Flights from Bologna to Roma

  • Giá thấp nhất từ 73,47 US$
  • Thời gian trung bình 3h 12m
  • Chuyến mỗi ngày 47
  • Khoảng cách 304 km
  • CO₂ mỗi người 78 kg

chuyến bay từ Bologna đến Roma

Quãng đường từ Bologna đến Roma khoảng 304 km. Trung bình, chuyến đi bằng chuyến bay mất 3h 12m, với 47 chuyến mỗi ngày.

Giá thấp nhất 73,47 US$
Thời gian hành trình 3h 12m
Chuyến mỗi ngày 47
Giá thấp nhất 73,47 US$
Giá cao nhất 1.418,38 US$
khởi hành đầu tiên 05:50
chuyến khởi hành cuối cùng 23:20
Khoảng cách 304 km
Đi Bologna
Đến Roma
Nhà vận chuyển TAP Air Portugal, Air France
Tìm giá tốt nhất
ITA Airways21.28 kg CO₂
15:30Bologna / Borgo Panigale Airport
1h
16:30Rome Fiumicino Airport (FCO)
63,86 US$
trực tiếp
ITA Airways21.28 kg CO₂
19:40Bologna / Borgo Panigale Airport
1h
20:40Rome Fiumicino Airport (FCO)
63,86 US$
trực tiếp
ITA Airways21.28 kg CO₂
11:00Bologna / Borgo Panigale Airport
1h
12:00Rome Fiumicino Airport (FCO)
63,86 US$
trực tiếp

Các chuyến sắp tới từ Bologna đến Roma

Giờ và giá tham khảo cho những ngày tới — hãy đặt vé để xác nhận chỗ trống và giá.

Ryanair 49,60 US$
05:45 Bologna / Borgo Panigale Airport
2h 55m · 1 Thay đổi
20:25 Rome Ciampino Airport (CIA)
Ryanair 66,84 US$
05:55 Bologna / Borgo Panigale Airport
4h 45m · 1 Thay đổi
17:50 Rome Ciampino Airport (CIA)
Ryanair 62,06 US$
05:55 Bologna / Borgo Panigale Airport
4h 45m · 1 Thay đổi
21:30 Rome Ciampino Airport (CIA)
ITA Airways 557,93 US$
06:00 Bologna / Borgo Panigale Airport
2h 45m · 1 Thay đổi
12:35 Rome Fiumicino Airport (FCO)
Lufthansa 662,14 US$
06:00 Bologna / Borgo Panigale Airport
2h 45m · 1 Thay đổi
10:00 Rome Fiumicino Airport (FCO)
ITA Airways 758,48 US$
06:00 Bologna / Borgo Panigale Airport
3h 30m · 2 Thay đổi
12:40 Rome Fiumicino Airport (FCO)
ITA Airways 692,39 US$
06:05 Bologna / Borgo Panigale Airport
3h 20m · 1 Thay đổi
12:30 Rome Fiumicino Airport (FCO)
ITA Airways 616,21 US$
06:05 Bologna / Borgo Panigale Airport
3h 20m · 1 Thay đổi
13:50 Rome Fiumicino Airport (FCO)
ITA Airways 95,23 US$
06:30 Bologna / Borgo Panigale Airport
1h · trực tiếp
07:30 Rome Fiumicino Airport (FCO)
ITA Airways 95,68 US$
06:30 Bologna / Borgo Panigale Airport
1h · trực tiếp
07:30 Rome Fiumicino Airport (FCO)
Ryanair 59,85 US$
07:25 Bologna / Borgo Panigale Airport
4h 5m · 1 Thay đổi
18:45 Rome Ciampino Airport (CIA)
Ryanair 91,22 US$
08:00 Bologna / Borgo Panigale Airport
2h 30m · 1 Thay đổi
20:20 Rome Ciampino Airport (CIA)
Wizz Air Malta 50,41 US$
08:35 Bologna / Borgo Panigale Airport
3h 15m · 1 Thay đổi
22:15 Rome Fiumicino Airport (FCO)
Wizz Air Malta 49,96 US$
08:35 Bologna / Borgo Panigale Airport
3h · 1 Thay đổi
20:25 Rome Ciampino Airport (CIA)
ITA Airways 560,18 US$
09:50 Bologna / Borgo Panigale Airport
2h 45m · 1 Thay đổi
20:40 Rome Fiumicino Airport (FCO)
ITA Airways 585,94 US$
09:50 Bologna / Borgo Panigale Airport
2h 45m · 1 Thay đổi
15:00 Rome Fiumicino Airport (FCO)
ITA Airways 861,57 US$
10:35 Bologna / Borgo Panigale Airport
3h 20m · 1 Thay đổi
17:50 Rome Fiumicino Airport (FCO)
Austrian Airlines 461,59 US$
10:35 Bologna / Borgo Panigale Airport
2h 50m · 1 Thay đổi
20:40 Rome Fiumicino Airport (FCO)
SWISS 385,40 US$
10:40 Bologna / Borgo Panigale Airport
3h 40m · 2 Thay đổi
20:25 Rome Fiumicino Airport (FCO)
ITA Airways 473,91 US$
10:40 Bologna / Borgo Panigale Airport
2h 45m · 1 Thay đổi
14:15 Rome Fiumicino Airport (FCO)
Turkish Airlines 373,08 US$
10:40 Bologna / Borgo Panigale Airport
5h 25m · 1 Thay đổi
18:20 Rome Fiumicino Airport (FCO)
ITA Airways 68,34 US$
11:05 Bologna / Borgo Panigale Airport
1h · trực tiếp
12:05 Rome Fiumicino Airport (FCO)
ITA Airways 69,91 US$
11:05 Bologna / Borgo Panigale Airport
1h · trực tiếp
12:05 Rome Fiumicino Airport (FCO)
ITA Airways 557,93 US$
13:25 Bologna / Borgo Panigale Airport
2h 45m · 1 Thay đổi
20:40 Rome Fiumicino Airport (FCO)
ITA Airways 622,92 US$
13:25 Bologna / Borgo Panigale Airport
3h 25m · 2 Thay đổi
22:10 Rome Fiumicino Airport (FCO)
ITA Airways 579,22 US$
14:30 Bologna / Borgo Panigale Airport
2h 50m · 1 Thay đổi
19:20 Rome Fiumicino Airport (FCO)
ITA Airways 535,53 US$
14:30 Bologna / Borgo Panigale Airport
2h 45m · 1 Thay đổi
20:35 Rome Fiumicino Airport (FCO)
SWISS 778,65 US$
14:30 Bologna / Borgo Panigale Airport
3h 35m · 2 Thay đổi
13:10 Rome Fiumicino Airport (FCO)
SWISS 476,15 US$
14:30 Bologna / Borgo Panigale Airport
3h 40m · 2 Thay đổi
20:00 Rome Fiumicino Airport (FCO)
ITA Airways 692,39 US$
14:50 Bologna / Borgo Panigale Airport
3h 20m · 1 Thay đổi
23:15 Rome Fiumicino Airport (FCO)
ITA Airways 743,93 US$
14:50 Bologna / Borgo Panigale Airport
3h 30m · 1 Thay đổi
20:15 Rome Fiumicino Airport (FCO)
Turkish Airlines 311,46 US$
14:55 Bologna / Borgo Panigale Airport
5h 25m · 1 Thay đổi
23:30 Rome Fiumicino Airport (FCO)
Ryanair 139,26 US$
16:15 Bologna / Borgo Panigale Airport
2h 30m · 1 Thay đổi
20:20 Rome Ciampino Airport (CIA)
ITA Airways 622,92 US$
17:20 Bologna / Borgo Panigale Airport
3h 25m · 2 Thay đổi
08:40 Rome Fiumicino Airport (FCO)
ITA Airways 799,95 US$
18:20 Bologna / Borgo Panigale Airport
3h 20m · 1 Thay đổi
23:15 Rome Fiumicino Airport (FCO)
ITA Airways 548,98 US$
18:30 Bologna / Borgo Panigale Airport
3h 55m · 1 Thay đổi
09:30 Rome Fiumicino Airport (FCO)
ITA Airways 68,34 US$
19:30 Bologna / Borgo Panigale Airport
1h 5m · trực tiếp
20:35 Rome Fiumicino Airport (FCO)
ITA Airways 69,91 US$
19:30 Bologna / Borgo Panigale Airport
1h 5m · trực tiếp
20:35 Rome Fiumicino Airport (FCO)
ITA Airways 449,26 US$
19:35 Bologna / Borgo Panigale Airport
2h 50m · 1 Thay đổi
20:40 Rome Fiumicino Airport (FCO)
ITA Airways 561,30 US$
19:35 Bologna / Borgo Panigale Airport
2h 50m · 1 Thay đổi
08:10 Rome Fiumicino Airport (FCO)
Wizz Air Malta 50,41 US$
22:55 Bologna / Borgo Panigale Airport
3h 15m · 1 Thay đổi
07:40 Rome Fiumicino Airport (FCO)
Xem toàn bộ lịch trình

Các hãng vận chuyển trên tuyến đường này

Tìm hiểu thêm về các nhà vận chuyển trên tuyến này.

Air France là hãng hàng không quốc gia của Pháp, có trụ sở tại Tremblay-en-France. Đây là công ty con của Tập đoàn Air France-KLM và là thành viên sáng lập của liên minh hàng không toàn cầu SkyTeam. Hãng khai thác đội bay hơn 200 máy bay, phục vụ hơn 200 điểm đến trên toàn thế giới. Air France cung cấp một loạt các hạng du lịch, bao gồm Phổ thông, Phổ thông Cao cấp, Thương gia và La Première (Hạng Nhất). Hãng được biết đến với dịch vụ chất lượng cao, chỗ ngồi thoải mái và các tùy chọn giải trí trên chuyến bay. Air France cam kết phát triển bền vững và đã thực hiện nhiều sáng kiến khác nhau để giảm tác động đến môi trường, chẳng hạn như đầu tư vào máy bay tiết kiệm nhiên liệu hơn và giảm nhựa sử dụng một lần.
Austria Airlines là hãng hàng không quốc gia của Áo, có trụ sở tại Viên. Nó khai thác các dịch vụ theo lịch trình đến hơn 130 điểm đến trên toàn thế giới, bao gồm Châu Âu, Bắc Mỹ, Châu Á và Châu Phi. Hãng hàng không là thành viên của Star Alliance và có đội bay hơn 80 chiếc, bao gồm Airbus A320, A321, A319, Boeing 767 và 777. Austria Airlines cung cấp nhiều hạng bay, bao gồm Phổ thông, Phổ thông Đặc biệt và Hạng Thương gia , tập trung vào việc cung cấp dịch vụ cao cấp và sự thoải mái cho hành khách. Hãng đã giành được nhiều giải thưởng về dịch vụ khách hàng, bao gồm Nhân viên Hàng không Tốt nhất Châu Âu và Dịch vụ Ăn uống Hạng Thương gia Tốt nhất.
Brussels Airlines là hãng hàng không quốc gia của Bỉ, có trụ sở tại Brussels. Hãng khai thác các chuyến bay đến hơn 100 điểm đến ở Châu Âu, Châu Phi, Bắc Mỹ và Châu Á. Hãng được thành lập năm 2006 và là thành viên của Star Alliance. Brussels Airlines được biết đến với dịch vụ chất lượng cao, đội bay hiện đại và cam kết bền vững. Nó cung cấp một loạt các hạng du lịch, bao gồm Phổ thông, Thương gia và Phổ thông cao cấp. Hãng cũng có một chương trình khách hàng thân thiết gọi là Miles & More, cho phép hành khách kiếm và đổi dặm cho các chuyến bay, nâng hạng và các phần thưởng khác. Brussels Airlines là công ty con của Tập đoàn Lufthansa.
ITA Airways là một hãng hàng không mới của Ý được thành lập vào năm 2021 để thay thế Alitalia đã phá sản. Hãng hàng không này thuộc sở hữu của chính phủ Ý và nhằm mục đích cung cấp dịch vụ chất lượng cao cho hành khách đồng thời thúc đẩy du lịch bền vững và có trách nhiệm. ITA Airways có kế hoạch khai thác một đội máy bay hiện đại và cung cấp một loạt các đường bay nội địa và quốc tế. Hãng cũng cam kết giảm tác động đến môi trường bằng cách đầu tư vào máy bay tiết kiệm nhiên liệu và áp dụng các hoạt động bền vững. ITA Airways được kỳ vọng sẽ đóng vai trò then chốt trong sự phục hồi của ngành hàng không Ý và đóng góp vào tăng trưởng kinh tế của đất nước.
Lufthansa là một hãng hàng không của Đức và là một trong những hãng hàng không lớn nhất ở châu Âu. Nó được thành lập vào năm 1953 và điều hành các chuyến bay đến hơn 200 điểm đến trên toàn thế giới. Lufthansa là thành viên của Star Alliance, liên minh hàng không lớn nhất thế giới. Hãng có đội bay hơn 300 máy bay, bao gồm cả máy bay Airbus và Boeing. Lufthansa cung cấp nhiều dịch vụ cho hành khách, bao gồm giải trí trên chuyến bay, Wi-Fi và chương trình khách hàng thường xuyên có tên là Miles & More. Hãng hàng không được biết đến với dịch vụ chất lượng cao và đã giành được nhiều giải thưởng về tiêu chuẩn an toàn và sự hài lòng của khách hàng.
Turkish Airlines là hãng hàng không quốc gia của Thổ Nhĩ Kỳ, có trụ sở tại Istanbul. Hãng khai thác các chuyến bay theo lịch trình đến hơn 300 điểm đến ở Châu Âu, Châu Á, Châu Phi và Châu Mỹ, khiến hãng trở thành một trong những hãng hàng không lớn nhất thế giới tính theo số điểm đến được phục vụ. Turkish Airlines đã giành được nhiều giải thưởng cho dịch vụ của mình, bao gồm "Hãng hàng không tốt nhất châu Âu" sáu năm liên tiếp từ 2011 đến 2016. Hãng vận hành đội bay hiện đại gồm hơn 350 máy bay, bao gồm Airbus A320, A330, A340, A350 và Boeing 737, 777 và 787. Turkish Airlines là thành viên của Star Alliance, liên minh hàng không lớn nhất thế giới.

Lượng phát thải CO₂ theo phương tiện

Tàu 21.28kg
Xe buýt 22.8kg
Chuyến bay 60.8kg
Xe hơi 48.64kg

Câu hỏi thường gặp