Flights from Madrid to Alicante

  • Giá thấp nhất từ 62,22 US$
  • Thời gian trung bình 3h 44m
  • Chuyến mỗi ngày 65
  • Khoảng cách 360 km
  • CO₂ mỗi người 92 kg

chuyến bay từ Madrid đến Alicante

Quãng đường từ Madrid đến Alicante khoảng 360 km. Trung bình, chuyến đi bằng chuyến bay mất 3h 44m, với 65 chuyến mỗi ngày.

Giá thấp nhất 62,22 US$
Thời gian hành trình 3h 44m
Chuyến mỗi ngày 65
Giá thấp nhất 62,22 US$
Giá cao nhất 3.238,59 US$
khởi hành đầu tiên 06:00
chuyến khởi hành cuối cùng 22:15
Khoảng cách 360 km
Đi Madrid
Đến Alicante
Nhà vận chuyển Brussels Airlines, TAP Air Portugal
Tìm giá tốt nhất
Air Europa25.2 kg CO₂
07:05Madrid Barajas Airport
1h 5m
08:10Alicante Airport (ALC)
55,45 US$
trực tiếp
Air Europa25.2 kg CO₂
15:05Madrid Barajas Airport
1h 10m
16:15Alicante Airport (ALC)
115,58 US$
trực tiếp
Vueling Airlines25.2 kg CO₂
11:55Madrid Barajas Airport
1h 10m
13:05Alicante Airport (ALC)
205,44 US$
trực tiếp

Các chuyến sắp tới từ Madrid đến Alicante

Giờ và giá tham khảo cho những ngày tới — hãy đặt vé để xác nhận chỗ trống và giá.

Lufthansa 26.493,02 US$
06:00 Madrid Barajas Airport
5h 15m · 1 Thay đổi
17:00 Alicante Airport (ALC)
Brussels Airlines 20.615,78 US$
06:20 Madrid Barajas Airport
4h 50m · 1 Thay đổi
08:25 Alicante Airport (ALC)
Air Europa 2.898,39 US$
07:05 Madrid Barajas Airport
1h 5m · trực tiếp
08:10 Alicante Airport (ALC)
Air Europa 3.169,62 US$
07:05 Madrid Barajas Airport
1h 5m · trực tiếp
08:10 Alicante Airport (ALC)
Iberia 22.190,85 US$
07:05 Madrid Barajas Airport
3h 20m · 2 Thay đổi
13:50 Alicante Airport (ALC)
Iberia 24.599,88 US$
07:05 Madrid Barajas Airport
2h 20m · 1 Thay đổi
13:50 Alicante Airport (ALC)
Iberia 28.213,42 US$
07:05 Madrid Barajas Airport
3h 15m · 2 Thay đổi
19:50 Alicante Airport (ALC)
TAP Air Portugal 17.571,89 US$
07:40 Madrid Barajas Airport
2h 55m · 1 Thay đổi
08:55 Alicante Airport (ALC)
TAP Air Portugal 20.255,09 US$
07:40 Madrid Barajas Airport
3h · 1 Thay đổi
18:05 Alicante Airport (ALC)
Air Europa 46.543,45 US$
08:15 Madrid Barajas Airport
2h 55m · 2 Thay đổi
19:55 Alicante Airport (ALC)
Air Europa 14.815,94 US$
08:20 Madrid Barajas Airport
2h 20m · 1 Thay đổi
11:40 Alicante Airport (ALC)
Lufthansa 33.518,29 US$
08:35 Madrid Barajas Airport
5h 15m · 1 Thay đổi
17:00 Alicante Airport (ALC)
SWISS 24.412,04 US$
10:05 Madrid Barajas Airport
4h 30m · 1 Thay đổi
11:50 Alicante Airport (ALC)
Air Europa 24.148,41 US$
10:15 Madrid Barajas Airport
2h 20m · 1 Thay đổi
19:55 Alicante Airport (ALC)
Ryanair 5.959,60 US$
10:15 Madrid Barajas Airport
2h 50m · 1 Thay đổi
23:30 Alicante Airport (ALC)
Air Europa 22.372,98 US$
10:15 Madrid Barajas Airport
2h 20m · 1 Thay đổi
11:40 Alicante Airport (ALC)
Aer Lingus 32.320,90 US$
10:35 Madrid Barajas Airport
5h 30m · 1 Thay đổi
21:00 Alicante Airport (ALC)
Air Europa 20.115,00 US$
10:45 Madrid Barajas Airport
2h 55m · 2 Thay đổi
19:55 Alicante Airport (ALC)
Air Europa 29.166,58 US$
10:55 Madrid Barajas Airport
3h 20m · 2 Thay đổi
19:55 Alicante Airport (ALC)
TAP Air Portugal 17.624,57 US$
11:05 Madrid Barajas Airport
3h · 1 Thay đổi
08:55 Alicante Airport (ALC)
TAP Air Portugal 21.512,12 US$
11:05 Madrid Barajas Airport
3h 5m · 1 Thay đổi
18:05 Alicante Airport (ALC)
Iberia 35.418,49 US$
11:35 Madrid Barajas Airport
2h 20m · 1 Thay đổi
19:50 Alicante Airport (ALC)
Iberia 10.459,22 US$
11:50 Madrid Barajas Airport
1h 15m · trực tiếp
13:05 Alicante Airport (ALC)
Vueling 13.129,05 US$
11:50 Madrid Barajas Airport
1h 15m · trực tiếp
13:05 Alicante Airport (ALC)
Brussels Airlines 21.617,58 US$
12:40 Madrid Barajas Airport
4h 50m · 1 Thay đổi
08:25 Alicante Airport (ALC)
TAP Air Portugal 24.649,74 US$
13:35 Madrid Barajas Airport
3h · 1 Thay đổi
08:55 Alicante Airport (ALC)
Volotea 6.080,33 US$
13:50 Madrid Barajas Airport
3h 30m · 1 Thay đổi
23:55 Alicante Airport (ALC)
Volotea 5.641,66 US$
13:50 Madrid Barajas Airport
3h 45m · 1 Thay đổi
22:25 Alicante Airport (ALC)
Easyjet 5.747,11 US$
14:00 Madrid Barajas Airport
3h 35m · 1 Thay đổi
23:55 Alicante Airport (ALC)
Iberia 24.877,84 US$
14:00 Madrid Barajas Airport
3h 20m · 2 Thay đổi
13:50 Alicante Airport (ALC)
Volotea 4.416,60 US$
14:00 Madrid Barajas Airport
3h 50m · 1 Thay đổi
22:25 Alicante Airport (ALC)
Air Europa 24.148,41 US$
14:35 Madrid Barajas Airport
2h 20m · 1 Thay đổi
19:55 Alicante Airport (ALC)
Air Europa 21.881,20 US$
14:35 Madrid Barajas Airport
2h 20m · 1 Thay đổi
11:40 Alicante Airport (ALC)
Air Europa 28.277,78 US$
14:55 Madrid Barajas Airport
3h 20m · 2 Thay đổi
19:55 Alicante Airport (ALC)
Air Europa 10.042,37 US$
15:10 Madrid Barajas Airport
1h 10m · trực tiếp
16:20 Alicante Airport (ALC)
Air Europa 9.282,47 US$
15:10 Madrid Barajas Airport
1h 10m · trực tiếp
16:20 Alicante Airport (ALC)
Air Europa 20.115,00 US$
15:15 Madrid Barajas Airport
2h 55m · 2 Thay đổi
19:55 Alicante Airport (ALC)
Vueling 29.893,62 US$
15:45 Madrid Barajas Airport
2h 20m · 1 Thay đổi
19:50 Alicante Airport (ALC)
TAP Air Portugal 24.644,14 US$
16:20 Madrid Barajas Airport
3h · 1 Thay đổi
08:55 Alicante Airport (ALC)
Air Europa 21.881,20 US$
17:05 Madrid Barajas Airport
2h 20m · 1 Thay đổi
11:40 Alicante Airport (ALC)
Air Europa 24.148,41 US$
17:05 Madrid Barajas Airport
2h 20m · 1 Thay đổi
19:55 Alicante Airport (ALC)
Lufthansa 24.186,42 US$
17:05 Madrid Barajas Airport
5h 15m · 1 Thay đổi
17:00 Alicante Airport (ALC)
Brussels Airlines 20.984,86 US$
17:35 Madrid Barajas Airport
4h 50m · 1 Thay đổi
19:50 Alicante Airport (ALC)
Brussels Airlines 22.672,09 US$
17:35 Madrid Barajas Airport
4h 55m · 1 Thay đổi
08:25 Alicante Airport (ALC)
TAP Air Portugal 17.607,76 US$
17:55 Madrid Barajas Airport
3h · 1 Thay đổi
08:55 Alicante Airport (ALC)
Air Europa 6.696,17 US$
19:00 Madrid Barajas Airport
2h 20m · 1 Thay đổi
19:55 Alicante Airport (ALC)
Air Europa 21.881,20 US$
19:00 Madrid Barajas Airport
2h 20m · 1 Thay đổi
11:40 Alicante Airport (ALC)
Vueling 5.747,11 US$
19:05 Madrid Barajas Airport
2h 35m · 1 Thay đổi
08:40 Alicante Airport (ALC)
SWISS 24.412,04 US$
19:35 Madrid Barajas Airport
4h 30m · 1 Thay đổi
11:50 Alicante Airport (ALC)
SWISS 22.197,56 US$
19:35 Madrid Barajas Airport
4h 35m · 1 Thay đổi
17:55 Alicante Airport (ALC)
Iberia 7.981,10 US$
19:40 Madrid Barajas Airport
1h 15m · trực tiếp
20:55 Alicante Airport (ALC)
Vueling 10.862,79 US$
19:40 Madrid Barajas Airport
1h 15m · trực tiếp
20:55 Alicante Airport (ALC)
Iberia 33.284,33 US$
19:55 Madrid Barajas Airport
2h 20m · 1 Thay đổi
13:50 Alicante Airport (ALC)
TAP Air Portugal 11.275,24 US$
20:10 Madrid Barajas Airport
3h · 1 Thay đổi
08:55 Alicante Airport (ALC)
Brussels Airlines 19.930,35 US$
20:55 Madrid Barajas Airport
4h 45m · 1 Thay đổi
19:50 Alicante Airport (ALC)
Brussels Airlines 21.617,58 US$
20:55 Madrid Barajas Airport
4h 50m · 1 Thay đổi
08:25 Alicante Airport (ALC)
Vueling 5.504,00 US$
21:35 Madrid Barajas Airport
2h 35m · 1 Thay đổi
08:40 Alicante Airport (ALC)
Vueling 6.053,19 US$
21:35 Madrid Barajas Airport
2h 30m · 1 Thay đổi
07:55 Alicante Airport (ALC)
Air Europa 6.379,82 US$
21:45 Madrid Barajas Airport
2h 20m · 1 Thay đổi
19:55 Alicante Airport (ALC)
Air Europa 21.670,30 US$
21:45 Madrid Barajas Airport
2h 20m · 1 Thay đổi
11:40 Alicante Airport (ALC)
TAP Air Portugal 17.584,22 US$
22:15 Madrid Barajas Airport
3h · 1 Thay đổi
08:55 Alicante Airport (ALC)
Iberia 18.150,80 US$
22:15 Madrid Barajas Airport
2h 20m · 1 Thay đổi
13:50 Alicante Airport (ALC)
Xem toàn bộ lịch trình

Các hãng vận chuyển trên tuyến đường này

Tìm hiểu thêm về các nhà vận chuyển trên tuyến này.

Air Europa là hãng hàng không của Tây Ban Nha được thành lập vào năm 1986. Hãng là thành viên của liên minh SkyTeam và khai thác các chuyến bay đến hơn 50 điểm đến trên khắp Châu Âu, Châu Mỹ, Châu Phi và Châu Á. Trạm trung chuyển chính của hãng được đặt tại Sân bay Adolfo Suárez Madrid–Barajas, ngoài ra hãng còn có các trạm trung chuyển phụ tại Sân bay Palma de Mallorca và Sân bay Bắc Tenerife. Air Europa vận hành một đội bay gồm hơn 50 máy bay, bao gồm Boeing 787 Dreamliners, Airbus A330s và Embraer E195s. Hãng cung cấp nhiều dịch vụ cho hành khách, bao gồm giải trí trên chuyến bay, Wi-Fi và chương trình khách hàng thân thiết có tên SUMA.
British Airways là hãng hàng không quốc gia của Vương quốc Anh, có trụ sở tại London. Đây là một trong những hãng hàng không lớn nhất ở châu Âu và khai thác các chuyến bay đến hơn 180 điểm đến trên toàn thế giới. Hãng được thành lập vào năm 1974 và kể từ đó đã phát triển thành một công ty lớn trong ngành hàng không. British Airways được biết đến với dịch vụ chất lượng cao, chỗ ngồi thoải mái và mạng đường bay rộng khắp. Hãng vận hành một đội bay gồm hơn 250 máy bay, bao gồm cả Airbus A380 và Boeing 787 Dreamliner. British Airways là thành viên của liên minh hàng không Oneworld và có thỏa thuận liên danh với một số hãng hàng không khác.
Brussels Airlines là hãng hàng không quốc gia của Bỉ, có trụ sở tại Brussels. Hãng khai thác các chuyến bay đến hơn 100 điểm đến ở Châu Âu, Châu Phi, Bắc Mỹ và Châu Á. Hãng được thành lập năm 2006 và là thành viên của Star Alliance. Brussels Airlines được biết đến với dịch vụ chất lượng cao, đội bay hiện đại và cam kết bền vững. Nó cung cấp một loạt các hạng du lịch, bao gồm Phổ thông, Thương gia và Phổ thông cao cấp. Hãng cũng có một chương trình khách hàng thân thiết gọi là Miles & More, cho phép hành khách kiếm và đổi dặm cho các chuyến bay, nâng hạng và các phần thưởng khác. Brussels Airlines là công ty con của Tập đoàn Lufthansa.
Lufthansa là một hãng hàng không của Đức và là một trong những hãng hàng không lớn nhất ở châu Âu. Nó được thành lập vào năm 1953 và điều hành các chuyến bay đến hơn 200 điểm đến trên toàn thế giới. Lufthansa là thành viên của Star Alliance, liên minh hàng không lớn nhất thế giới. Hãng có đội bay hơn 300 máy bay, bao gồm cả máy bay Airbus và Boeing. Lufthansa cung cấp nhiều dịch vụ cho hành khách, bao gồm giải trí trên chuyến bay, Wi-Fi và chương trình khách hàng thường xuyên có tên là Miles & More. Hãng hàng không được biết đến với dịch vụ chất lượng cao và đã giành được nhiều giải thưởng về tiêu chuẩn an toàn và sự hài lòng của khách hàng.
Scandinavian Airlines, thường được gọi là SAS, là hãng hàng không quốc gia của Đan Mạch, Na Uy và Thụy Điển. Hãng được thành lập vào năm 1946 và vận hành một đội gồm hơn 150 máy bay, phục vụ hơn 125 điểm đến trên toàn thế giới. SAS cung cấp cả các chuyến bay nội địa và quốc tế, cũng như chương trình khách hàng thường xuyên có tên là EuroBonus. Hãng được biết đến với chất lượng dịch vụ cao, đội bay hiện đại và cam kết phát triển bền vững. SAS đã giành được nhiều giải thưởng cho dịch vụ khách hàng của mình và đã được công nhận vì những nỗ lực giảm tác động đến môi trường thông qua các sáng kiến như sử dụng nhiên liệu sinh học và giảm chất thải.
Wizz Air là một hãng hàng không giá rẻ có trụ sở tại Hungary, khai thác các chuyến bay đến các điểm đến trên khắp Châu Âu, Trung Đông và Bắc Phi. Được thành lập vào năm 2003, hãng hàng không này đã phát triển nhanh chóng và hiện khai thác đội bay hơn 100 chiếc, phục vụ hơn 150 điểm đến tại 44 quốc gia. Wizz Air được biết đến với cách tiếp cận du lịch hàng không đơn giản, cung cấp giá vé thấp và tính thêm phí cho các dịch vụ bổ sung như hành lý ký gửi và bữa ăn trên chuyến bay. Hãng tập trung mạnh vào hiệu quả và kiểm soát chi phí, cho phép hãng cung cấp một số giá vé thấp nhất trong ngành.

Lượng phát thải CO₂ theo phương tiện

Tàu 25.2kg
Xe buýt 27kg
Chuyến bay 72kg
Xe hơi 57.6kg

Câu hỏi thường gặp