Flights from Napoli to Florence

  • Giá thấp nhất từ 157,00 US$
  • Thời gian trung bình 5h 32m
  • Chuyến mỗi ngày 55
  • Khoảng cách 409 km
  • CO₂ mỗi người 104 kg

chuyến bay từ Napoli đến Florence

Quãng đường từ Napoli đến Florence khoảng 409 km. Trung bình, chuyến đi bằng chuyến bay mất 5h 32m, với 55 chuyến mỗi ngày.

Giá thấp nhất 157,00 US$
Thời gian hành trình 5h 32m
Chuyến mỗi ngày 55
Giá thấp nhất 157,00 US$
Giá cao nhất 2.844,81 US$
khởi hành đầu tiên 06:00
chuyến khởi hành cuối cùng 21:10
Khoảng cách 409 km
Đi Napoli
Đến Florence
Nhà vận chuyển Austrian Airlines, Lufthansa
Tìm giá tốt nhất
ITA Airways28.63 kg CO₂
19:40Naples International Airport, NAP
3h 55m
22:40Florence
173,69 US$
1 Thay đổi
ITA Airways28.63 kg CO₂
15:05Naples International Airport, NAP
3h 55m
18:15Florence
173,69 US$
1 Thay đổi
Volotea28.63 kg CO₂
12:20Naples International Airport, NAP
5h 35m
22:05Florence
199,31 US$
1 Thay đổi

Các chuyến sắp tới từ Napoli đến Florence

Giờ và giá tham khảo cho những ngày tới — hãy đặt vé để xác nhận chỗ trống và giá.

Lufthansa 690,99 US$
06:00 Naples International Airport, NAP
5h 5m · 1 Thay đổi
12:55 Florence
Vueling 176,85 US$
06:00 Naples International Airport, NAP
7h · 2 Thay đổi
21:25 Florence
Vueling 183,57 US$
06:00 Naples International Airport, NAP
7h 5m · 2 Thay đổi
18:05 Florence
Austrian Airlines 744,33 US$
06:00 Naples International Airport, NAP
6h 15m · 2 Thay đổi
17:45 Florence
Air France 457,96 US$
06:10 Naples International Airport, NAP
6h 5m · 1 Thay đổi
11:20 Florence
ITA Airways 405,82 US$
06:25 Naples International Airport, NAP
5h 25m · 2 Thay đổi
14:45 Florence
ITA Airways 228,06 US$
06:25 Naples International Airport, NAP
6h 25m · 3 Thay đổi
18:15 Florence
Lufthansa 1.237,01 US$
06:35 Naples International Airport, NAP
6h 35m · 2 Thay đổi
14:05 Florence
ITA Airways 212,67 US$
06:35 Naples International Airport, NAP
3h 45m · 1 Thay đổi
18:15 Florence
Lufthansa 1.494,96 US$
06:35 Naples International Airport, NAP
5h 40m · 2 Thay đổi
12:55 Florence
ITA Airways 276,48 US$
06:35 Naples International Airport, NAP
3h 45m · 1 Thay đổi
14:45 Florence
ITA Airways 354,83 US$
06:35 Naples International Airport, NAP
3h 45m · 1 Thay đổi
10:40 Florence
Austrian Airlines 720,35 US$
06:35 Naples International Airport, NAP
5h 45m · 2 Thay đổi
17:45 Florence
KLM 615,89 US$
06:35 Naples International Airport, NAP
7h 25m · 2 Thay đổi
16:55 Florence
Lufthansa 1.090,08 US$
06:35 Naples International Airport, NAP
5h 40m · 2 Thay đổi
16:45 Florence
ITA Airways 851,79 US$
06:40 Naples International Airport, NAP
5h 50m · 1 Thay đổi
18:15 Florence
ITA Airways 602,17 US$
06:40 Naples International Airport, NAP
5h 50m · 1 Thay đổi
09:40 Florence
ITA Airways 927,90 US$
06:40 Naples International Airport, NAP
5h 50m · 1 Thay đổi
13:00 Florence
Vueling 193,81 US$
07:00 Naples International Airport, NAP
4h 45m · 1 Thay đổi
17:05 Florence
KLM 546,53 US$
08:30 Naples International Airport, NAP
7h 15m · 2 Thay đổi
19:00 Florence
ITA Airways 596,11 US$
08:30 Naples International Airport, NAP
5h 30m · 2 Thay đổi
14:45 Florence
ITA Airways 405,82 US$
08:30 Naples International Airport, NAP
5h 30m · 2 Thay đổi
18:15 Florence
Eurowings 443,23 US$
08:55 Naples International Airport, NAP
5h 45m · 2 Thay đổi
18:25 Florence
Brussels Airlines 708,82 US$
09:00 Naples International Airport, NAP
6h 45m · 2 Thay đổi
10:45 Florence
Lufthansa 1.317,80 US$
09:00 Naples International Airport, NAP
5h · 1 Thay đổi
12:55 Florence
Volotea 200,34 US$
09:30 Naples International Airport, NAP
5h 5m · 2 Thay đổi
18:15 Florence
Volotea 203,71 US$
09:30 Naples International Airport, NAP
4h 25m · 1 Thay đổi
18:10 Florence
ITA Airways 494,72 US$
09:35 Naples International Airport, NAP
5h · 1 Thay đổi
18:25 Florence
SWISS 507,19 US$
09:35 Naples International Airport, NAP
5h · 1 Thay đổi
14:05 Florence
ITA Airways 468,98 US$
09:35 Naples International Airport, NAP
5h · 1 Thay đổi
09:45 Florence
ITA Airways 517,11 US$
09:35 Naples International Airport, NAP
6h 15m · 2 Thay đổi
18:15 Florence
ITA Airways 494,72 US$
09:35 Naples International Airport, NAP
5h · 1 Thay đổi
22:35 Florence
Austrian Airlines 855,98 US$
09:50 Naples International Airport, NAP
5h 55m · 2 Thay đổi
16:45 Florence
Austrian Airlines 461,06 US$
09:50 Naples International Airport, NAP
5h · 1 Thay đổi
17:45 Florence
Vueling 214,20 US$
10:05 Naples International Airport, NAP
5h 50m · 1 Thay đổi
18:05 Florence
ITA Airways 310,06 US$
11:20 Naples International Airport, NAP
3h 50m · 1 Thay đổi
14:45 Florence
ITA Airways 542,85 US$
11:20 Naples International Airport, NAP
5h 40m · 2 Thay đổi
22:35 Florence
ITA Airways 596,11 US$
12:40 Naples International Airport, NAP
5h 30m · 2 Thay đổi
18:15 Florence
Brussels Airlines 495,85 US$
12:55 Naples International Airport, NAP
7h 20m · 2 Thay đổi
22:40 Florence
Brussels Airlines 300,34 US$
12:55 Naples International Airport, NAP
6h 15m · 1 Thay đổi
10:45 Florence
Brussels Airlines 535,41 US$
13:15 Naples International Airport, NAP
7h 5m · 2 Thay đổi
10:45 Florence
ITA Airways 601,05 US$
13:15 Naples International Airport, NAP
5h 50m · 1 Thay đổi
09:40 Florence
Lufthansa 681,36 US$
13:15 Naples International Airport, NAP
5h 50m · 1 Thay đổi
18:15 Florence
SWISS 600,33 US$
13:15 Naples International Airport, NAP
6h 15m · 2 Thay đổi
22:35 Florence
Easyjet 205,96 US$
13:20 Naples International Airport, NAP
4h 25m · 1 Thay đổi
18:10 Florence
ITA Airways 540,14 US$
14:05 Naples International Airport, NAP
5h 30m · 2 Thay đổi
22:40 Florence
Air Serbia 389,51 US$
14:35 Naples International Airport, NAP
5h 50m · 2 Thay đổi
22:40 Florence
ITA Airways 676,06 US$
14:50 Naples International Airport, NAP
5h · 1 Thay đổi
09:45 Florence
SWISS 596,73 US$
14:50 Naples International Airport, NAP
5h · 1 Thay đổi
22:35 Florence
ITA Airways 1.166,30 US$
14:50 Naples International Airport, NAP
6h 20m · 2 Thay đổi
22:40 Florence
Lufthansa 818,95 US$
15:05 Naples International Airport, NAP
6h 40m · 2 Thay đổi
13:00 Florence
Brussels Airlines 574,20 US$
15:05 Naples International Airport, NAP
7h · 2 Thay đổi
10:45 Florence
ITA Airways 474,57 US$
15:05 Naples International Airport, NAP
5h 45m · 2 Thay đổi
09:45 Florence
ITA Airways 158,94 US$
15:05 Naples International Airport, NAP
3h 55m · 1 Thay đổi
18:15 Florence
KLM 332,43 US$
15:55 Naples International Airport, NAP
6h 35m · 1 Thay đổi
22:30 Florence
ITA Airways 1.037,58 US$
18:20 Naples International Airport, NAP
5h 40m · 2 Thay đổi
12:55 Florence
Lufthansa 676,15 US$
18:50 Naples International Airport, NAP
5h 50m · 1 Thay đổi
09:40 Florence
ITA Airways 158,94 US$
19:40 Naples International Airport, NAP
3h 55m · 1 Thay đổi
22:40 Florence
Vueling 155,58 US$
19:40 Naples International Airport, NAP
5h 55m · 2 Thay đổi
23:15 Florence
ITA Airways 424,20 US$
19:40 Naples International Airport, NAP
5h 45m · 2 Thay đổi
14:05 Florence
Austrian Airlines 953,43 US$
19:40 Naples International Airport, NAP
5h 55m · 2 Thay đổi
17:45 Florence
Austrian Airlines 283,18 US$
19:50 Naples International Airport, NAP
5h · 1 Thay đổi
17:45 Florence
ITA Airways 1.037,58 US$
21:10 Naples International Airport, NAP
5h 40m · 2 Thay đổi
12:55 Florence
Xem toàn bộ lịch trình

Các hãng vận chuyển trên tuyến đường này

Tìm hiểu thêm về các nhà vận chuyển trên tuyến này.

Air Dolomiti là một hãng hàng không khu vực của Ý có trụ sở tại Verona, Ý. Nó được thành lập vào năm 1989 và là công ty con của Lufthansa. Hãng khai thác các chuyến bay đến nhiều điểm đến khác nhau ở Ý và Châu Âu, bao gồm Đức, Áo, Pháp và Bỉ. Air Dolomiti có một đội máy bay Embraer E-Jets, được biết đến nhờ tiết kiệm nhiên liệu và thân thiện với môi trường. Hãng cung cấp nhiều dịch vụ cho hành khách, bao gồm các bữa ăn trên chuyến bay, giải trí và Wi-Fi. Air Dolomiti đã giành được một số giải thưởng về dịch vụ khách hàng và nổi tiếng là một hãng hàng không đáng tin cậy và hiệu quả.
Air France là hãng hàng không quốc gia của Pháp, có trụ sở tại Tremblay-en-France. Đây là công ty con của Tập đoàn Air France-KLM và là thành viên sáng lập của liên minh hàng không toàn cầu SkyTeam. Hãng khai thác đội bay hơn 200 máy bay, phục vụ hơn 200 điểm đến trên toàn thế giới. Air France cung cấp một loạt các hạng du lịch, bao gồm Phổ thông, Phổ thông Cao cấp, Thương gia và La Première (Hạng Nhất). Hãng được biết đến với dịch vụ chất lượng cao, chỗ ngồi thoải mái và các tùy chọn giải trí trên chuyến bay. Air France cam kết phát triển bền vững và đã thực hiện nhiều sáng kiến khác nhau để giảm tác động đến môi trường, chẳng hạn như đầu tư vào máy bay tiết kiệm nhiên liệu hơn và giảm nhựa sử dụng một lần.
Austria Airlines là hãng hàng không quốc gia của Áo, có trụ sở tại Viên. Nó khai thác các dịch vụ theo lịch trình đến hơn 130 điểm đến trên toàn thế giới, bao gồm Châu Âu, Bắc Mỹ, Châu Á và Châu Phi. Hãng hàng không là thành viên của Star Alliance và có đội bay hơn 80 chiếc, bao gồm Airbus A320, A321, A319, Boeing 767 và 777. Austria Airlines cung cấp nhiều hạng bay, bao gồm Phổ thông, Phổ thông Đặc biệt và Hạng Thương gia , tập trung vào việc cung cấp dịch vụ cao cấp và sự thoải mái cho hành khách. Hãng đã giành được nhiều giải thưởng về dịch vụ khách hàng, bao gồm Nhân viên Hàng không Tốt nhất Châu Âu và Dịch vụ Ăn uống Hạng Thương gia Tốt nhất.
British Airways là hãng hàng không quốc gia của Vương quốc Anh, có trụ sở tại London. Đây là một trong những hãng hàng không lớn nhất ở châu Âu và khai thác các chuyến bay đến hơn 180 điểm đến trên toàn thế giới. Hãng được thành lập vào năm 1974 và kể từ đó đã phát triển thành một công ty lớn trong ngành hàng không. British Airways được biết đến với dịch vụ chất lượng cao, chỗ ngồi thoải mái và mạng đường bay rộng khắp. Hãng vận hành một đội bay gồm hơn 250 máy bay, bao gồm cả Airbus A380 và Boeing 787 Dreamliner. British Airways là thành viên của liên minh hàng không Oneworld và có thỏa thuận liên danh với một số hãng hàng không khác.
Brussels Airlines là hãng hàng không quốc gia của Bỉ, có trụ sở tại Brussels. Hãng khai thác các chuyến bay đến hơn 100 điểm đến ở Châu Âu, Châu Phi, Bắc Mỹ và Châu Á. Hãng được thành lập năm 2006 và là thành viên của Star Alliance. Brussels Airlines được biết đến với dịch vụ chất lượng cao, đội bay hiện đại và cam kết bền vững. Nó cung cấp một loạt các hạng du lịch, bao gồm Phổ thông, Thương gia và Phổ thông cao cấp. Hãng cũng có một chương trình khách hàng thân thiết gọi là Miles & More, cho phép hành khách kiếm và đổi dặm cho các chuyến bay, nâng hạng và các phần thưởng khác. Brussels Airlines là công ty con của Tập đoàn Lufthansa.
ITA Airways là một hãng hàng không mới của Ý được thành lập vào năm 2021 để thay thế Alitalia đã phá sản. Hãng hàng không này thuộc sở hữu của chính phủ Ý và nhằm mục đích cung cấp dịch vụ chất lượng cao cho hành khách đồng thời thúc đẩy du lịch bền vững và có trách nhiệm. ITA Airways có kế hoạch khai thác một đội máy bay hiện đại và cung cấp một loạt các đường bay nội địa và quốc tế. Hãng cũng cam kết giảm tác động đến môi trường bằng cách đầu tư vào máy bay tiết kiệm nhiên liệu và áp dụng các hoạt động bền vững. ITA Airways được kỳ vọng sẽ đóng vai trò then chốt trong sự phục hồi của ngành hàng không Ý và đóng góp vào tăng trưởng kinh tế của đất nước.
Lufthansa là một hãng hàng không của Đức và là một trong những hãng hàng không lớn nhất ở châu Âu. Nó được thành lập vào năm 1953 và điều hành các chuyến bay đến hơn 200 điểm đến trên toàn thế giới. Lufthansa là thành viên của Star Alliance, liên minh hàng không lớn nhất thế giới. Hãng có đội bay hơn 300 máy bay, bao gồm cả máy bay Airbus và Boeing. Lufthansa cung cấp nhiều dịch vụ cho hành khách, bao gồm giải trí trên chuyến bay, Wi-Fi và chương trình khách hàng thường xuyên có tên là Miles & More. Hãng hàng không được biết đến với dịch vụ chất lượng cao và đã giành được nhiều giải thưởng về tiêu chuẩn an toàn và sự hài lòng của khách hàng.
Scandinavian Airlines, thường được gọi là SAS, là hãng hàng không quốc gia của Đan Mạch, Na Uy và Thụy Điển. Hãng được thành lập vào năm 1946 và vận hành một đội gồm hơn 150 máy bay, phục vụ hơn 125 điểm đến trên toàn thế giới. SAS cung cấp cả các chuyến bay nội địa và quốc tế, cũng như chương trình khách hàng thường xuyên có tên là EuroBonus. Hãng được biết đến với chất lượng dịch vụ cao, đội bay hiện đại và cam kết phát triển bền vững. SAS đã giành được nhiều giải thưởng cho dịch vụ khách hàng của mình và đã được công nhận vì những nỗ lực giảm tác động đến môi trường thông qua các sáng kiến như sử dụng nhiên liệu sinh học và giảm chất thải.

Lượng phát thải CO₂ theo phương tiện

Tàu 28.63kg
Xe buýt 30.67kg
Chuyến bay 81.8kg
Xe hơi 65.44kg

Câu hỏi thường gặp