Flights from Hà Nội to Nam Ninh

  • Giá thấp nhất từ 2.991.401 ₫
  • Thời gian trung bình 6h 21m
  • Chuyến mỗi ngày 126
  • Khoảng cách 324 km
  • CO₂ mỗi người 83 kg

chuyến bay từ Hà Nội đến Nam Ninh

Quãng đường từ Hà Nội đến Nam Ninh khoảng 324 km. Trung bình, chuyến đi bằng chuyến bay mất 6h 21m, với 126 chuyến mỗi ngày.

Giá thấp nhất 2.991.401 ₫
Thời gian hành trình 6h 21m
Chuyến mỗi ngày 126
Giá thấp nhất 2.991.401 ₫
Giá cao nhất 23.675.807 ₫
khởi hành đầu tiên 02:00
chuyến khởi hành cuối cùng 23:50
Khoảng cách 324 km
Đi Hà Nội
Đến Nam Ninh
Nhà vận chuyển Bamboo Airways, Air China
Tìm giá tốt nhất
Xiamen Airlines22.68 kg CO₂
15:40Noi Bai International Airport, HAN
4h 25m
09:10Nanning Wuxu International Airport, NNG
≈ 130,42 US$ 4.322,00 ฿
1 Thay đổi
Xiamen Airlines22.68 kg CO₂
15:40Noi Bai International Airport, HAN
4h 15m
20:05Nanning Wuxu International Airport, NNG
≈ 131,20 US$ 4.348,00 ฿
1 Thay đổi
Shenzhen Airlines22.68 kg CO₂
02:00Noi Bai International Airport, HAN
3h 20m
23:35Nanning Wuxu International Airport, NNG
≈ 132,41 US$ 4.388,00 ฿
1 Thay đổi

Các chuyến sắp tới từ Hà Nội đến Nam Ninh

Giờ và giá tham khảo cho những ngày tới — hãy đặt vé để xác nhận chỗ trống và giá.

Shenzhen Airlines 10.949 ₫
02:00 Noi Bai International Airport, HAN
5h 45m · 2 Thay đổi
16:45 Nanning Wuxu International Airport, NNG
Shenzhen Airlines 11.815 ₫
02:00 Noi Bai International Airport, HAN
4h 5m · 2 Thay đổi
15:10 Nanning Wuxu International Airport, NNG
7.114 ₫
02:00 Noi Bai International Airport, HAN
6h 30m · 2 Thay đổi
18:50 Nanning Wuxu International Airport, NNG
Shenzhen Airlines 6.945 ₫
02:00 Noi Bai International Airport, HAN
5h 40m · 2 Thay đổi
17:45 Nanning Wuxu International Airport, NNG
Shenzhen Airlines 4.388 ₫
02:00 Noi Bai International Airport, HAN
3h 20m · 1 Thay đổi
23:35 Nanning Wuxu International Airport, NNG
6.740 ₫
02:00 Noi Bai International Airport, HAN
5h 35m · 2 Thay đổi
20:50 Nanning Wuxu International Airport, NNG
Shenzhen Airlines 7.834 ₫
02:00 Noi Bai International Airport, HAN
5h 55m · 2 Thay đổi
18:00 Nanning Wuxu International Airport, NNG
Shenzhen Airlines 12.123 ₫
02:00 Noi Bai International Airport, HAN
4h 25m · 2 Thay đổi
13:40 Nanning Wuxu International Airport, NNG
Shenzhen Airlines 9.205 ₫
02:00 Noi Bai International Airport, HAN
6h 30m · 3 Thay đổi
17:20 Nanning Wuxu International Airport, NNG
Shenzhen Airlines 10.705 ₫
02:00 Noi Bai International Airport, HAN
7h · 2 Thay đổi
23:50 Nanning Wuxu International Airport, NNG
Shenzhen Airlines 10.705 ₫
02:00 Noi Bai International Airport, HAN
6h 55m · 2 Thay đổi
22:45 Nanning Wuxu International Airport, NNG
11.834 ₫
02:15 Noi Bai International Airport, HAN
6h 5m · 2 Thay đổi
16:30 Nanning Wuxu International Airport, NNG
Sichuan Airlines 7.275 ₫
02:15 Noi Bai International Airport, HAN
4h 40m · 1 Thay đổi
17:25 Nanning Wuxu International Airport, NNG
14.361 ₫
02:20 Noi Bai International Airport, HAN
6h 25m · 1 Thay đổi
16:00 Nanning Wuxu International Airport, NNG
14.422 ₫
02:20 Noi Bai International Airport, HAN
6h 10m · 1 Thay đổi
11:45 Nanning Wuxu International Airport, NNG
Sichuan Airlines 11.679 ₫
05:00 Noi Bai International Airport, HAN
4h 45m · 1 Thay đổi
17:25 Nanning Wuxu International Airport, NNG
11.564 ₫
05:10 Noi Bai International Airport, HAN
6h · 2 Thay đổi
16:30 Nanning Wuxu International Airport, NNG
Sichuan Airlines 7.275 ₫
05:10 Noi Bai International Airport, HAN
4h 40m · 1 Thay đổi
17:25 Nanning Wuxu International Airport, NNG
Sichuan Airlines 19.093 ₫
05:55 Noi Bai International Airport, HAN
5h 45m · 2 Thay đổi
17:25 Nanning Wuxu International Airport, NNG
11.847 ₫
06:00 Noi Bai International Airport, HAN
6h · 2 Thay đổi
16:30 Nanning Wuxu International Airport, NNG
Sichuan Airlines 14.428 ₫
06:00 Noi Bai International Airport, HAN
4h 45m · 1 Thay đổi
17:25 Nanning Wuxu International Airport, NNG
Sichuan Airlines 19.093 ₫
06:25 Noi Bai International Airport, HAN
5h 30m · 2 Thay đổi
17:25 Nanning Wuxu International Airport, NNG
Sichuan Airlines 7.843 ₫
06:30 Noi Bai International Airport, HAN
4h 40m · 1 Thay đổi
17:25 Nanning Wuxu International Airport, NNG
Sichuan Airlines 8.178 ₫
06:45 Noi Bai International Airport, HAN
4h 40m · 1 Thay đổi
17:25 Nanning Wuxu International Airport, NNG
Sichuan Airlines 11.679 ₫
07:00 Noi Bai International Airport, HAN
4h 45m · 1 Thay đổi
17:25 Nanning Wuxu International Airport, NNG
Sichuan Airlines 19.093 ₫
07:00 Noi Bai International Airport, HAN
5h 30m · 2 Thay đổi
17:25 Nanning Wuxu International Airport, NNG
Sichuan Airlines 8.466 ₫
08:00 Noi Bai International Airport, HAN
4h 45m · 1 Thay đổi
17:25 Nanning Wuxu International Airport, NNG
Hainan Airlines 14.111 ₫
08:15 Noi Bai International Airport, HAN
4h · 2 Thay đổi
17:20 Nanning Wuxu International Airport, NNG
Sichuan Airlines 7.870 ₫
08:40 Noi Bai International Airport, HAN
4h 40m · 1 Thay đổi
17:25 Nanning Wuxu International Airport, NNG
13.719 ₫
08:50 Noi Bai International Airport, HAN
4h 25m · 1 Thay đổi
16:30 Nanning Wuxu International Airport, NNG
Spring Airlines 7.426 ₫
09:00 Noi Bai International Airport, HAN
4h · 1 Thay đổi
18:10 Nanning Wuxu International Airport, NNG
Sichuan Airlines 8.153 ₫
09:00 Noi Bai International Airport, HAN
4h 45m · 1 Thay đổi
17:25 Nanning Wuxu International Airport, NNG
8.825 ₫
09:25 Noi Bai International Airport, HAN
5h 40m · 2 Thay đổi
23:45 Nanning Wuxu International Airport, NNG
Sichuan Airlines 7.822 ₫
09:40 Noi Bai International Airport, HAN
4h 40m · 1 Thay đổi
17:25 Nanning Wuxu International Airport, NNG
Sichuan Airlines 8.153 ₫
10:00 Noi Bai International Airport, HAN
4h 45m · 1 Thay đổi
17:25 Nanning Wuxu International Airport, NNG
Vietnam Airlines 16.314 ₫
10:05 Noi Bai International Airport, HAN
6h 25m · 1 Thay đổi
20:40 Nanning Wuxu International Airport, NNG
14.288 ₫
10:20 Noi Bai International Airport, HAN
5h 15m · 2 Thay đổi
20:50 Nanning Wuxu International Airport, NNG
Shenzhen Airlines 7.974 ₫
10:20 Noi Bai International Airport, HAN
6h 5m · 2 Thay đổi
00:55 Nanning Wuxu International Airport, NNG
Shenzhen Airlines 12.585 ₫
10:20 Noi Bai International Airport, HAN
5h 15m · 2 Thay đổi
21:55 Nanning Wuxu International Airport, NNG
Shenzhen Airlines 14.401 ₫
10:20 Noi Bai International Airport, HAN
5h 55m · 2 Thay đổi
23:15 Nanning Wuxu International Airport, NNG
Shenzhen Airlines 15.738 ₫
10:20 Noi Bai International Airport, HAN
5h 15m · 2 Thay đổi
10:00 Nanning Wuxu International Airport, NNG
Air China 14.223 ₫
10:20 Noi Bai International Airport, HAN
3h 5m · 1 Thay đổi
23:35 Nanning Wuxu International Airport, NNG
Sichuan Airlines 12.744 ₫
10:35 Noi Bai International Airport, HAN
5h 20m · 2 Thay đổi
21:00 Nanning Wuxu International Airport, NNG
Cathay Pacific 12.035 ₫
10:55 Noi Bai International Airport, HAN
5h 40m · 2 Thay đổi
23:45 Nanning Wuxu International Airport, NNG
Cathay Pacific 13.616 ₫
10:55 Noi Bai International Airport, HAN
4h 45m · 2 Thay đổi
21:00 Nanning Wuxu International Airport, NNG
Hong Kong Airlines 18.171 ₫
10:55 Noi Bai International Airport, HAN
6h 40m · 2 Thay đổi
23:15 Nanning Wuxu International Airport, NNG
12.569 ₫
11:10 Noi Bai International Airport, HAN
8h 25m · 3 Thay đổi
08:25 Nanning Wuxu International Airport, NNG
STARLUX Airlines 19.738 ₫
11:10 Noi Bai International Airport, HAN
6h 15m · 2 Thay đổi
23:35 Nanning Wuxu International Airport, NNG
China Airlines 20.366 ₫
11:35 Noi Bai International Airport, HAN
6h 10m · 2 Thay đổi
23:35 Nanning Wuxu International Airport, NNG
Shenzhen Airlines 14.870 ₫
11:45 Noi Bai International Airport, HAN
6h 35m · 2 Thay đổi
00:55 Nanning Wuxu International Airport, NNG
Sichuan Airlines 25.950 ₫
11:45 Noi Bai International Airport, HAN
5h 50m · 2 Thay đổi
23:15 Nanning Wuxu International Airport, NNG
27.856 ₫
11:45 Noi Bai International Airport, HAN
6h · 2 Thay đổi
22:20 Nanning Wuxu International Airport, NNG
Vietnam Airlines 13.158 ₫
12:30 Noi Bai International Airport, HAN
4h 55m · 2 Thay đổi
08:25 Nanning Wuxu International Airport, NNG
Shenzhen Airlines 6.852 ₫
13:20 Noi Bai International Airport, HAN
7h · 2 Thay đổi
10:30 Nanning Wuxu International Airport, NNG
Shenzhen Airlines 9.733 ₫
13:20 Noi Bai International Airport, HAN
5h 10m · 2 Thay đổi
08:25 Nanning Wuxu International Airport, NNG
Shenzhen Airlines 6.561 ₫
13:20 Noi Bai International Airport, HAN
6h 35m · 2 Thay đổi
00:55 Nanning Wuxu International Airport, NNG
Shenzhen Airlines 12.538 ₫
13:20 Noi Bai International Airport, HAN
5h 5m · 2 Thay đổi
17:20 Nanning Wuxu International Airport, NNG
Shenzhen Airlines 9.855 ₫
13:20 Noi Bai International Airport, HAN
6h 15m · 2 Thay đổi
09:25 Nanning Wuxu International Airport, NNG
16.471 ₫
14:00 Noi Bai International Airport, HAN
6h 35m · 1 Thay đổi
00:40 Nanning Wuxu International Airport, NNG
4.348 ₫
15:40 Noi Bai International Airport, HAN
4h 15m · 1 Thay đổi
20:05 Nanning Wuxu International Airport, NNG
4.322 ₫
15:40 Noi Bai International Airport, HAN
4h 25m · 1 Thay đổi
09:10 Nanning Wuxu International Airport, NNG
10.895 ₫
15:40 Noi Bai International Airport, HAN
4h · 1 Thay đổi
12:00 Nanning Wuxu International Airport, NNG
7.005 ₫
15:40 Noi Bai International Airport, HAN
5h 35m · 2 Thay đổi
10:15 Nanning Wuxu International Airport, NNG
13.425 ₫
15:45 Noi Bai International Airport, HAN
4h 40m · 2 Thay đổi
08:25 Nanning Wuxu International Airport, NNG
Sichuan Airlines 7.625 ₫
16:35 Noi Bai International Airport, HAN
3h 55m · 1 Thay đổi
09:25 Nanning Wuxu International Airport, NNG
Sichuan Airlines 11.272 ₫
16:35 Noi Bai International Airport, HAN
3h 55m · 1 Thay đổi
23:15 Nanning Wuxu International Airport, NNG
Beijing Capital Airlines 25.097 ₫
16:35 Noi Bai International Airport, HAN
6h 15m · 2 Thay đổi
08:25 Nanning Wuxu International Airport, NNG
13.747 ₫
16:45 Noi Bai International Airport, HAN
4h 5m · 1 Thay đổi
23:35 Nanning Wuxu International Airport, NNG
9.451 ₫
17:00 Noi Bai International Airport, HAN
7h 35m · 2 Thay đổi
09:25 Nanning Wuxu International Airport, NNG
Air China 16.667 ₫
18:20 Noi Bai International Airport, HAN
7h 30m · 2 Thay đổi
10:00 Nanning Wuxu International Airport, NNG
25.304 ₫
18:30 Noi Bai International Airport, HAN
7h 40m · 1 Thay đổi
13:25 Nanning Wuxu International Airport, NNG
Shenzhen Airlines 8.926 ₫
18:40 Noi Bai International Airport, HAN
6h 25m · 2 Thay đổi
15:30 Nanning Wuxu International Airport, NNG
7.511 ₫
18:40 Noi Bai International Airport, HAN
7h 20m · 2 Thay đổi
09:25 Nanning Wuxu International Airport, NNG
Shenzhen Airlines 11.667 ₫
18:40 Noi Bai International Airport, HAN
7h 5m · 2 Thay đổi
10:30 Nanning Wuxu International Airport, NNG
Shenzhen Airlines 8.346 ₫
18:40 Noi Bai International Airport, HAN
4h 30m · 2 Thay đổi
17:20 Nanning Wuxu International Airport, NNG
8.696 ₫
18:40 Noi Bai International Airport, HAN
6h 55m · 2 Thay đổi
16:40 Nanning Wuxu International Airport, NNG
Shenzhen Airlines 8.447 ₫
18:40 Noi Bai International Airport, HAN
6h · 2 Thay đổi
17:10 Nanning Wuxu International Airport, NNG
Cambodia Angkor Air 15.997 ₫
19:45 Noi Bai International Airport, HAN
4h 10m · 1 Thay đổi
20:10 Nanning Wuxu International Airport, NNG
12.451 ₫
20:15 Noi Bai International Airport, HAN
11h · 3 Thay đổi
16:00 Nanning Wuxu International Airport, NNG
Air China 16.621 ₫
20:25 Noi Bai International Airport, HAN
7h 25m · 2 Thay đổi
10:00 Nanning Wuxu International Airport, NNG
10.201 ₫
20:45 Noi Bai International Airport, HAN
4h 10m · 1 Thay đổi
16:25 Nanning Wuxu International Airport, NNG
16.897 ₫
20:45 Noi Bai International Airport, HAN
9h · 2 Thay đổi
11:45 Nanning Wuxu International Airport, NNG
13.643 ₫
20:45 Noi Bai International Airport, HAN
7h 10m · 2 Thay đổi
12:00 Nanning Wuxu International Airport, NNG
Shandong Airlines 12.559 ₫
20:45 Noi Bai International Airport, HAN
9h 45m · 2 Thay đổi
13:45 Nanning Wuxu International Airport, NNG
13.050 ₫
20:45 Noi Bai International Airport, HAN
8h 30m · 2 Thay đổi
10:50 Nanning Wuxu International Airport, NNG
Spring Airlines 7.425 ₫
20:55 Noi Bai International Airport, HAN
4h · 1 Thay đổi
18:10 Nanning Wuxu International Airport, NNG
8.835 ₫
20:55 Noi Bai International Airport, HAN
4h 10m · 1 Thay đổi
16:25 Nanning Wuxu International Airport, NNG
14.151 ₫
20:55 Noi Bai International Airport, HAN
7h 25m · 2 Thay đổi
14:20 Nanning Wuxu International Airport, NNG
Air China 16.953 ₫
21:00 Noi Bai International Airport, HAN
7h 30m · 2 Thay đổi
10:00 Nanning Wuxu International Airport, NNG
Air China 16.366 ₫
21:20 Noi Bai International Airport, HAN
7h 30m · 2 Thay đổi
10:00 Nanning Wuxu International Airport, NNG
Air China 15.111 ₫
21:20 Noi Bai International Airport, HAN
10h 40m · 3 Thay đổi
14:45 Nanning Wuxu International Airport, NNG
7.240 ₫
21:50 Noi Bai International Airport, HAN
7h 25m · 2 Thay đổi
20:05 Nanning Wuxu International Airport, NNG
Shenzhen Airlines 13.409 ₫
21:50 Noi Bai International Airport, HAN
10h · 3 Thay đổi
15:30 Nanning Wuxu International Airport, NNG
8.802 ₫
21:50 Noi Bai International Airport, HAN
6h 10m · 2 Thay đổi
18:10 Nanning Wuxu International Airport, NNG
11.345 ₫
21:50 Noi Bai International Airport, HAN
6h 5m · 2 Thay đổi
16:25 Nanning Wuxu International Airport, NNG
Shenzhen Airlines 18.297 ₫
21:50 Noi Bai International Airport, HAN
9h 20m · 3 Thay đổi
14:20 Nanning Wuxu International Airport, NNG
Vietnam Airlines 33.979 ₫
21:50 Noi Bai International Airport, HAN
6h 55m · 2 Thay đổi
10:25 Nanning Wuxu International Airport, NNG
Shenzhen Airlines 18.525 ₫
22:00 Noi Bai International Airport, HAN
9h 20m · 3 Thay đổi
14:20 Nanning Wuxu International Airport, NNG
Shenzhen Airlines 13.637 ₫
22:00 Noi Bai International Airport, HAN
10h · 3 Thay đổi
15:30 Nanning Wuxu International Airport, NNG
Vietnam Airlines 34.207 ₫
22:30 Noi Bai International Airport, HAN
6h 55m · 2 Thay đổi
10:25 Nanning Wuxu International Airport, NNG
19.077 ₫
22:45 Noi Bai International Airport, HAN
9h 20m · 3 Thay đổi
14:50 Nanning Wuxu International Airport, NNG
19.895 ₫
22:45 Noi Bai International Airport, HAN
10h 25m · 3 Thay đổi
14:35 Nanning Wuxu International Airport, NNG
Vietnam Airlines 33.997 ₫
22:45 Noi Bai International Airport, HAN
6h 45m · 2 Thay đổi
10:25 Nanning Wuxu International Airport, NNG
Air China 11.418 ₫
23:05 Noi Bai International Airport, HAN
8h 30m · 2 Thay đổi
18:45 Nanning Wuxu International Airport, NNG
13.458 ₫
23:15 Noi Bai International Airport, HAN
10h · 2 Thay đổi
15:10 Nanning Wuxu International Airport, NNG
14.291 ₫
23:15 Noi Bai International Airport, HAN
9h 30m · 2 Thay đổi
16:00 Nanning Wuxu International Airport, NNG
Vietnam Airlines 19.638 ₫
23:35 Noi Bai International Airport, HAN
9h 30m · 2 Thay đổi
16:00 Nanning Wuxu International Airport, NNG
Vietnam Airlines 18.805 ₫
23:35 Noi Bai International Airport, HAN
10h · 2 Thay đổi
15:10 Nanning Wuxu International Airport, NNG
7.258 ₫
23:40 Noi Bai International Airport, HAN
7h 20m · 2 Thay đổi
20:05 Nanning Wuxu International Airport, NNG
11.364 ₫
23:40 Noi Bai International Airport, HAN
6h · 2 Thay đổi
16:25 Nanning Wuxu International Airport, NNG
8.820 ₫
23:40 Noi Bai International Airport, HAN
6h 5m · 2 Thay đổi
18:10 Nanning Wuxu International Airport, NNG
11.382 ₫
23:45 Noi Bai International Airport, HAN
10h 5m · 3 Thay đổi
09:25 Nanning Wuxu International Airport, NNG
Spring Airlines 9.273 ₫
23:50 Noi Bai International Airport, HAN
5h 10m · 2 Thay đổi
18:10 Nanning Wuxu International Airport, NNG
Sichuan Airlines 11.567 ₫
23:50 Noi Bai International Airport, HAN
7h 55m · 3 Thay đổi
09:25 Nanning Wuxu International Airport, NNG
10.630 ₫
23:50 Noi Bai International Airport, HAN
8h 25m · 3 Thay đổi
12:50 Nanning Wuxu International Airport, NNG
12.529 ₫
23:50 Noi Bai International Airport, HAN
6h 50m · 3 Thay đổi
16:25 Nanning Wuxu International Airport, NNG
NokAir 8.372 ₫
23:50 Noi Bai International Airport, HAN
5h 25m · 2 Thay đổi
13:50 Nanning Wuxu International Airport, NNG
8.615 ₫
23:50 Noi Bai International Airport, HAN
5h 30m · 2 Thay đổi
16:30 Nanning Wuxu International Airport, NNG
8.423 ₫
23:50 Noi Bai International Airport, HAN
8h 10m · 3 Thay đổi
20:05 Nanning Wuxu International Airport, NNG
Spring Airlines 7.373 ₫
23:50 Noi Bai International Airport, HAN
5h 15m · 2 Thay đổi
18:10 Nanning Wuxu International Airport, NNG
9.230 ₫
23:50 Noi Bai International Airport, HAN
9h 10m · 3 Thay đổi
14:45 Nanning Wuxu International Airport, NNG
Thai AirAsia 10.753 ₫
23:50 Noi Bai International Airport, HAN
8h 15m · 3 Thay đổi
10:15 Nanning Wuxu International Airport, NNG
Sichuan Airlines 7.944 ₫
23:50 Noi Bai International Airport, HAN
5h 15m · 2 Thay đổi
17:25 Nanning Wuxu International Airport, NNG
Shenzhen Airlines 11.256 ₫
23:50 Noi Bai International Airport, HAN
6h 50m · 3 Thay đổi
23:45 Nanning Wuxu International Airport, NNG
7.927 ₫
23:50 Noi Bai International Airport, HAN
8h 20m · 3 Thay đổi
09:10 Nanning Wuxu International Airport, NNG
Xem toàn bộ lịch trình

Các hãng vận chuyển trên tuyến đường này

Tìm hiểu thêm về các nhà vận chuyển trên tuyến này.

Air China là hãng hàng không quốc gia của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Nó được thành lập vào năm 1988 và có trụ sở tại Bắc Kinh. Hãng vận hành một đội bay gồm hơn 400 máy bay và phục vụ hơn 200 điểm đến trên toàn thế giới. Air China là thành viên của Star Alliance, liên minh hàng không lớn nhất thế giới. Hãng cung cấp nhiều loại dịch vụ, bao gồm vận chuyển hành khách và hàng hóa, cũng như bảo dưỡng máy bay và xử lý mặt đất. Air China cam kết cung cấp dịch vụ du lịch hàng không an toàn, đáng tin cậy và thoải mái cho khách hàng của mình, đồng thời hãng đã giành được nhiều giải thưởng về dịch vụ và hiệu quả hoạt động.
Air Macau là hãng hàng không quốc gia của Macau, một đặc khu hành chính của Trung Quốc. Hãng được thành lập vào năm 1994 và khai thác các chuyến bay theo lịch trình đến nhiều điểm đến khác nhau ở châu Á, bao gồm Trung Quốc đại lục, Đài Loan, Nhật Bản, Hàn Quốc, Thái Lan và Việt Nam. Đội bay của Air Macau bao gồm máy bay Airbus A319, A320 và A321, và hãng cung cấp cả lựa chọn chỗ ngồi hạng phổ thông và hạng thương gia. Ngoài dịch vụ hành khách, Air Macau còn khai thác dịch vụ hàng hóa và cung cấp dịch vụ xử lý mặt đất tại Sân bay Quốc tế Macau. Hãng hàng không này thuộc sở hữu một phần của chính phủ Ma Cao và có thỏa thuận liên danh với một số hãng hàng không khác.
Asiana Airlines là một hãng hàng không Hàn Quốc được thành lập vào năm 1988. Hãng khai thác các chuyến bay nội địa và quốc tế đến hơn 90 điểm đến trên khắp Châu Á, Châu Âu, Bắc Mỹ và Châu Đại Dương. Asiana Airlines là thành viên của Star Alliance, liên minh hàng không lớn nhất thế giới. Hãng đã giành được nhiều giải thưởng cho dịch vụ của mình, bao gồm cả xếp hạng 5 sao Skytrax trong 12 năm liên tiếp. Asiana Airlines được biết đến với chỗ ngồi thoải mái, giải trí trên chuyến bay và các bữa ăn chất lượng cao. Hãng cũng cung cấp một chương trình khách hàng thường xuyên có tên là Asiana Club, cho phép các thành viên kiếm và đổi dặm bay cho các chuyến bay, nâng hạng và các lợi ích khác.
Bamboo Airways là hãng hàng không Việt Nam được thành lập vào năm 2017 và bắt đầu hoạt động vào năm 2019. Hãng này thuộc sở hữu của Tập đoàn FLC, một tập đoàn của Việt Nam hoạt động trong lĩnh vực bất động sản, khách sạn và các ngành công nghiệp khác. Bamboo Airways khai thác các chuyến bay nội địa và quốc tế đến các điểm đến ở Châu Á, Châu Âu và Bắc Mỹ. Hãng có đội tàu bay hiện đại, bao gồm Airbus A320s, A321neos và Boeing 787-9 Dreamliners. Bamboo Airways đặt mục tiêu mang đến cho khách hàng những chuyến du lịch bằng đường hàng không chất lượng cao, giá cả phải chăng, chú trọng vào sự an toàn, thoải mái và tiện lợi. Hãng đã nhận được một số giải thưởng cho các dịch vụ của mình, bao gồm giải thưởng "Hãng hàng không mới tốt nhất" tại Giải thưởng Hàng không Châu Á-Thái Bình Dương 2019.
Beijing Capital Airlines là một hãng hàng không Trung Quốc có trụ sở tại Bắc Kinh. Hãng được thành lập vào năm 1995 với tên Deer Jet Airlines và sau đó được đổi tên thành Capital Airlines vào năm 2007. Hãng khai thác các chuyến bay nội địa và quốc tế đến các điểm đến ở Châu Á, Châu Âu và Bắc Mỹ. Đây là công ty con của Tập đoàn HNA, công ty cũng sở hữu Hainan Airlines, Tianjin Airlines và một số hãng hàng không khác. Beijing Capital Airlines có đội bay hơn 80 máy bay, bao gồm Airbus A320, A330 và Boeing 737. Hãng đã giành được một số giải thưởng cho dịch vụ của mình, bao gồm giải thưởng "Hãng hàng không tốt nhất Trung Quốc" tại Giải thưởng Du lịch Thế giới 2017.
Cambodia Angkor Air là hãng hàng không quốc gia của Campuchia, có trụ sở tại Phnom Penh. Hãng được thành lập vào năm 2009 dưới hình thức liên doanh giữa chính phủ Campuchia và Vietnam Airlines. Cambodia Angkor Air khai thác các chuyến bay nội địa và quốc tế đến các điểm đến ở Đông Nam Á, Trung Quốc và Hàn Quốc. Đội bay của hãng bao gồm máy bay Airbus A320 và A321. Cambodia Angkor Air nhằm mục đích cung cấp dịch vụ du lịch hàng không an toàn, đáng tin cậy và giá cả phải chăng cho hành khách đồng thời thúc đẩy du lịch và phát triển kinh tế ở Campuchia. Hãng cũng cung cấp dịch vụ vận chuyển hàng hóa và các chuyến bay thuê cho các sự kiện đặc biệt và du lịch theo nhóm.
China Airlines là hãng hàng không quốc gia của Đài Loan, khai thác các chuyến bay đến hơn 100 điểm đến trên toàn thế giới. Được thành lập vào năm 1959, hãng đã phát triển trở thành một trong những hãng hàng không lớn nhất châu Á với đội bay hơn 80 chiếc. China Airlines cung cấp nhiều loại dịch vụ, bao gồm vận chuyển hành khách và hàng hóa, cũng như các dịch vụ bảo trì và xử lý mặt đất. Hãng là thành viên của liên minh SkyTeam, cho phép hành khách tích lũy và đổi dặm bay trên các hãng hàng không đối tác. China Airlines cam kết mang đến trải nghiệm du lịch an toàn, đáng tin cậy và thoải mái cho hành khách, đồng thời đã giành được nhiều giải thưởng về dịch vụ và hiệu quả hoạt động.
EVA Air là một hãng hàng không của Đài Loan được thành lập vào năm 1989. Hãng là thành viên của Star Alliance và khai thác đội bay hơn 70 máy bay đến hơn 60 điểm đến trên toàn thế giới. EVA Air được biết đến với dịch vụ chất lượng cao, tập trung vào sự thoải mái và sang trọng. Hãng cung cấp nhiều hạng khoang, bao gồm Hạng Royal Laurel, Hạng Premium Laurel và Hạng Phổ thông. EVA Air cũng được biết đến với các chuyến bay theo chủ đề Hello Kitty, có các tiện nghi và trang trí đặc biệt. Hãng đã giành được nhiều giải thưởng cho dịch vụ của mình, bao gồm cả giải thưởng Hãng hàng không 5 sao của Skytrax.
Hainan Airlines là một hãng hàng không Trung Quốc có trụ sở tại Hải Khẩu, tỉnh Hải Nam. Đây là hãng hàng không tư nhân lớn nhất ở Trung Quốc và khai thác cả các chuyến bay nội địa và quốc tế. Hãng được thành lập vào năm 1989 và kể từ đó đã phát triển thành một công ty lớn trong ngành hàng không. Hainan Airlines có đội bay hơn 200 máy bay và phục vụ hơn 100 điểm đến trên toàn thế giới. Hãng được biết đến với dịch vụ chất lượng cao và đã giành được nhiều giải thưởng về trải nghiệm trên chuyến bay. Hainan Airlines cũng là thành viên của liên minh hàng không toàn cầu, HNA Group, bao gồm các hãng hàng không khác như Hong Kong Airlines và Tianjin Airlines.
Hong Kong Airlines là một hãng hàng không đầy đủ dịch vụ có trụ sở tại Hồng Kông. Hãng được thành lập vào năm 2006 và khai thác các chuyến bay đến hơn 30 điểm đến trên khắp Châu Á, Châu Âu, Bắc Mỹ và Châu Đại Dương. Đội bay của hãng bao gồm các máy bay Airbus A320, A330 và A350. Hong Kong Airlines cung cấp nhiều hạng ghế, bao gồm Hạng phổ thông, Hạng phổ thông đặc biệt và Hạng thương gia. Hãng được biết đến với giá vé phải chăng và dịch vụ chất lượng, tập trung vào việc mang lại trải nghiệm du lịch thoải mái và thú vị cho hành khách. Hong Kong Airlines là thành viên của HNA Group, một trong những tập đoàn lớn nhất của Trung Quốc.
Shandong Airlines là một hãng hàng không Trung Quốc có trụ sở tại Tế Nam, tỉnh Sơn Đông. Nó được thành lập vào năm 1994 và điều hành cả các chuyến bay nội địa và quốc tế. Hãng có đội bay hơn 100 chiếc, bao gồm cả Boeing 737 và 767, phục vụ hơn 60 điểm đến ở Trung Quốc và nước ngoài. Shandong Airlines là thành viên của liên minh SkyTeam và có thỏa thuận liên danh với một số hãng hàng không khác. Hãng đã giành được một số giải thưởng cho dịch vụ của mình, bao gồm giải thưởng "Hãng hàng không khu vực tốt nhất tại Trung Quốc" tại Giải thưởng Hàng không Thế giới 2019.
Shanghai Airlines là một hãng hàng không Trung Quốc có trụ sở tại Thượng Hải, Trung Quốc. Nó được thành lập vào năm 1985 và điều hành cả các chuyến bay nội địa và quốc tế. Hãng hàng không này là công ty con của China Eastern Airlines và là thành viên của liên minh SkyTeam. Shanghai Airlines có đội bay hơn 100 chiếc, bao gồm cả Boeing 737, 787 và Airbus A330. Hãng khai thác các chuyến bay đến hơn 140 điểm đến ở Trung Quốc và trên toàn thế giới, bao gồm Châu Á, Châu Âu và Bắc Mỹ. Shanghai Airlines được biết đến với dịch vụ chất lượng cao và đã giành được nhiều giải thưởng về sự hài lòng của khách hàng và hồ sơ an toàn.
Shenzhen Airlines là một hãng hàng không Trung Quốc có trụ sở tại Thâm Quyến, tỉnh Quảng Đông. Nó được thành lập vào năm 1992 và điều hành cả các chuyến bay nội địa và quốc tế. Hãng có đội bay hơn 200 chiếc, bao gồm Airbus A320, Boeing 737 và Embraer E190. Shenzhen Airlines là thành viên của Star Alliance và có thỏa thuận liên danh với một số hãng hàng không khác. Hãng đã giành được một số giải thưởng cho dịch vụ của mình, bao gồm giải thưởng "Hãng hàng không khu vực tốt nhất tại Trung Quốc" tại Giải thưởng hàng không thế giới Skytrax 2019. Hãng hàng không Thâm Quyến được biết đến với thành tích đúng giờ và an toàn, đồng thời là lựa chọn phổ biến của du khách ở Trung Quốc.
Hãng hàng không Tứ Xuyên là một hãng hàng không Trung Quốc có trụ sở tại Thành Đô, tỉnh Tứ Xuyên. Nó được thành lập vào năm 1986 và điều hành cả các chuyến bay nội địa và quốc tế. Hãng có đội bay hơn 150 chiếc, bao gồm Airbus A320, A330 và A350. Hãng hàng không Tứ Xuyên phục vụ hơn 100 điểm đến tại Trung Quốc và trên toàn thế giới, bao gồm Châu Âu, Bắc Mỹ và Úc. Hãng hàng không được biết đến với các món ăn Tứ Xuyên cay được phục vụ trên máy bay và cam kết về an toàn và dịch vụ khách hàng. Hãng hàng không Tứ Xuyên là thành viên của Star Alliance, một liên minh hàng không toàn cầu bao gồm các hãng hàng không như United Airlines, Lufthansa và Air Canada.
Spring Airlines là một hãng hàng không giá rẻ có trụ sở tại Thượng Hải, Trung Quốc. Hãng được thành lập vào năm 2004 và khai thác cả các chuyến bay nội địa và quốc tế đến các điểm đến ở châu Á. Đội bay của hãng bao gồm các máy bay Airbus A320 và hãng nổi tiếng về việc cung cấp giá vé phải chăng và dịch vụ không rườm rà. Spring Airlines tập trung mạnh vào công nghệ và đổi mới, với các tính năng như làm thủ tục trực tuyến và thẻ lên máy bay di động. Hãng đã giành được một số giải thưởng cho dịch vụ của mình, bao gồm giải thưởng "Hãng hàng không giá rẻ tốt nhất" tại Giải thưởng Hàng không Thế giới 2019.
Thai AirAsia là hãng hàng không giá rẻ có trụ sở tại Bangkok, Thái Lan. Nó là một công ty con của AirAsia, một hãng hàng không giá rẻ của Malaysia. Thai AirAsia khai thác các chuyến bay nội địa và quốc tế đến nhiều điểm đến khác nhau ở Châu Á, bao gồm Trung Quốc, Ấn Độ, Nhật Bản, Hàn Quốc và Việt Nam. Hãng có một đội máy bay Airbus A320 và cung cấp nhiều dịch vụ, bao gồm các bữa ăn trên chuyến bay, lựa chọn chỗ ngồi và hạn mức hành lý. Thai AirAsia được biết đến với giá vé phải chăng và đã giành được một số giải thưởng cho các dịch vụ của mình, bao gồm giải thưởng Hãng hàng không giá rẻ tốt nhất thế giới tại Giải thưởng Hàng không Thế giới Skytrax năm 2019.
Thai Vietjet Air là hãng hàng không giá rẻ có trụ sở tại Thái Lan, khai thác các chuyến bay nội địa và quốc tế. Là liên doanh giữa hãng hàng không Việt Nam Vietjet Air và hãng hàng không Kan Air của Thái Lan. Hãng được thành lập vào năm 2014 và bắt đầu hoạt động vào năm 2015. Thai Vietjet Air khai thác đội máy bay Airbus A320 và phục vụ các điểm đến tại Thái Lan, Việt Nam, Trung Quốc, Đài Loan, Hàn Quốc, Nhật Bản và Ấn Độ. Hãng cung cấp nhiều dịch vụ bao gồm làm thủ tục trực tuyến, bữa ăn trên chuyến bay và hạn mức hành lý. Thai Vietjet Air đặt mục tiêu cung cấp các lựa chọn du lịch hàng không giá cả phải chăng cho hành khách trong khi vẫn duy trì các tiêu chuẩn an toàn cao.
Vietnam Airlines là hãng hàng không quốc gia của Việt Nam, có trụ sở chính tại Hà Nội. Hãng được thành lập vào năm 1956 và khai thác các chuyến bay tới 64 điểm đến tại 17 quốc gia, bao gồm Châu Á, Châu Âu và Úc. Hãng có đội bay hơn 100 chiếc, bao gồm Airbus A350, Boeing 787 và Boeing 777. Vietnam Airlines là thành viên của liên minh SkyTeam và có thỏa thuận liên danh với một số hãng hàng không, bao gồm Delta Air Lines, Air France và KLM. Hãng cung cấp một loạt các dịch vụ, bao gồm hạng phổ thông, hạng phổ thông đặc biệt và hạng thương gia, cũng như các dịch vụ vận chuyển hàng hóa. Vietnam Airlines cam kết mang đến cho hành khách những chuyến bay an toàn, đáng tin cậy và thoải mái.

Lượng phát thải CO₂ theo phương tiện

Tàu 22.68kg
Xe buýt 24.3kg
Chuyến bay 64.8kg
Xe hơi 51.84kg

Câu hỏi thường gặp