Tàu từ Vitré đến Paris

  • Giá thấp nhất từ 60,97 US$
  • Thời gian trung bình 2h 15m
  • Chuyến mỗi ngày 34
  • Khoảng cách 274 km
  • CO₂ mỗi người 4 kg

tàu từ Vitré đến Paris

Quãng đường từ Vitré đến Paris khoảng 274 km. Trung bình, chuyến đi bằng tàu mất 2h 15m, với 34 chuyến mỗi ngày.

Giá thấp nhất 60,97 US$
Thời gian hành trình 2h 15m
Chuyến mỗi ngày 34
Giá thấp nhất 60,97 US$
Giá cao nhất 169,24 US$
khởi hành đầu tiên 11:17
chuyến khởi hành cuối cùng 21:40
Khoảng cách 274 km
Đi Vitré
Đến Paris
Nhà vận chuyển TGV Inoui, TER
Tìm giá tốt nhất
OUIGO Vitesse classique19.18 kg CO₂
11:17Vitre
4h 47m
17:06Gare d''Austerlitz (Paris)
75,09 US$
1 Thay đổi
OUIGO Vitesse classique19.18 kg CO₂
15:17Vitre
4h 34m
21:46Gare d''Austerlitz (Paris)
75,09 US$
1 Thay đổi
Tgv Inoui19.18 kg CO₂
05:55Vitre
1h 50m
07:45Gare Vaugirard
85,18 US$
trực tiếp

Các chuyến sắp tới từ Vitré đến Paris

Giờ và giá tham khảo cho những ngày tới — hãy đặt vé để xác nhận chỗ trống và giá.

TGV inOui 117,68 US$
11:17 Vitré
1h 30m · 1 Thay đổi
13:15 Paris Montparnasse 3 Vaugirard
TGV inOui 108,72 US$
11:17 Vitré
1h 30m · 1 Thay đổi
13:15 Paris Montparnasse 3 Vaugirard
TGV inOui 112,08 US$
11:17 Vitré
4h 8m · 1 Thay đổi
16:18 Massy, Paris Massy Tgv
TGV inOui 134,50 US$
11:17 Vitré
4h 47m · 1 Thay đổi
16:57 Marne-la-Vallée Chessy Disneyland Paris
TGV inOui 146,82 US$
12:42 Vitré
1h 49m · 1 Thay đổi
15:05 Paris Montparnasse 3 Vaugirard
TGV inOui 113,20 US$
12:42 Vitré
1h 49m · 1 Thay đổi
15:05 Paris, Paris Montparnasse 1 Et 2
TGV inOui 123,29 US$
13:27 Vitré
1h 58m · 1 Thay đổi
17:03 Paris Montparnasse 3 Vaugirard
TGV inOui 113,20 US$
13:27 Vitré
2h 53m · 1 Thay đổi
18:03 Marne-la-Vallée Chessy Disneyland Paris
TGV inOui 133,38 US$
13:27 Vitré
1h 58m · 1 Thay đổi
17:03 Paris Montparnasse 3 Vaugirard
TGV inOui 123,29 US$
13:27 Vitré
2h 10m · 1 Thay đổi
17:20 Massy, Paris Massy Tgv
TGV inOui 123,29 US$
13:27 Vitré
1h 58m · 1 Thay đổi
17:03 Paris, Paris Montparnasse 1 Et 2
OUIGO 70,61 US$
16:17 Vitré
6h 2m · 1 Thay đổi
22:48 Paris - Austerlitz
TGV inOui 100,87 US$
16:57 Vitré
1h 51m · trực tiếp
18:48 Paris, Paris Montparnasse 1 Et 2
TER 60,97 US$
16:57 Vitré
3h 4m · 1 Thay đổi
21:53 Paris, Paris Montparnasse 1 Et 2
TGV inOui 108,72 US$
16:57 Vitré
1h 51m · trực tiếp
18:48 Paris Montparnasse 3 Vaugirard
TGV inOui 95,27 US$
16:57 Vitré
1h 41m · 1 Thay đổi
19:22 Massy, Paris Massy Tgv
TGV inOui 100,87 US$
16:57 Vitré
1h 51m · trực tiếp
18:48 Paris Montparnasse 3 Vaugirard
TGV inOui 117,68 US$
18:17 Vitré
1h 30m · 1 Thay đổi
20:15 Paris Montparnasse 3 Vaugirard
TGV inOui 151,31 US$
18:17 Vitré
1h 30m · 1 Thay đổi
20:15 Paris Montparnasse 3 Vaugirard
TGV inOui 113,20 US$
18:30 Vitré
1h 58m · 1 Thay đổi
21:04 Paris, Paris Montparnasse 1 Et 2
TGV inOui 133,38 US$
18:30 Vitré
1h 58m · 1 Thay đổi
21:04 Paris Montparnasse 3 Vaugirard
TGV inOui 123,29 US$
18:30 Vitré
1h 58m · 1 Thay đổi
21:04 Paris Montparnasse 3 Vaugirard
TGV inOui 63,89 US$
19:41 Vitré
1h 47m · 1 Thay đổi
23:45 Paris Montparnasse 3 Vaugirard
OUIGO 110,96 US$
19:41 Vitré
1h 52m · 1 Thay đổi
21:49 Paris Montparnasse 3 Vaugirard
TGV inOui 63,89 US$
19:41 Vitré
3h 52m · 1 Thay đổi
00:08 Paris, Paris Montparnasse 1 Et 2
TGV inOui 108,16 US$
19:50 Vitré
1h 49m · 1 Thay đổi
22:04 Paris Montparnasse 3 Vaugirard
TGV inOui 108,72 US$
19:50 Vitré
1h 49m · 1 Thay đổi
22:04 Paris Montparnasse 3 Vaugirard
TGV inOui 87,42 US$
19:50 Vitré
1h 49m · 1 Thay đổi
23:04 Paris, Paris Montparnasse 1 Et 2
TGV inOui 113,20 US$
19:50 Vitré
1h 49m · 1 Thay đổi
22:04 Paris, Paris Montparnasse 1 Et 2
TGV inOui 77,34 US$
19:50 Vitré
2h 17m · 1 Thay đổi
23:45 Paris, Paris Montparnasse 1 Et 2
TGV inOui 72,85 US$
21:40 Vitré
1h 50m · 1 Thay đổi
00:04 Paris, Paris Montparnasse 1 Et 2
TGV inOui 78,46 US$
21:40 Vitré
1h 50m · 1 Thay đổi
00:04 Paris Montparnasse 3 Vaugirard
TGV inOui 62,76 US$
21:40 Vitré
1h 50m · 1 Thay đổi
00:04 Paris Montparnasse 3 Vaugirard
Xem toàn bộ lịch trình

Các hãng vận chuyển trên tuyến đường này

Tìm hiểu thêm về các nhà vận chuyển trên tuyến này.

SNCF, công ty đường sắt quốc gia Pháp, cung cấp TER, một dịch vụ đường sắt khu vực toàn diện. Các chuyến tàu TER (Transport Express Régional) kết nối các thành phố và làng mạc trong các vùng của Pháp, cung cấp phương tiện giao thông địa phương cho hành khách và khách du lịch khi họ khám phá văn hóa, cảnh quan và các điểm tham quan của vùng thông qua mạng lưới các tuyến đường vùng rộng lớn. Tàu TER chậm hơn tàu cao tốc nhưng cung cấp một giải pháp thay thế hợp lý và thoải mái hơn cho các hành trình ngắn hơn trong khu vực.

Loại vé và dịch vụ từ Vitré đến Paris

So sánh các loại vé và dịch vụ trên chuyến cho hành trình từ Vitré đến Paris.

Standard

Vé tàu TER có giá vé "Tarif Normal" cố định và có giá trị cho một chuyến đi cho đến nửa đêm của ngày sau khi xác nhận tại các máy đóng dấu ở sân ga. Một số khu vực có thể cung cấp giảm giá ngoài giờ cao điểm.
  • Hành lý
  • Khả năng tiếp cận
  • Điều hòa không khí
  • Xe đạp

Mô tả cơ sở

Tìm hiểu thêm về tiện ích mà từng nhà vận chuyển cung cấp trên tuyến này.

Cơ sở Sự miêu tả
wifi
Các chuyến tàu TER hiện không có dịch vụ WiFi.
Ổ cắm điện
Các đoàn tàu TER hiện đại được trang bị ổ cắm điện.
Hành lý
Tàu TER không có hạn chế về kích thước hành lý, miễn là chúng nằm trong khả năng xử lý cá nhân của bạn và có thể vừa với khu vực hành lý được chỉ định.
Khả năng tiếp cận
Accès TER' cung cấp hỗ trợ đặc biệt cho hành khách khuyết tật hoặc khả năng di chuyển hạn chế, đảm bảo trải nghiệm du lịch liền mạch.
Đồ ăn thức uống
Tàu TER không cung cấp dịch vụ ăn uống trên tàu; hãy cân nhắc mang theo đồ uống giải khát của bạn.
Xe đạp
Di chuyển bằng xe đạp trên tàu TER là miễn phí, chỉ cần treo hoặc cất xe ở những khu vực được chỉ định trên cơ sở ai đến trước được phục vụ trước, không thể đặt trước.

Lượng phát thải CO₂ theo phương tiện

Tàu 19.18kg
Xe buýt 20.55kg
Chuyến bay 54.8kg
Xe hơi 43.84kg
Chuyến tàu từ Vitré đến Paris thải ra bao nhiêu CO₂?

Chuyến đi bằng Tàu giữa Vitré và Paris thải ra 19.18 kg CO₂.

Tôi giảm được bao nhiêu CO₂ khi đi tàu giữa Vitré và Paris?

Đi tàu giữa Vitré và Paris giúp giảm 35.62 kg CO₂ so với máy bay, 1.37 kg so với xe khách và 24.66 kg so với ô tô.

Câu hỏi thường gặp