airport Terminal 1 North Wing
9h 25m · 3 Thay đổi
08:20 Da Nang Airport
481,94 US$
17:25 Narita Airport Terminal 1 North Wing
9h 35m · 3 Thay đổi
08:25 Da Nang Airport
204,28 US$
17:30 Narita Airport Terminal 1 North Wing
10h 30m · 1 Thay đổi
09:55 Da Nang Airport
Japan Airlines 1.709,22 US$
17:45 Narita Airport Terminal 1 North Wing
7h 35m · 1 Thay đổi
01:05 Da Nang Airport
Japan Airlines 1.713,24 US$
17:45 Narita Airport Terminal 1 North Wing
7h 35m · 1 Thay đổi
06:55 Da Nang Airport
Japan Airlines 1.723,54 US$
18:00 Narita Airport Terminal 1 North Wing
7h 10m · 1 Thay đổi
06:50 Da Nang Airport
206,05 US$
18:20 Narita Airport Terminal 1 North Wing
7h 15m · 1 Thay đổi
08:55 Da Nang Airport
208,66 US$
18:30 Narita Airport Terminal 1 North Wing
7h 20m · 1 Thay đổi
08:55 Da Nang Airport
T'way Air 205,66 US$
18:30 Narita Airport Terminal 1 North Wing
7h 25m · 1 Thay đổi
10:25 Da Nang Airport
1.730,35 US$
18:30 Narita Airport Terminal 1 North Wing
7h 5m · 1 Thay đổi
06:50 Da Nang Airport
Vietnam Airlines 882,12 US$
18:30 Narita Airport Terminal 1 North Wing
7h 20m · 1 Thay đổi
07:00 Da Nang Airport
1.724,52 US$
19:20 Narita Airport Terminal 1 North Wing
7h 45m · 1 Thay đổi
06:55 Da Nang Airport
Vietnam Airlines 925,84 US$
19:20 Narita Airport Terminal 1 North Wing
7h 55m · 1 Thay đổi
07:30 Da Nang Airport
210,16 US$
19:25 Narita Airport Terminal 1 North Wing
7h 15m · 1 Thay đổi
08:55 Da Nang Airport
267,64 US$
21:15 Narita Airport Terminal 1 North Wing
7h 5m · 1 Thay đổi
08:55 Da Nang Airport
318,69 US$
21:25 Narita Airport Terminal 1 North Wing
6h 40m · 1 Thay đổi
09:25 Da Nang Airport
Jetstar 348,08 US$
22:50 Narita Airport Terminal 1 North Wing
6h 40m · 1 Thay đổi
08:45 Da Nang Airport
Xem toàn bộ lịch trình

Các hãng vận chuyển trên tuyến đường này

Tìm hiểu thêm về các nhà vận chuyển trên tuyến này.

AirAsia X là hãng hàng không giá rẻ đường dài có trụ sở tại Malaysia. Đây là công ty con của AirAsia, một trong những hãng hàng không giá rẻ lớn nhất châu Á. AirAsia X khai thác các chuyến bay đến các điểm đến ở Châu Á, Úc, New Zealand, Trung Đông và Hoa Kỳ. Hãng cung cấp một loạt các hạng khoang, bao gồm hạng phổ thông, hạng phổ thông cao cấp và hạng thương gia. AirAsia X được biết đến với giá vé thấp và cách tiếp cận du lịch hàng không không rườm rà, với hành khách trả thêm tiền cho các tiện nghi như bữa ăn, hành lý và lựa chọn chỗ ngồi. Mặc dù tập trung vào ngân sách, AirAsia X đã giành được một số giải thưởng về thành tích an toàn và dịch vụ.
Air Macau là hãng hàng không quốc gia của Macau, một đặc khu hành chính của Trung Quốc. Hãng được thành lập vào năm 1994 và khai thác các chuyến bay theo lịch trình đến nhiều điểm đến khác nhau ở châu Á, bao gồm Trung Quốc đại lục, Đài Loan, Nhật Bản, Hàn Quốc, Thái Lan và Việt Nam. Đội bay của Air Macau bao gồm máy bay Airbus A319, A320 và A321, và hãng cung cấp cả lựa chọn chỗ ngồi hạng phổ thông và hạng thương gia. Ngoài dịch vụ hành khách, Air Macau còn khai thác dịch vụ hàng hóa và cung cấp dịch vụ xử lý mặt đất tại Sân bay Quốc tế Macau. Hãng hàng không này thuộc sở hữu một phần của chính phủ Ma Cao và có thỏa thuận liên danh với một số hãng hàng không khác.
Bamboo Airways là hãng hàng không Việt Nam được thành lập vào năm 2017 và bắt đầu hoạt động vào năm 2019. Hãng này thuộc sở hữu của Tập đoàn FLC, một tập đoàn của Việt Nam hoạt động trong lĩnh vực bất động sản, khách sạn và các ngành công nghiệp khác. Bamboo Airways khai thác các chuyến bay nội địa và quốc tế đến các điểm đến ở Châu Á, Châu Âu và Bắc Mỹ. Hãng có đội tàu bay hiện đại, bao gồm Airbus A320s, A321neos và Boeing 787-9 Dreamliners. Bamboo Airways đặt mục tiêu mang đến cho khách hàng những chuyến du lịch bằng đường hàng không chất lượng cao, giá cả phải chăng, chú trọng vào sự an toàn, thoải mái và tiện lợi. Hãng đã nhận được một số giải thưởng cho các dịch vụ của mình, bao gồm giải thưởng "Hãng hàng không mới tốt nhất" tại Giải thưởng Hàng không Châu Á-Thái Bình Dương 2019.
China Airlines là hãng hàng không quốc gia của Đài Loan, khai thác các chuyến bay đến hơn 100 điểm đến trên toàn thế giới. Được thành lập vào năm 1959, hãng đã phát triển trở thành một trong những hãng hàng không lớn nhất châu Á với đội bay hơn 80 chiếc. China Airlines cung cấp nhiều loại dịch vụ, bao gồm vận chuyển hành khách và hàng hóa, cũng như các dịch vụ bảo trì và xử lý mặt đất. Hãng là thành viên của liên minh SkyTeam, cho phép hành khách tích lũy và đổi dặm bay trên các hãng hàng không đối tác. China Airlines cam kết mang đến trải nghiệm du lịch an toàn, đáng tin cậy và thoải mái cho hành khách, đồng thời đã giành được nhiều giải thưởng về dịch vụ và hiệu quả hoạt động.
EuroAtlantic Airways là một hãng hàng không Bồ Đào Nha khai thác các chuyến bay thuê bao và theo lịch trình đến các điểm đến ở Châu Âu, Châu Phi và Châu Mỹ. Hãng được thành lập năm 1993 và có trụ sở tại Lisbon, Bồ Đào Nha. EuroAtlantic Airways vận hành một đội máy bay Boeing 767 và 777, đồng thời cung cấp các dịch vụ như vận chuyển hành khách, vận chuyển hàng hóa và cho thuê máy bay. Hãng hàng không tập trung mạnh vào sự an toàn và chất lượng, và đã nhận được một số giải thưởng cho các dịch vụ của mình. EuroAtlantic Airways cũng điều hành một hãng hàng không con, Hi Fly, chuyên cho các hãng hàng không khác thuê ướt máy bay.
Japan Airlines (JAL) là hãng hàng không quốc gia của Nhật Bản, có trụ sở chính tại Tokyo. Hãng được thành lập năm 1951 và vận hành đội bay hơn 170 chiếc, phục vụ 92 điểm đến tại 20 quốc gia. JAL là thành viên của liên minh hàng không Oneworld và có thỏa thuận liên danh với một số hãng hàng không khác. Hãng cung cấp một loạt các hạng ghế, bao gồm hạng nhất, hạng thương gia, hạng phổ thông cao cấp và hạng phổ thông. JAL đã giành được nhiều giải thưởng cho dịch vụ của mình, bao gồm cả việc được Skytrax vinh danh là Hãng hàng không có Hạng Phổ thông Tốt nhất và Ghế ngồi Hạng Phổ thông Tốt nhất Thế giới vào năm 2019. Hãng hàng không cam kết phát triển bền vững và đã thực hiện nhiều sáng kiến khác nhau để giảm tác động đến môi trường.
Jeju Air là hãng hàng không giá rẻ có trụ sở tại Hàn Quốc. Hãng được thành lập vào năm 2005 và khai thác các chuyến bay nội địa và quốc tế đến nhiều điểm đến khác nhau ở châu Á. Trạm trung chuyển chính của hãng là tại Sân bay Quốc tế Jeju, ngoài ra hãng còn có các trạm trung chuyển thứ cấp tại Sân bay Quốc tế Gimpo và Sân bay Quốc tế Incheon. Jeju Air vận hành một đội máy bay Boeing 737 hiện đại và cung cấp nhiều dịch vụ cho hành khách, bao gồm các bữa ăn trên chuyến bay, giải trí và Wi-Fi. Hãng đã giành được một số giải thưởng về dịch vụ và sự an toàn, đồng thời được biết đến với giá vé phải chăng và lịch trình thuận tiện.
Thai Vietjet Air là hãng hàng không giá rẻ có trụ sở tại Thái Lan, khai thác các chuyến bay nội địa và quốc tế. Là liên doanh giữa hãng hàng không Việt Nam Vietjet Air và hãng hàng không Kan Air của Thái Lan. Hãng được thành lập vào năm 2014 và bắt đầu hoạt động vào năm 2015. Thai Vietjet Air khai thác đội máy bay Airbus A320 và phục vụ các điểm đến tại Thái Lan, Việt Nam, Trung Quốc, Đài Loan, Hàn Quốc, Nhật Bản và Ấn Độ. Hãng cung cấp nhiều dịch vụ bao gồm làm thủ tục trực tuyến, bữa ăn trên chuyến bay và hạn mức hành lý. Thai Vietjet Air đặt mục tiêu cung cấp các lựa chọn du lịch hàng không giá cả phải chăng cho hành khách trong khi vẫn duy trì các tiêu chuẩn an toàn cao.
T'way Air là hãng hàng không giá rẻ có trụ sở tại Hàn Quốc. Hãng được thành lập vào năm 2010 và khai thác các chuyến bay nội địa và quốc tế đến các điểm đến ở châu Á, bao gồm Nhật Bản, Trung Quốc, Việt Nam và Philippines. Đội bay của hãng bao gồm các máy bay Boeing 737-800 và 737-900ER, đồng thời hãng cung cấp nhiều dịch vụ cho hành khách, bao gồm các bữa ăn trên chuyến bay, giải trí và Wi-Fi. T'way Air tập trung vào sự an toàn và đã nhận được một số giải thưởng về hoạt động đúng giờ và dịch vụ khách hàng. Mục tiêu của hãng là cung cấp các lựa chọn du lịch hàng không giá cả phải chăng cho khách hàng trong khi vẫn duy trì các tiêu chuẩn cao về chất lượng và an toàn.
Vietnam Airlines là hãng hàng không quốc gia của Việt Nam, có trụ sở chính tại Hà Nội. Hãng được thành lập vào năm 1956 và khai thác các chuyến bay tới 64 điểm đến tại 17 quốc gia, bao gồm Châu Á, Châu Âu và Úc. Hãng có đội bay hơn 100 chiếc, bao gồm Airbus A350, Boeing 787 và Boeing 777. Vietnam Airlines là thành viên của liên minh SkyTeam và có thỏa thuận liên danh với một số hãng hàng không, bao gồm Delta Air Lines, Air France và KLM. Hãng cung cấp một loạt các dịch vụ, bao gồm hạng phổ thông, hạng phổ thông đặc biệt và hạng thương gia, cũng như các dịch vụ vận chuyển hàng hóa. Vietnam Airlines cam kết mang đến cho hành khách những chuyến bay an toàn, đáng tin cậy và thoải mái.

Lượng phát thải CO₂ theo phương tiện

Tàu 266.14kg
Xe buýt 285.15kg
Chuyến bay 760.4kg
Xe hơi 608.32kg

Câu hỏi thường gặp