Flights from Barcelona to Málaga

  • Giá thấp nhất từ 70,06 US$
  • Thời gian trung bình 3h 55m
  • Chuyến mỗi ngày 81
  • Khoảng cách 769 km
  • CO₂ mỗi người 196 kg

chuyến bay từ Barcelona đến Málaga

Quãng đường từ Barcelona đến Málaga khoảng 769 km. Trung bình, chuyến đi bằng chuyến bay mất 3h 55m, với 81 chuyến mỗi ngày.

Giá thấp nhất 70,06 US$
Thời gian hành trình 3h 55m
Chuyến mỗi ngày 81
Giá thấp nhất 70,06 US$
Giá cao nhất 3.437,38 US$
khởi hành đầu tiên 06:00
chuyến khởi hành cuối cùng 23:05
Khoảng cách 769 km
Đi Barcelona
Đến Málaga
Nhà vận chuyển Austrian Airlines, Luxair
Tìm giá tốt nhất
Iberia Airlines53.83 kg CO₂
20:55Barcelona
1h 35m
22:30Malaga
296,13 US$
trực tiếp
Iberia Airlines53.83 kg CO₂
16:20Barcelona
1h 40m
18:00Malaga
430,81 US$
trực tiếp
Air Europa53.83 kg CO₂
18:45Barcelona
2h 15m
21:45Malaga
511,66 US$
1 Thay đổi

Các chuyến sắp tới từ Barcelona đến Málaga

Giờ và giá tham khảo cho những ngày tới — hãy đặt vé để xác nhận chỗ trống và giá.

SWISS 3.209,10 US$
06:00 Barcelona El Prat Airport T2
6h 5m · 2 Thay đổi
18:40 MALAGA AIRPORT
Air France 3.083,92 US$
06:10 Barcelona El Prat Airport T2
4h 30m · 1 Thay đổi
22:35 MALAGA AIRPORT
ITA Airways 3.613,09 US$
06:20 Barcelona El Prat Airport T2
5h 35m · 2 Thay đổi
20:20 MALAGA AIRPORT
KLM 17.303,20 US$
06:20 Barcelona El Prat Airport T2
6h · 2 Thay đổi
19:20 MALAGA AIRPORT
KLM 3.348,16 US$
06:20 Barcelona El Prat Airport T2
5h 20m · 1 Thay đổi
14:50 MALAGA AIRPORT
KLM 2.201,96 US$
06:20 Barcelona El Prat Airport T2
5h 20m · 1 Thay đổi
20:30 MALAGA AIRPORT
Vueling 824,93 US$
06:30 Barcelona El Prat Airport T2
2h 30m · 1 Thay đổi
13:25 MALAGA AIRPORT
Iberia 2.088,61 US$
06:50 Barcelona El Prat Airport T2
1h 40m · trực tiếp
08:30 MALAGA AIRPORT
Iberia 2.794,46 US$
07:00 Barcelona El Prat Airport T2
2h 45m · 1 Thay đổi
12:45 MALAGA AIRPORT
Vueling 875,69 US$
07:00 Barcelona El Prat Airport T2
2h 30m · 1 Thay đổi
13:25 MALAGA AIRPORT
Iberia 2.088,61 US$
07:30 Barcelona El Prat Airport T2
1h 45m · trực tiếp
09:15 MALAGA AIRPORT
Iberia 2.680,14 US$
08:00 Barcelona El Prat Airport T2
2h 45m · 1 Thay đổi
12:45 MALAGA AIRPORT
Iberia 3.789,47 US$
08:00 Barcelona El Prat Airport T2
5h 5m · 2 Thay đổi
18:40 MALAGA AIRPORT
Air Europa 2.585,82 US$
08:40 Barcelona El Prat Airport T2
3h 25m · 2 Thay đổi
16:15 MALAGA AIRPORT
Eurowings 1.314,33 US$
08:45 Barcelona El Prat Airport T2
5h 25m · 1 Thay đổi
09:25 MALAGA AIRPORT
Iberia 3.783,79 US$
08:45 Barcelona El Prat Airport T2
5h 5m · 2 Thay đổi
18:40 MALAGA AIRPORT
Iberia 2.103,92 US$
08:45 Barcelona El Prat Airport T2
2h 45m · 1 Thay đổi
12:45 MALAGA AIRPORT
Iberia 2.088,61 US$
08:50 Barcelona El Prat Airport T2
1h 45m · trực tiếp
10:35 MALAGA AIRPORT
Vueling 938,74 US$
09:05 Barcelona El Prat Airport T2
2h 30m · 1 Thay đổi
13:25 MALAGA AIRPORT
Iberia 1.817,72 US$
09:15 Barcelona El Prat Airport T2
2h 45m · 1 Thay đổi
12:45 MALAGA AIRPORT
KLM 17.251,99 US$
09:20 Barcelona El Prat Airport T2
6h · 2 Thay đổi
19:20 MALAGA AIRPORT
KLM 2.201,96 US$
09:20 Barcelona El Prat Airport T2
5h 20m · 1 Thay đổi
20:30 MALAGA AIRPORT
Eurowings 1.678,54 US$
09:25 Barcelona El Prat Airport T2
5h 20m · 1 Thay đổi
18:40 MALAGA AIRPORT
SWISS 1.667,11 US$
09:40 Barcelona El Prat Airport T2
4h 30m · 1 Thay đổi
00:10 MALAGA AIRPORT
SWISS 2.668,55 US$
09:40 Barcelona El Prat Airport T2
6h 5m · 2 Thay đổi
19:20 MALAGA AIRPORT
SWISS 2.435,26 US$
09:40 Barcelona El Prat Airport T2
6h 15m · 2 Thay đổi
18:40 MALAGA AIRPORT
Iberia 3.285,19 US$
09:45 Barcelona El Prat Airport T2
2h 45m · 1 Thay đổi
17:05 MALAGA AIRPORT
Ryanair 448,08 US$
10:30 Barcelona El Prat Airport T2
1h 55m · trực tiếp
12:25 MALAGA AIRPORT
KLM 3.994,32 US$
11:05 Barcelona El Prat Airport T2
5h 20m · 1 Thay đổi
20:30 MALAGA AIRPORT
Iberia 2.088,61 US$
11:30 Barcelona El Prat Airport T2
1h 45m · trực tiếp
13:15 MALAGA AIRPORT
Air Europa 893,16 US$
11:50 Barcelona El Prat Airport T2
2h 45m · 1 Thay đổi
16:15 MALAGA AIRPORT
Air Europa 546,24 US$
11:50 Barcelona El Prat Airport T2
2h 45m · 1 Thay đổi
07:50 MALAGA AIRPORT
Air France 3.738,27 US$
12:20 Barcelona El Prat Airport T2
4h 30m · 1 Thay đổi
22:35 MALAGA AIRPORT
Brussels Airlines 2.213,41 US$
12:25 Barcelona El Prat Airport T2
5h · 1 Thay đổi
19:20 MALAGA AIRPORT
KLM 2.124,81 US$
13:20 Barcelona El Prat Airport T2
5h 15m · 1 Thay đổi
20:30 MALAGA AIRPORT
Iberia 1.706,82 US$
13:35 Barcelona El Prat Airport T2
2h 45m · 1 Thay đổi
17:05 MALAGA AIRPORT
Iberia 790,91 US$
13:35 Barcelona El Prat Airport T2
2h 40m · 1 Thay đổi
12:40 MALAGA AIRPORT
Royal Air Maroc 2.355,60 US$
13:45 Barcelona El Prat Airport T2
4h · 1 Thay đổi
18:40 MALAGA AIRPORT
Iberia 790,91 US$
14:50 Barcelona El Prat Airport T2
2h 40m · 1 Thay đổi
12:40 MALAGA AIRPORT
Iberia 2.088,61 US$
14:50 Barcelona El Prat Airport T2
1h 45m · trực tiếp
16:35 MALAGA AIRPORT
Iberia 1.098,17 US$
14:50 Barcelona El Prat Airport T2
2h 40m · 1 Thay đổi
08:30 MALAGA AIRPORT
SWISS 2.399,14 US$
14:55 Barcelona El Prat Airport T2
4h 25m · 1 Thay đổi
00:10 MALAGA AIRPORT
TAP Air Portugal 1.081,10 US$
15:00 Barcelona El Prat Airport T2
3h 15m · 1 Thay đổi
09:35 MALAGA AIRPORT
Brussels Airlines 1.797,98 US$
15:10 Barcelona El Prat Airport T2
5h · 1 Thay đổi
09:15 MALAGA AIRPORT
SWISS 8.773,91 US$
15:20 Barcelona El Prat Airport T2
5h 40m · 2 Thay đổi
00:10 MALAGA AIRPORT
Iberia 2.088,61 US$
15:35 Barcelona El Prat Airport T2
1h 45m · trực tiếp
17:20 MALAGA AIRPORT
Ryanair 443,13 US$
16:00 Barcelona El Prat Airport T2
2h 35m · 1 Thay đổi
20:10 MALAGA AIRPORT
Vueling 585,95 US$
16:00 Barcelona El Prat Airport T2
2h 30m · 1 Thay đổi
21:25 MALAGA AIRPORT
Air France 2.657,17 US$
16:40 Barcelona El Prat Airport T2
4h 30m · 1 Thay đổi
22:35 MALAGA AIRPORT
Iberia 2.930,29 US$
16:55 Barcelona El Prat Airport T2
2h 40m · 1 Thay đổi
08:30 MALAGA AIRPORT
Vueling 540,44 US$
17:00 Barcelona El Prat Airport T2
2h 30m · 1 Thay đổi
21:25 MALAGA AIRPORT
KLM 2.509,23 US$
17:20 Barcelona El Prat Airport T2
5h 15m · 1 Thay đổi
09:45 MALAGA AIRPORT
KLM 17.377,16 US$
17:20 Barcelona El Prat Airport T2
5h 55m · 2 Thay đổi
09:15 MALAGA AIRPORT
TAP Air Portugal 938,85 US$
17:45 Barcelona El Prat Airport T2
3h 15m · 1 Thay đổi
09:35 MALAGA AIRPORT
Air France 7.248,99 US$
18:05 Barcelona El Prat Airport T2
5h 25m · 2 Thay đổi
07:50 MALAGA AIRPORT
Air France 3.362,72 US$
18:05 Barcelona El Prat Airport T2
4h 25m · 1 Thay đổi
11:45 MALAGA AIRPORT
SWISS 2.535,46 US$
18:35 Barcelona El Prat Airport T2
4h 35m · 1 Thay đổi
12:25 MALAGA AIRPORT
SWISS 2.794,46 US$
18:35 Barcelona El Prat Airport T2
4h 30m · 1 Thay đổi
00:10 MALAGA AIRPORT
Air Europa 1.282,81 US$
18:45 Barcelona El Prat Airport T2
3h 25m · 2 Thay đổi
07:50 MALAGA AIRPORT
Iberia 2.890,46 US$
18:55 Barcelona El Prat Airport T2
2h 40m · 1 Thay đổi
08:30 MALAGA AIRPORT
Iberia 2.469,40 US$
18:55 Barcelona El Prat Airport T2
2h 40m · 1 Thay đổi
12:40 MALAGA AIRPORT
Iberia 1.928,85 US$
19:00 Barcelona El Prat Airport T2
2h 40m · 1 Thay đổi
15:50 MALAGA AIRPORT
Iberia 2.492,16 US$
19:00 Barcelona El Prat Airport T2
2h 40m · 1 Thay đổi
09:40 MALAGA AIRPORT
KLM 2.509,23 US$
19:40 Barcelona El Prat Airport T2
5h 15m · 1 Thay đổi
09:45 MALAGA AIRPORT
Iberia 2.566,18 US$
19:55 Barcelona El Prat Airport T2
2h 40m · 1 Thay đổi
08:30 MALAGA AIRPORT
SWISS 2.140,14 US$
20:00 Barcelona El Prat Airport T2
4h 30m · 1 Thay đổi
12:25 MALAGA AIRPORT
Royal Air Maroc 8.256,11 US$
20:10 Barcelona El Prat Airport T2
4h · 1 Thay đổi
18:40 MALAGA AIRPORT
TAP Air Portugal 893,33 US$
20:10 Barcelona El Prat Airport T2
3h 15m · 1 Thay đổi
09:35 MALAGA AIRPORT
Air Europa 500,71 US$
20:30 Barcelona El Prat Airport T2
2h 45m · 1 Thay đổi
07:50 MALAGA AIRPORT
Austrian Airlines 2.366,51 US$
20:40 Barcelona El Prat Airport T2
5h 35m · 1 Thay đổi
13:00 MALAGA AIRPORT
Austrian Airlines 2.821,13 US$
20:40 Barcelona El Prat Airport T2
6h 45m · 2 Thay đổi
12:25 MALAGA AIRPORT
Austrian Airlines 2.612,95 US$
20:40 Barcelona El Prat Airport T2
6h 45m · 2 Thay đổi
16:50 MALAGA AIRPORT
Eurowings 1.302,95 US$
20:50 Barcelona El Prat Airport T2
5h 25m · 1 Thay đổi
09:25 MALAGA AIRPORT
Air France 3.163,58 US$
21:15 Barcelona El Prat Airport T2
4h 25m · 1 Thay đổi
11:45 MALAGA AIRPORT
Brussels Airlines 1.797,98 US$
21:20 Barcelona El Prat Airport T2
5h · 1 Thay đổi
09:15 MALAGA AIRPORT
Air Europa 2.096,48 US$
22:00 Barcelona El Prat Airport T2
3h 25m · 2 Thay đổi
11:50 MALAGA AIRPORT
Iberia 2.088,61 US$
22:25 Barcelona El Prat Airport T2
1h 40m · trực tiếp
00:05 MALAGA AIRPORT
TAP Air Portugal 893,33 US$
22:40 Barcelona El Prat Airport T2
3h 15m · 1 Thay đổi
09:35 MALAGA AIRPORT
Ryanair 354,20 US$
22:55 Barcelona El Prat Airport T2
1h 55m · trực tiếp
00:50 MALAGA AIRPORT
Aer Lingus 3.078,28 US$
23:05 Barcelona El Prat Airport T2
5h 50m · 1 Thay đổi
11:30 MALAGA AIRPORT
Xem toàn bộ lịch trình

Các hãng vận chuyển trên tuyến đường này

Tìm hiểu thêm về các nhà vận chuyển trên tuyến này.

Air Europa là hãng hàng không của Tây Ban Nha được thành lập vào năm 1986. Hãng là thành viên của liên minh SkyTeam và khai thác các chuyến bay đến hơn 50 điểm đến trên khắp Châu Âu, Châu Mỹ, Châu Phi và Châu Á. Trạm trung chuyển chính của hãng được đặt tại Sân bay Adolfo Suárez Madrid–Barajas, ngoài ra hãng còn có các trạm trung chuyển phụ tại Sân bay Palma de Mallorca và Sân bay Bắc Tenerife. Air Europa vận hành một đội bay gồm hơn 50 máy bay, bao gồm Boeing 787 Dreamliners, Airbus A330s và Embraer E195s. Hãng cung cấp nhiều dịch vụ cho hành khách, bao gồm giải trí trên chuyến bay, Wi-Fi và chương trình khách hàng thân thiết có tên SUMA.
Air France là hãng hàng không quốc gia của Pháp, có trụ sở tại Tremblay-en-France. Đây là công ty con của Tập đoàn Air France-KLM và là thành viên sáng lập của liên minh hàng không toàn cầu SkyTeam. Hãng khai thác đội bay hơn 200 máy bay, phục vụ hơn 200 điểm đến trên toàn thế giới. Air France cung cấp một loạt các hạng du lịch, bao gồm Phổ thông, Phổ thông Cao cấp, Thương gia và La Première (Hạng Nhất). Hãng được biết đến với dịch vụ chất lượng cao, chỗ ngồi thoải mái và các tùy chọn giải trí trên chuyến bay. Air France cam kết phát triển bền vững và đã thực hiện nhiều sáng kiến khác nhau để giảm tác động đến môi trường, chẳng hạn như đầu tư vào máy bay tiết kiệm nhiên liệu hơn và giảm nhựa sử dụng một lần.
Austria Airlines là hãng hàng không quốc gia của Áo, có trụ sở tại Viên. Nó khai thác các dịch vụ theo lịch trình đến hơn 130 điểm đến trên toàn thế giới, bao gồm Châu Âu, Bắc Mỹ, Châu Á và Châu Phi. Hãng hàng không là thành viên của Star Alliance và có đội bay hơn 80 chiếc, bao gồm Airbus A320, A321, A319, Boeing 767 và 777. Austria Airlines cung cấp nhiều hạng bay, bao gồm Phổ thông, Phổ thông Đặc biệt và Hạng Thương gia , tập trung vào việc cung cấp dịch vụ cao cấp và sự thoải mái cho hành khách. Hãng đã giành được nhiều giải thưởng về dịch vụ khách hàng, bao gồm Nhân viên Hàng không Tốt nhất Châu Âu và Dịch vụ Ăn uống Hạng Thương gia Tốt nhất.
Brussels Airlines là hãng hàng không quốc gia của Bỉ, có trụ sở tại Brussels. Hãng khai thác các chuyến bay đến hơn 100 điểm đến ở Châu Âu, Châu Phi, Bắc Mỹ và Châu Á. Hãng được thành lập năm 2006 và là thành viên của Star Alliance. Brussels Airlines được biết đến với dịch vụ chất lượng cao, đội bay hiện đại và cam kết bền vững. Nó cung cấp một loạt các hạng du lịch, bao gồm Phổ thông, Thương gia và Phổ thông cao cấp. Hãng cũng có một chương trình khách hàng thân thiết gọi là Miles & More, cho phép hành khách kiếm và đổi dặm cho các chuyến bay, nâng hạng và các phần thưởng khác. Brussels Airlines là công ty con của Tập đoàn Lufthansa.
ITA Airways là một hãng hàng không mới của Ý được thành lập vào năm 2021 để thay thế Alitalia đã phá sản. Hãng hàng không này thuộc sở hữu của chính phủ Ý và nhằm mục đích cung cấp dịch vụ chất lượng cao cho hành khách đồng thời thúc đẩy du lịch bền vững và có trách nhiệm. ITA Airways có kế hoạch khai thác một đội máy bay hiện đại và cung cấp một loạt các đường bay nội địa và quốc tế. Hãng cũng cam kết giảm tác động đến môi trường bằng cách đầu tư vào máy bay tiết kiệm nhiên liệu và áp dụng các hoạt động bền vững. ITA Airways được kỳ vọng sẽ đóng vai trò then chốt trong sự phục hồi của ngành hàng không Ý và đóng góp vào tăng trưởng kinh tế của đất nước.
Royal Air Maroc là hãng hàng không quốc gia của Maroc, có trụ sở tại Casablanca. Hãng được thành lập vào năm 1953 và khai thác các chuyến bay nội địa và quốc tế theo lịch trình tới hơn 90 điểm đến trên khắp Châu Phi, Châu Âu, Bắc Mỹ và Trung Đông. Hãng có đội bay hơn 50 chiếc, bao gồm cả Boeing 737, 787 và Embraer E190. Royal Air Maroc là thành viên của liên minh hàng không Oneworld và có thỏa thuận liên danh với một số hãng hàng không khác. Hãng hàng không cung cấp nhiều dịch vụ cho hành khách, bao gồm giải trí trên chuyến bay, các bữa ăn và chương trình hành khách thường xuyên có tên là Safar Flyer.

Lượng phát thải CO₂ theo phương tiện

Tàu 53.83kg
Xe buýt 57.68kg
Chuyến bay 153.8kg
Xe hơi 123.04kg

Câu hỏi thường gặp