Flights from Milan to Florence

  • Giá thấp nhất từ 150,04 US$
  • Thời gian trung bình 4h 54m
  • Chuyến mỗi ngày 119
  • Khoảng cách 249 km
  • CO₂ mỗi người 63 kg

chuyến bay từ Milan đến Florence

Quãng đường từ Milan đến Florence khoảng 249 km. Trung bình, chuyến đi bằng chuyến bay mất 4h 54m, với 119 chuyến mỗi ngày.

Giá thấp nhất 150,04 US$
Thời gian hành trình 4h 54m
Chuyến mỗi ngày 119
Giá thấp nhất 150,04 US$
Giá cao nhất 2.673,18 US$
khởi hành đầu tiên 05:50
chuyến khởi hành cuối cùng 23:50
Khoảng cách 249 km
Đi Milan
Đến Florence
Nhà vận chuyển KLM, Luxair
Tìm giá tốt nhất
Air Senegal International17.43 kg CO₂
07:05Milan (Malpensa Aeroporto Terminal 1)
3h 20m
18:10Florence Cascine
59,38 US$
1 Thay đổi
Aero Services Executive17.43 kg CO₂
18:55Milan Bergamo Airport (BGY)
5h
23:20Florence Cascine
96,35 US$
2 Thay đổi
Aero Services Executive17.43 kg CO₂
23:25Milan Bergamo Airport (BGY)
5h
23:20Florence Cascine
118,76 US$
2 Thay đổi

Các chuyến sắp tới từ Milan đến Florence

Giờ và giá tham khảo cho những ngày tới — hãy đặt vé để xác nhận chỗ trống và giá.

ITA Airways 393,97 US$
05:50 Milan (Malpensa Aeroporto Terminal 1)
4h 15m · 1 Thay đổi
09:45 Floransa
KLM 305,92 US$
06:15 Milan Linate Airport (LIN)
5h 50m · 1 Thay đổi
11:30 Floransa
Lufthansa 233,84 US$
06:20 Milan (Malpensa Aeroporto Terminal 1)
5h 50m · 2 Thay đổi
14:05 Floransa
Lufthansa 243,51 US$
06:20 Milan (Malpensa Aeroporto Terminal 1)
5h 50m · 2 Thay đổi
13:00 Floransa
Air Dolomiti 252,83 US$
06:20 Milan (Malpensa Aeroporto Terminal 1)
4h 25m · 1 Thay đổi
14:55 Floransa
Lufthansa 277,26 US$
06:20 Milan (Malpensa Aeroporto Terminal 1)
4h 25m · 1 Thay đổi
12:55 Floransa
ITA Airways 402,01 US$
06:20 Milan Linate Airport (LIN)
5h 15m · 2 Thay đổi
14:45 Floransa
Lufthansa 306,00 US$
06:30 Milan (Malpensa Aeroporto Terminal 1)
5h 30m · 2 Thay đổi
12:55 Floransa
Lufthansa 288,80 US$
06:30 Milan (Malpensa Aeroporto Terminal 1)
5h · 1 Thay đổi
18:15 Floransa
Air Dolomiti 298,79 US$
06:30 Milan (Malpensa Aeroporto Terminal 1)
5h · 1 Thay đổi
13:00 Floransa
Easyjet 87,75 US$
07:00 Milan Linate Airport (LIN)
5h 25m · 1 Thay đổi
13:30 Floransa
Lufthansa 309,08 US$
07:00 Milan Linate Airport (LIN)
5h 25m · 2 Thay đổi
12:55 Floransa
ITA Airways 471,73 US$
07:00 Milan Linate Airport (LIN)
4h 5m · 1 Thay đổi
10:35 Floransa
Air Dolomiti 367,31 US$
07:00 Milan Linate Airport (LIN)
4h 55m · 1 Thay đổi
13:00 Floransa
Austrian Airlines 198,05 US$
07:00 Milan (Malpensa Aeroporto Terminal 1)
4h 45m · 1 Thay đổi
10:15 Floransa
ITA Airways 191,64 US$
07:30 Milan Linate Airport (LIN)
4h 5m · 1 Thay đổi
10:35 Floransa
Lufthansa 686,99 US$
07:30 Milan Linate Airport (LIN)
5h 45m · 2 Thay đổi
14:05 Floransa
Lufthansa 327,07 US$
07:30 Milan Linate Airport (LIN)
4h 20m · 1 Thay đổi
12:55 Floransa
Eurowings 414,05 US$
08:00 Milan (Malpensa Aeroporto Terminal 1)
5h · 2 Thay đổi
14:05 Floransa
ITA Airways 538,71 US$
08:20 Milan (Malpensa Aeroporto Terminal 1)
5h 15m · 1 Thay đổi
12:30 Floransa
ITA Airways 185,59 US$
08:30 Milan Linate Airport (LIN)
4h 5m · 1 Thay đổi
14:45 Floransa
ITA Airways 596,74 US$
08:45 Milan (Malpensa Aeroporto Terminal 1)
4h 25m · 1 Thay đổi
20:15 Floransa
ITA Airways 522,67 US$
08:45 Milan (Malpensa Aeroporto Terminal 1)
4h 25m · 1 Thay đổi
09:05 Floransa
ITA Airways 597,05 US$
08:45 Milan (Malpensa Aeroporto Terminal 1)
4h 25m · 1 Thay đổi
16:45 Floransa
Air Dolomiti 252,83 US$
08:45 Milan (Malpensa Aeroporto Terminal 1)
4h 25m · 1 Thay đổi
14:55 Floransa
Lufthansa 277,26 US$
08:45 Milan (Malpensa Aeroporto Terminal 1)
4h 25m · 1 Thay đổi
12:55 Floransa
ITA Airways 166,16 US$
09:00 Milan Linate Airport (LIN)
4h 5m · 1 Thay đổi
14:45 Floransa
ITA Airways 231,24 US$
09:00 Milan Linate Airport (LIN)
5h 5m · 2 Thay đổi
14:45 Floransa
ITA Airways 586,41 US$
09:10 Milan (Malpensa Aeroporto Terminal 1)
5h · 1 Thay đổi
18:15 Floransa
ITA Airways 661,88 US$
09:10 Milan (Malpensa Aeroporto Terminal 1)
5h · 1 Thay đổi
14:05 Floransa
ITA Airways 284,37 US$
09:50 Milan Linate Airport (LIN)
5h 20m · 2 Thay đổi
18:15 Floransa
Lufthansa 581,33 US$
09:55 Milan Linate Airport (LIN)
5h 45m · 2 Thay đổi
18:15 Floransa
Vueling 135,54 US$
09:55 Milan (Malpensa Aeroporto Terminal 1)
5h 20m · 1 Thay đổi
22:55 Floransa
ITA Airways 522,40 US$
09:55 Milan Linate Airport (LIN)
4h 20m · 1 Thay đổi
09:05 Floransa
Air Dolomiti 252,54 US$
09:55 Milan Linate Airport (LIN)
4h 20m · 1 Thay đổi
14:55 Floransa
Air Dolomiti 276,97 US$
09:55 Milan Linate Airport (LIN)
4h 20m · 1 Thay đổi
20:15 Floransa
Vueling 123,22 US$
10:35 Milan (Malpensa Aeroporto Terminal 1)
5h 20m · 1 Thay đổi
22:55 Floransa
Volotea 85,84 US$
10:35 Milan (Malpensa Aeroporto Terminal 1)
6h 30m · 2 Thay đổi
13:45 Floransa
ITA Airways 369,14 US$
10:40 Milan (Malpensa Aeroporto Terminal 1)
4h 10m · 1 Thay đổi
09:45 Floransa
ITA Airways 418,54 US$
10:40 Milan (Malpensa Aeroporto Terminal 1)
5h 25m · 2 Thay đổi
22:40 Floransa
ITA Airways 704,36 US$
10:40 Milan Linate Airport (LIN)
4h 55m · 1 Thay đổi
22:45 Floransa
Air Dolomiti 264,09 US$
10:40 Milan Linate Airport (LIN)
4h 55m · 1 Thay đổi
18:15 Floransa
ITA Airways 394,32 US$
10:40 Milan (Malpensa Aeroporto Terminal 1)
4h 10m · 1 Thay đổi
22:35 Floransa
ITA Airways 491,83 US$
10:40 Milan (Malpensa Aeroporto Terminal 1)
4h 10m · 1 Thay đổi
14:05 Floransa
Lufthansa 242,09 US$
10:40 Milan Linate Airport (LIN)
5h 25m · 2 Thay đổi
16:45 Floransa
ITA Airways 394,29 US$
10:40 Milan (Malpensa Aeroporto Terminal 1)
4h 10m · 1 Thay đổi
18:25 Floransa
KLM 677,83 US$
11:00 Milan Linate Airport (LIN)
5h 55m · 1 Thay đổi
19:20 Floransa
Lufthansa 288,80 US$
11:15 Milan (Malpensa Aeroporto Terminal 1)
5h · 1 Thay đổi
18:15 Floransa
ITA Airways 314,88 US$
11:30 Milan Linate Airport (LIN)
4h 5m · 1 Thay đổi
14:45 Floransa
ITA Airways 284,37 US$
11:55 Milan Linate Airport (LIN)
5h 20m · 2 Thay đổi
18:15 Floransa
Air Dolomiti 288,51 US$
12:45 Milan Linate Airport (LIN)
4h 55m · 1 Thay đổi
18:15 Floransa
Air Dolomiti 252,83 US$
12:45 Milan (Malpensa Aeroporto Terminal 1)
4h 25m · 1 Thay đổi
20:15 Floransa
Air Dolomiti 378,26 US$
12:45 Milan (Malpensa Aeroporto Terminal 1)
4h 25m · 1 Thay đổi
16:45 Floransa
ITA Airways 522,62 US$
12:45 Milan (Malpensa Aeroporto Terminal 1)
4h 25m · 1 Thay đổi
09:05 Floransa
KLM 392,91 US$
13:00 Milan Linate Airport (LIN)
5h 45m · 1 Thay đổi
22:30 Floransa
KLM 448,94 US$
13:00 Milan Linate Airport (LIN)
5h 50m · 1 Thay đổi
19:20 Floransa
ITA Airways 191,64 US$
13:00 Milan Linate Airport (LIN)
4h 5m · 1 Thay đổi
18:15 Floransa
Vueling 119,60 US$
14:25 Milan (Malpensa Aeroporto Terminal 1)
5h 20m · 1 Thay đổi
22:55 Floransa
Air Dolomiti 264,37 US$
14:35 Milan (Malpensa Aeroporto Terminal 1)
5h · 1 Thay đổi
22:45 Floransa
Lufthansa 215,60 US$
14:35 Milan (Malpensa Aeroporto Terminal 1)
5h 30m · 2 Thay đổi
20:15 Floransa
ITA Airways 417,31 US$
14:50 Milan (Malpensa Aeroporto Terminal 1)
5h 25m · 2 Thay đổi
22:40 Floransa
ITA Airways 366,62 US$
14:50 Milan (Malpensa Aeroporto Terminal 1)
4h 5m · 1 Thay đổi
09:45 Floransa
ITA Airways 393,97 US$
14:50 Milan (Malpensa Aeroporto Terminal 1)
4h 5m · 1 Thay đổi
18:25 Floransa
ITA Airways 191,64 US$
15:00 Milan Linate Airport (LIN)
4h 5m · 1 Thay đổi
18:15 Floransa
Vueling 156,83 US$
15:25 Milan (Malpensa Aeroporto Terminal 1)
5h 20m · 1 Thay đổi
22:55 Floransa
ITA Airways 140,47 US$
16:00 Milan Linate Airport (LIN)
4h 5m · 1 Thay đổi
22:40 Floransa
Vueling 140,02 US$
16:05 Milan (Malpensa Aeroporto Terminal 1)
5h 20m · 1 Thay đổi
22:55 Floransa
ITA Airways 284,37 US$
16:15 Milan Linate Airport (LIN)
5h 15m · 2 Thay đổi
22:40 Floransa
KLM 448,94 US$
16:50 Milan Linate Airport (LIN)
5h 45m · 1 Thay đổi
22:30 Floransa
ITA Airways 172,59 US$
17:00 Milan Linate Airport (LIN)
4h 5m · 1 Thay đổi
22:40 Floransa
ITA Airways 514,16 US$
17:10 Milan (Malpensa Aeroporto Terminal 1)
4h 25m · 1 Thay đổi
09:05 Floransa
ITA Airways 231,42 US$
17:30 Milan Linate Airport (LIN)
5h 5m · 2 Thay đổi
22:40 Floransa
ITA Airways 513,88 US$
17:35 Milan Linate Airport (LIN)
4h 20m · 1 Thay đổi
09:05 Floransa
ITA Airways 214,05 US$
18:00 Milan Linate Airport (LIN)
4h 5m · 1 Thay đổi
22:40 Floransa
Air Dolomiti 235,23 US$
18:15 Milan Linate Airport (LIN)
4h 55m · 1 Thay đổi
22:45 Floransa
ITA Airways 703,99 US$
18:15 Milan Linate Airport (LIN)
4h 55m · 1 Thay đổi
09:40 Floransa
Air Dolomiti 286,96 US$
18:30 Milan Linate Airport (LIN)
4h 20m · 1 Thay đổi
09:05 Floransa
Lufthansa 288,80 US$
18:50 Milan (Malpensa Aeroporto Terminal 1)
5h · 1 Thay đổi
09:40 Floransa
ITA Airways 247,66 US$
19:00 Milan Linate Airport (LIN)
4h 5m · 1 Thay đổi
22:40 Floransa
Air Dolomiti 288,51 US$
19:20 Milan Linate Airport (LIN)
4h 55m · 1 Thay đổi
09:40 Floransa
ITA Airways 361,21 US$
19:30 Milan (Malpensa Aeroporto Terminal 1)
4h 5m · 1 Thay đổi
09:45 Floransa
ITA Airways 394,35 US$
19:30 Milan (Malpensa Aeroporto Terminal 1)
4h 5m · 1 Thay đổi
22:35 Floransa
ITA Airways 386,11 US$
19:30 Milan (Malpensa Aeroporto Terminal 1)
5h 20m · 2 Thay đổi
10:35 Floransa
Air Dolomiti 287,25 US$
19:35 Milan (Malpensa Aeroporto Terminal 1)
4h 25m · 1 Thay đổi
09:05 Floransa
ITA Airways 166,16 US$
21:00 Milan Linate Airport (LIN)
4h 5m · 1 Thay đổi
10:35 Floransa
KLM 513,32 US$
22:55 Milan Linate Airport (LIN)
5h 50m · 1 Thay đổi
10:40 Floransa
Xem toàn bộ lịch trình

Các hãng vận chuyển trên tuyến đường này

Tìm hiểu thêm về các nhà vận chuyển trên tuyến này.

Air Dolomiti là một hãng hàng không khu vực của Ý có trụ sở tại Verona, Ý. Nó được thành lập vào năm 1989 và là công ty con của Lufthansa. Hãng khai thác các chuyến bay đến nhiều điểm đến khác nhau ở Ý và Châu Âu, bao gồm Đức, Áo, Pháp và Bỉ. Air Dolomiti có một đội máy bay Embraer E-Jets, được biết đến nhờ tiết kiệm nhiên liệu và thân thiện với môi trường. Hãng cung cấp nhiều dịch vụ cho hành khách, bao gồm các bữa ăn trên chuyến bay, giải trí và Wi-Fi. Air Dolomiti đã giành được một số giải thưởng về dịch vụ khách hàng và nổi tiếng là một hãng hàng không đáng tin cậy và hiệu quả.
Air France là hãng hàng không quốc gia của Pháp, có trụ sở tại Tremblay-en-France. Đây là công ty con của Tập đoàn Air France-KLM và là thành viên sáng lập của liên minh hàng không toàn cầu SkyTeam. Hãng khai thác đội bay hơn 200 máy bay, phục vụ hơn 200 điểm đến trên toàn thế giới. Air France cung cấp một loạt các hạng du lịch, bao gồm Phổ thông, Phổ thông Cao cấp, Thương gia và La Première (Hạng Nhất). Hãng được biết đến với dịch vụ chất lượng cao, chỗ ngồi thoải mái và các tùy chọn giải trí trên chuyến bay. Air France cam kết phát triển bền vững và đã thực hiện nhiều sáng kiến khác nhau để giảm tác động đến môi trường, chẳng hạn như đầu tư vào máy bay tiết kiệm nhiên liệu hơn và giảm nhựa sử dụng một lần.
Austria Airlines là hãng hàng không quốc gia của Áo, có trụ sở tại Viên. Nó khai thác các dịch vụ theo lịch trình đến hơn 130 điểm đến trên toàn thế giới, bao gồm Châu Âu, Bắc Mỹ, Châu Á và Châu Phi. Hãng hàng không là thành viên của Star Alliance và có đội bay hơn 80 chiếc, bao gồm Airbus A320, A321, A319, Boeing 767 và 777. Austria Airlines cung cấp nhiều hạng bay, bao gồm Phổ thông, Phổ thông Đặc biệt và Hạng Thương gia , tập trung vào việc cung cấp dịch vụ cao cấp và sự thoải mái cho hành khách. Hãng đã giành được nhiều giải thưởng về dịch vụ khách hàng, bao gồm Nhân viên Hàng không Tốt nhất Châu Âu và Dịch vụ Ăn uống Hạng Thương gia Tốt nhất.
British Airways là hãng hàng không quốc gia của Vương quốc Anh, có trụ sở tại London. Đây là một trong những hãng hàng không lớn nhất ở châu Âu và khai thác các chuyến bay đến hơn 180 điểm đến trên toàn thế giới. Hãng được thành lập vào năm 1974 và kể từ đó đã phát triển thành một công ty lớn trong ngành hàng không. British Airways được biết đến với dịch vụ chất lượng cao, chỗ ngồi thoải mái và mạng đường bay rộng khắp. Hãng vận hành một đội bay gồm hơn 250 máy bay, bao gồm cả Airbus A380 và Boeing 787 Dreamliner. British Airways là thành viên của liên minh hàng không Oneworld và có thỏa thuận liên danh với một số hãng hàng không khác.
Brussels Airlines là hãng hàng không quốc gia của Bỉ, có trụ sở tại Brussels. Hãng khai thác các chuyến bay đến hơn 100 điểm đến ở Châu Âu, Châu Phi, Bắc Mỹ và Châu Á. Hãng được thành lập năm 2006 và là thành viên của Star Alliance. Brussels Airlines được biết đến với dịch vụ chất lượng cao, đội bay hiện đại và cam kết bền vững. Nó cung cấp một loạt các hạng du lịch, bao gồm Phổ thông, Thương gia và Phổ thông cao cấp. Hãng cũng có một chương trình khách hàng thân thiết gọi là Miles & More, cho phép hành khách kiếm và đổi dặm cho các chuyến bay, nâng hạng và các phần thưởng khác. Brussels Airlines là công ty con của Tập đoàn Lufthansa.
ITA Airways là một hãng hàng không mới của Ý được thành lập vào năm 2021 để thay thế Alitalia đã phá sản. Hãng hàng không này thuộc sở hữu của chính phủ Ý và nhằm mục đích cung cấp dịch vụ chất lượng cao cho hành khách đồng thời thúc đẩy du lịch bền vững và có trách nhiệm. ITA Airways có kế hoạch khai thác một đội máy bay hiện đại và cung cấp một loạt các đường bay nội địa và quốc tế. Hãng cũng cam kết giảm tác động đến môi trường bằng cách đầu tư vào máy bay tiết kiệm nhiên liệu và áp dụng các hoạt động bền vững. ITA Airways được kỳ vọng sẽ đóng vai trò then chốt trong sự phục hồi của ngành hàng không Ý và đóng góp vào tăng trưởng kinh tế của đất nước.
Lufthansa là một hãng hàng không của Đức và là một trong những hãng hàng không lớn nhất ở châu Âu. Nó được thành lập vào năm 1953 và điều hành các chuyến bay đến hơn 200 điểm đến trên toàn thế giới. Lufthansa là thành viên của Star Alliance, liên minh hàng không lớn nhất thế giới. Hãng có đội bay hơn 300 máy bay, bao gồm cả máy bay Airbus và Boeing. Lufthansa cung cấp nhiều dịch vụ cho hành khách, bao gồm giải trí trên chuyến bay, Wi-Fi và chương trình khách hàng thường xuyên có tên là Miles & More. Hãng hàng không được biết đến với dịch vụ chất lượng cao và đã giành được nhiều giải thưởng về tiêu chuẩn an toàn và sự hài lòng của khách hàng.
Scandinavian Airlines, thường được gọi là SAS, là hãng hàng không quốc gia của Đan Mạch, Na Uy và Thụy Điển. Hãng được thành lập vào năm 1946 và vận hành một đội gồm hơn 150 máy bay, phục vụ hơn 125 điểm đến trên toàn thế giới. SAS cung cấp cả các chuyến bay nội địa và quốc tế, cũng như chương trình khách hàng thường xuyên có tên là EuroBonus. Hãng được biết đến với chất lượng dịch vụ cao, đội bay hiện đại và cam kết phát triển bền vững. SAS đã giành được nhiều giải thưởng cho dịch vụ khách hàng của mình và đã được công nhận vì những nỗ lực giảm tác động đến môi trường thông qua các sáng kiến như sử dụng nhiên liệu sinh học và giảm chất thải.

Lượng phát thải CO₂ theo phương tiện

Tàu 17.43kg
Xe buýt 18.68kg
Chuyến bay 49.8kg
Xe hơi 39.84kg

Câu hỏi thường gặp