Flights from Barcelona to Bilbao

  • Giá thấp nhất từ 108,01 US$
  • Thời gian trung bình 3h 16m
  • Chuyến mỗi ngày 59
  • Khoảng cách 467 km
  • CO₂ mỗi người 119 kg

chuyến bay từ Barcelona đến Bilbao

Quãng đường từ Barcelona đến Bilbao khoảng 467 km. Trung bình, chuyến đi bằng chuyến bay mất 3h 16m, với 59 chuyến mỗi ngày.

Giá thấp nhất 108,01 US$
Thời gian hành trình 3h 16m
Chuyến mỗi ngày 59
Giá thấp nhất 108,01 US$
Giá cao nhất 682,64 US$
khởi hành đầu tiên 05:45
chuyến khởi hành cuối cùng 23:25
Khoảng cách 467 km
Đi Barcelona
Đến Bilbao
Nhà vận chuyển Brussels Airlines, Wizz Air Malta
Tìm giá tốt nhất
Vueling Airlines32.69 kg CO₂
17:00Barcelona El Prat Airport T2
1h 15m
18:15Bilbao Airport (BIO)
131,31 US$
trực tiếp
Vueling Airlines32.69 kg CO₂
17:45Barcelona El Prat Airport T2
1h 15m
19:00Bilbao Airport (BIO)
346,04 US$
trực tiếp
Iberia Airlines32.69 kg CO₂
13:35Barcelona El Prat Airport T2
1h 20m
14:55Bilbao Airport (BIO)
417,41 US$
trực tiếp

Các chuyến sắp tới từ Barcelona đến Bilbao

Giờ và giá tham khảo cho những ngày tới — hãy đặt vé để xác nhận chỗ trống và giá.

Vueling 168,85 US$
05:45 Barcelona El Prat Airport T2
3h 35m · 1 Thay đổi
13:35 Bilbao Airport (BIO)
Easyjet 181,03 US$
06:40 Barcelona El Prat Airport T2
3h 25m · 1 Thay đổi
16:20 Bilbao Airport (BIO)
Lufthansa 327,47 US$
06:50 Barcelona El Prat Airport T2
4h 20m · 1 Thay đổi
13:20 Bilbao Airport (BIO)
Lufthansa 230,26 US$
06:50 Barcelona El Prat Airport T2
4h 20m · 1 Thay đổi
18:20 Bilbao Airport (BIO)
Iberia 417,28 US$
07:00 Barcelona El Prat Airport T2
2h 30m · 1 Thay đổi
12:45 Bilbao Airport (BIO)
Iberia 257,58 US$
07:00 Barcelona El Prat Airport T2
2h 30m · 1 Thay đổi
08:30 Bilbao Airport (BIO)
Vueling 228,98 US$
07:30 Barcelona El Prat Airport T2
3h 55m · 1 Thay đổi
12:35 Bilbao Airport (BIO)
Lufthansa 257,12 US$
07:50 Barcelona El Prat Airport T2
4h 20m · 1 Thay đổi
17:50 Bilbao Airport (BIO)
Lufthansa 218,75 US$
07:50 Barcelona El Prat Airport T2
4h 20m · 1 Thay đổi
11:05 Bilbao Airport (BIO)
Lufthansa 317,24 US$
07:50 Barcelona El Prat Airport T2
4h 20m · 1 Thay đổi
14:45 Bilbao Airport (BIO)
Lufthansa 327,47 US$
08:00 Barcelona El Prat Airport T2
4h 20m · 1 Thay đổi
13:20 Bilbao Airport (BIO)
Lufthansa 230,26 US$
08:00 Barcelona El Prat Airport T2
4h 20m · 1 Thay đổi
18:20 Bilbao Airport (BIO)
Iberia 545,21 US$
08:00 Barcelona El Prat Airport T2
2h 30m · 1 Thay đổi
12:45 Bilbao Airport (BIO)
Iberia 406,12 US$
08:00 Barcelona El Prat Airport T2
2h 30m · 1 Thay đổi
08:30 Bilbao Airport (BIO)
Easyjet 195,73 US$
08:35 Barcelona El Prat Airport T2
3h 25m · 1 Thay đổi
16:20 Bilbao Airport (BIO)
Air Europa 590,29 US$
08:40 Barcelona El Prat Airport T2
3h 10m · 2 Thay đổi
15:55 Bilbao Airport (BIO)
Air Europa 419,06 US$
08:40 Barcelona El Prat Airport T2
2h 10m · 1 Thay đổi
20:20 Bilbao Airport (BIO)
Iberia 447,99 US$
08:45 Barcelona El Prat Airport T2
2h 30m · 1 Thay đổi
12:45 Bilbao Airport (BIO)
Iberia 298,09 US$
08:45 Barcelona El Prat Airport T2
2h 30m · 1 Thay đổi
08:30 Bilbao Airport (BIO)
Iberia 243,05 US$
08:55 Barcelona El Prat Airport T2
1h 15m · trực tiếp
10:10 Bilbao Airport (BIO)
Lufthansa 259,67 US$
09:05 Barcelona El Prat Airport T2
4h 20m · 1 Thay đổi
17:50 Bilbao Airport (BIO)
Lufthansa 319,80 US$
09:05 Barcelona El Prat Airport T2
4h 20m · 1 Thay đổi
14:45 Bilbao Airport (BIO)
Iberia 447,99 US$
09:15 Barcelona El Prat Airport T2
2h 30m · 1 Thay đổi
12:45 Bilbao Airport (BIO)
Vueling 245,62 US$
09:15 Barcelona El Prat Airport T2
3h 25m · 1 Thay đổi
14:40 Bilbao Airport (BIO)
Iberia 298,09 US$
09:15 Barcelona El Prat Airport T2
2h 30m · 1 Thay đổi
08:30 Bilbao Airport (BIO)
KLM 478,21 US$
09:20 Barcelona El Prat Airport T2
4h 25m · 1 Thay đổi
16:30 Bilbao Airport (BIO)
Iberia 478,14 US$
09:45 Barcelona El Prat Airport T2
2h 30m · 1 Thay đổi
08:30 Bilbao Airport (BIO)
Iberia 569,29 US$
10:35 Barcelona El Prat Airport T2
2h 30m · 1 Thay đổi
08:30 Bilbao Airport (BIO)
KLM 478,21 US$
11:05 Barcelona El Prat Airport T2
4h 25m · 1 Thay đổi
16:30 Bilbao Airport (BIO)
Air Europa 776,16 US$
11:50 Barcelona El Prat Airport T2
4h 15m · 2 Thay đổi
20:20 Bilbao Airport (BIO)
Air Europa 606,60 US$
11:50 Barcelona El Prat Airport T2
2h 30m · 1 Thay đổi
15:55 Bilbao Airport (BIO)
Air Europa 354,46 US$
11:50 Barcelona El Prat Airport T2
2h 35m · 1 Thay đổi
07:35 Bilbao Airport (BIO)
Air Europa 419,06 US$
11:55 Barcelona El Prat Airport T2
2h 10m · 1 Thay đổi
20:20 Bilbao Airport (BIO)
Lufthansa 252,00 US$
12:00 Barcelona El Prat Airport T2
4h 20m · 1 Thay đổi
17:50 Bilbao Airport (BIO)
Lufthansa 209,79 US$
12:00 Barcelona El Prat Airport T2
4h 20m · 1 Thay đổi
23:25 Bilbao Airport (BIO)
Lufthansa 217,46 US$
12:50 Barcelona El Prat Airport T2
4h 20m · 1 Thay đổi
18:20 Bilbao Airport (BIO)
Iberia 207,24 US$
13:05 Barcelona El Prat Airport T2
1h 20m · trực tiếp
14:25 Bilbao Airport (BIO)
Lufthansa 323,64 US$
13:30 Barcelona El Prat Airport T2
4h 20m · 1 Thay đổi
23:25 Bilbao Airport (BIO)
Lufthansa 276,31 US$
13:50 Barcelona El Prat Airport T2
4h 20m · 1 Thay đổi
22:50 Bilbao Airport (BIO)
Ryanair 136,59 US$
15:20 Barcelona El Prat Airport T2
3h 30m · 1 Thay đổi
22:35 Bilbao Airport (BIO)
Air Europa 419,06 US$
15:30 Barcelona El Prat Airport T2
2h 10m · 1 Thay đổi
20:20 Bilbao Airport (BIO)
Lufthansa 216,18 US$
15:40 Barcelona El Prat Airport T2
4h 20m · 1 Thay đổi
23:25 Bilbao Airport (BIO)
Iberia 243,05 US$
15:40 Barcelona El Prat Airport T2
1h 15m · trực tiếp
16:55 Bilbao Airport (BIO)
Lufthansa 276,31 US$
16:25 Barcelona El Prat Airport T2
4h 20m · 1 Thay đổi
22:50 Bilbao Airport (BIO)
Iberia 331,93 US$
17:00 Barcelona El Prat Airport T2
1h 15m · trực tiếp
18:15 Bilbao Airport (BIO)
Lufthansa 276,31 US$
17:15 Barcelona El Prat Airport T2
4h 20m · 1 Thay đổi
22:50 Bilbao Airport (BIO)
KLM 361,80 US$
17:20 Barcelona El Prat Airport T2
4h 25m · 1 Thay đổi
22:45 Bilbao Airport (BIO)
Iberia 331,31 US$
18:10 Barcelona El Prat Airport T2
2h 30m · 1 Thay đổi
08:30 Bilbao Airport (BIO)
Air Europa 540,13 US$
18:45 Barcelona El Prat Airport T2
2h 10m · 1 Thay đổi
12:30 Bilbao Airport (BIO)
Iberia 331,31 US$
18:55 Barcelona El Prat Airport T2
2h 30m · 1 Thay đổi
08:30 Bilbao Airport (BIO)
Volotea 304,45 US$
18:55 Barcelona El Prat Airport T2
2h 50m · 1 Thay đổi
17:15 Bilbao Airport (BIO)
Air Europa 276,58 US$
20:30 Barcelona El Prat Airport T2
2h 35m · 1 Thay đổi
07:35 Bilbao Airport (BIO)
Iberia 243,05 US$
21:00 Barcelona El Prat Airport T2
1h 15m · trực tiếp
22:15 Bilbao Airport (BIO)
Iberia 171,05 US$
21:10 Barcelona El Prat Airport T2
2h 30m · 1 Thay đổi
07:35 Bilbao Airport (BIO)
Brussels Airlines 253,28 US$
21:20 Barcelona El Prat Airport T2
4h · 1 Thay đổi
11:05 Bilbao Airport (BIO)
Air Europa 409,60 US$
22:00 Barcelona El Prat Airport T2
2h 10m · 1 Thay đổi
12:30 Bilbao Airport (BIO)
Aer Lingus 731,70 US$
23:05 Barcelona El Prat Airport T2
4h 50m · 1 Thay đổi
17:30 Bilbao Airport (BIO)
Vueling 122,80 US$
23:25 Barcelona El Prat Airport T2
4h 5m · 1 Thay đổi
12:05 Bilbao Airport (BIO)
Xem toàn bộ lịch trình

Các hãng vận chuyển trên tuyến đường này

Tìm hiểu thêm về các nhà vận chuyển trên tuyến này.

Air Arabia Maroc là hãng hàng không giá rẻ có trụ sở tại Maroc. Hãng được thành lập vào năm 2009 dưới hình thức liên doanh giữa Air Arabia và các nhà đầu tư Ma-rốc. Hãng khai thác các chuyến bay đến nhiều điểm đến khác nhau ở Châu Âu, Bắc Phi và Trung Đông. Trung tâm chính của nó được đặt tại Sân bay Quốc tế Mohammed V ở Casablanca. Air Arabia Maroc vận hành đội máy bay Airbus A320 hiện đại và cung cấp nhiều dịch vụ cho hành khách, bao gồm làm thủ tục trực tuyến, suất ăn trên chuyến bay và hạn mức hành lý. Mục tiêu của hãng là cung cấp dịch vụ du lịch hàng không giá cả phải chăng cho khách hàng trong khi vẫn duy trì các tiêu chuẩn cao về an toàn và thoải mái.
Air Europa là hãng hàng không của Tây Ban Nha được thành lập vào năm 1986. Hãng là thành viên của liên minh SkyTeam và khai thác các chuyến bay đến hơn 50 điểm đến trên khắp Châu Âu, Châu Mỹ, Châu Phi và Châu Á. Trạm trung chuyển chính của hãng được đặt tại Sân bay Adolfo Suárez Madrid–Barajas, ngoài ra hãng còn có các trạm trung chuyển phụ tại Sân bay Palma de Mallorca và Sân bay Bắc Tenerife. Air Europa vận hành một đội bay gồm hơn 50 máy bay, bao gồm Boeing 787 Dreamliners, Airbus A330s và Embraer E195s. Hãng cung cấp nhiều dịch vụ cho hành khách, bao gồm giải trí trên chuyến bay, Wi-Fi và chương trình khách hàng thân thiết có tên SUMA.
Brussels Airlines là hãng hàng không quốc gia của Bỉ, có trụ sở tại Brussels. Hãng khai thác các chuyến bay đến hơn 100 điểm đến ở Châu Âu, Châu Phi, Bắc Mỹ và Châu Á. Hãng được thành lập năm 2006 và là thành viên của Star Alliance. Brussels Airlines được biết đến với dịch vụ chất lượng cao, đội bay hiện đại và cam kết bền vững. Nó cung cấp một loạt các hạng du lịch, bao gồm Phổ thông, Thương gia và Phổ thông cao cấp. Hãng cũng có một chương trình khách hàng thân thiết gọi là Miles & More, cho phép hành khách kiếm và đổi dặm cho các chuyến bay, nâng hạng và các phần thưởng khác. Brussels Airlines là công ty con của Tập đoàn Lufthansa.
Lufthansa là một hãng hàng không của Đức và là một trong những hãng hàng không lớn nhất ở châu Âu. Nó được thành lập vào năm 1953 và điều hành các chuyến bay đến hơn 200 điểm đến trên toàn thế giới. Lufthansa là thành viên của Star Alliance, liên minh hàng không lớn nhất thế giới. Hãng có đội bay hơn 300 máy bay, bao gồm cả máy bay Airbus và Boeing. Lufthansa cung cấp nhiều dịch vụ cho hành khách, bao gồm giải trí trên chuyến bay, Wi-Fi và chương trình khách hàng thường xuyên có tên là Miles & More. Hãng hàng không được biết đến với dịch vụ chất lượng cao và đã giành được nhiều giải thưởng về tiêu chuẩn an toàn và sự hài lòng của khách hàng.

Lượng phát thải CO₂ theo phương tiện

Tàu 32.69kg
Xe buýt 35.03kg
Chuyến bay 93.4kg
Xe hơi 74.72kg

Câu hỏi thường gặp