Flights from Roma to Venezia

  • Giá thấp nhất từ 74,65 US$
  • Thời gian trung bình 4h 59m
  • Chuyến mỗi ngày 63
  • Khoảng cách 394 km
  • CO₂ mỗi người 100 kg

chuyến bay từ Roma đến Venezia

Quãng đường từ Roma đến Venezia khoảng 394 km. Trung bình, chuyến đi bằng chuyến bay mất 4h 59m, với 63 chuyến mỗi ngày.

Giá thấp nhất 74,65 US$
Thời gian hành trình 4h 59m
Chuyến mỗi ngày 63
Giá thấp nhất 74,65 US$
Giá cao nhất 1.349,52 US$
khởi hành đầu tiên 06:30
chuyến khởi hành cuối cùng 23:55
Khoảng cách 394 km
Đi Roma
Đến Venezia
Nhà vận chuyển Luxair, Ryanair
Tìm giá tốt nhất
ITA Airways27.58 kg CO₂
13:20Ρώμη
1h 10m
14:30Βενετία
318,46 US$
trực tiếp
ITA Airways27.58 kg CO₂
09:15Ρώμη
1h 10m
10:25Βενετία
435,37 US$
trực tiếp
ITA Airways27.58 kg CO₂
17:20Ρώμη
1h 5m
18:25Βενετία
474,35 US$
trực tiếp

Các chuyến sắp tới từ Roma đến Venezia

Giờ và giá tham khảo cho những ngày tới — hãy đặt vé để xác nhận chỗ trống và giá.

Ryanair 2.301,49 US$
05:45 Rome Fiumicino Airport (FCO)
3h 50m · 1 Thay đổi
20:30 Treviso Aeroporto
Ryanair 1.798,65 US$
06:00 Rome Ciampino Airport (CIA)
2h 55m · 1 Thay đổi
21:50 Treviso Aeroporto
Wizz Air Malta 1.700,21 US$
06:00 Rome Ciampino Airport (CIA)
3h · 1 Thay đổi
17:45 Treviso Aeroporto
Ryanair 1.775,59 US$
06:30 Rome Ciampino Airport (CIA)
3h 35m · 1 Thay đổi
14:15 Treviso Aeroporto
ITA Airways 26.749,02 US$
06:30 Rome Fiumicino Airport (FCO)
5h 15m · 2 Thay đổi
12:50 Венеція Марко Поло
Ryanair 1.976,24 US$
06:55 Rome Ciampino Airport (CIA)
3h 10m · 1 Thay đổi
15:30 Treviso Aeroporto
ITA Airways 26.732,23 US$
07:00 Rome Fiumicino Airport (FCO)
5h 15m · 2 Thay đổi
12:50 Венеція Марко Поло
ITA Airways 21.937,15 US$
07:10 Rome Fiumicino Airport (FCO)
5h 20m · 1 Thay đổi
10:10 Венеція Марко Поло
Lufthansa 36.276,04 US$
07:10 Rome Fiumicino Airport (FCO)
5h 20m · 1 Thay đổi
13:55 Венеція Марко Поло
ITA Airways 26.952,73 US$
08:00 Rome Fiumicino Airport (FCO)
4h 35m · 1 Thay đổi
12:50 Венеція Марко Поло
ITA Airways 22.478,89 US$
08:00 Rome Fiumicino Airport (FCO)
4h 35m · 1 Thay đổi
09:20 Венеція Марко Поло
ITA Airways 20.374,08 US$
08:25 Rome Fiumicino Airport (FCO)
5h 55m · 1 Thay đổi
23:00 Венеція Марко Поло
ITA Airways 21.864,40 US$
08:30 Rome Fiumicino Airport (FCO)
4h 40m · 1 Thay đổi
14:00 Венеція Марко Поло
ITA Airways 29.836,05 US$
08:45 Rome Fiumicino Airport (FCO)
6h · 2 Thay đổi
16:35 Венеція Марко Поло
ITA Airways 21.931,55 US$
08:45 Rome Fiumicino Airport (FCO)
5h 25m · 1 Thay đổi
10:10 Венеція Марко Поло
ITA Airways 26.097,59 US$
08:45 Rome Fiumicino Airport (FCO)
5h 25m · 1 Thay đổi
13:55 Венеція Марко Поло
ITA Airways 16.938,32 US$
08:55 Rome Fiumicino Airport (FCO)
4h 40m · 1 Thay đổi
13:55 Венеція Марко Поло
ITA Airways 15.441,85 US$
08:55 Rome Fiumicino Airport (FCO)
4h 40m · 1 Thay đổi
18:40 Венеція Марко Поло
ITA Airways 15.440,73 US$
08:55 Rome Fiumicino Airport (FCO)
4h 40m · 1 Thay đổi
21:40 Венеція Марко Поло
SWISS 39.821,32 US$
09:10 Rome Fiumicino Airport (FCO)
5h 35m · 2 Thay đổi
18:35 Венеція Марко Поло
ITA Airways 4.287,51 US$
09:20 Rome Fiumicino Airport (FCO)
3h 10m · trực tiếp
10:30 Венеція Марко Поло
Aegean Airlines 21.808,09 US$
09:30 Rome Fiumicino Airport (FCO)
6h 20m · 1 Thay đổi
17:55 Венеція Марко Поло
SWISS 7.840,85 US$
09:40 Rome Fiumicino Airport (FCO)
4h 45m · 1 Thay đổi
14:00 Венеція Марко Поло
ITA Airways 26.125,57 US$
10:00 Rome Fiumicino Airport (FCO)
5h 20m · 1 Thay đổi
18:00 Венеція Марко Поло
ITA Airways 21.928,20 US$
10:00 Rome Fiumicino Airport (FCO)
5h 20m · 1 Thay đổi
10:10 Венеція Марко Поло
ITA Airways 20.374,08 US$
10:10 Rome Fiumicino Airport (FCO)
5h 55m · 1 Thay đổi
23:00 Венеція Марко Поло
Turkish Airlines 30.958,20 US$
10:45 Rome Fiumicino Airport (FCO)
7h 25m · 1 Thay đổi
18:55 Венеція Марко Поло
ITA Airways 24.174,63 US$
10:50 Rome Fiumicino Airport (FCO)
4h 35m · 1 Thay đổi
16:35 Венеція Марко Поло
ITA Airways 21.302,51 US$
10:50 Rome Fiumicino Airport (FCO)
4h 35m · 1 Thay đổi
09:20 Венеція Марко Поло
ITA Airways 24.038,08 US$
12:50 Rome Fiumicino Airport (FCO)
4h 35m · 1 Thay đổi
11:10 Венеція Марко Поло
ITA Airways 24.041,43 US$
12:50 Rome Fiumicino Airport (FCO)
4h 35m · 1 Thay đổi
09:20 Венеція Марко Поло
ITA Airways 27.023,25 US$
12:50 Rome Fiumicino Airport (FCO)
4h 35m · 1 Thay đổi
16:35 Венеція Марко Поло
ITA Airways 21.890,14 US$
13:20 Rome Fiumicino Airport (FCO)
5h 20m · 1 Thay đổi
10:10 Венеція Марко Поло
ITA Airways 26.117,74 US$
13:20 Rome Fiumicino Airport (FCO)
5h 20m · 1 Thay đổi
18:00 Венеція Марко Поло
ITA Airways 4.287,51 US$
13:20 Rome Fiumicino Airport (FCO)
3h 10m · trực tiếp
14:30 Венеція Марко Поло
ITA Airways 28.112,33 US$
14:00 Rome Fiumicino Airport (FCO)
5h 15m · 2 Thay đổi
22:30 Венеція Марко Поло
ITA Airways 26.125,57 US$
14:40 Rome Fiumicino Airport (FCO)
5h 20m · 1 Thay đổi
23:00 Венеція Марко Поло
ITA Airways 27.662,37 US$
14:40 Rome Fiumicino Airport (FCO)
5h 55m · 2 Thay đổi
22:30 Венеція Марко Поло
ITA Airways 21.864,40 US$
14:40 Rome Fiumicino Airport (FCO)
5h 20m · 1 Thay đổi
10:10 Венеція Марко Поло
ITA Airways 26.374,05 US$
15:05 Rome Fiumicino Airport (FCO)
4h 45m · 1 Thay đổi
18:35 Венеція Марко Поло
ITA Airways 21.770,37 US$
15:25 Rome Fiumicino Airport (FCO)
5h 20m · 1 Thay đổi
10:10 Венеція Марко Поло
ITA Airways 25.052,16 US$
15:25 Rome Fiumicino Airport (FCO)
5h 55m · 2 Thay đổi
09:20 Венеція Марко Поло
ITA Airways 27.662,37 US$
15:25 Rome Fiumicino Airport (FCO)
5h 55m · 2 Thay đổi
22:30 Венеція Марко Поло
ITA Airways 26.135,64 US$
15:25 Rome Fiumicino Airport (FCO)
5h 20m · 1 Thay đổi
23:00 Венеція Марко Поло
Brussels Airlines 18.102,83 US$
15:45 Rome Fiumicino Airport (FCO)
5h 55m · 1 Thay đổi
23:00 Венеція Марко Поло
ITA Airways 16.197,27 US$
15:50 Rome Fiumicino Airport (FCO)
4h 40m · 1 Thay đổi
21:40 Венеція Марко Поло
Lufthansa 6.844,68 US$
15:50 Rome Fiumicino Airport (FCO)
4h 40m · 1 Thay đổi
19:30 Венеція Марко Поло
ITA Airways 24.174,63 US$
16:40 Rome Fiumicino Airport (FCO)
4h 35m · 1 Thay đổi
22:30 Венеція Марко Поло
ITA Airways 21.055,14 US$
16:40 Rome Fiumicino Airport (FCO)
4h 35m · 1 Thay đổi
09:20 Венеція Марко Поло
Ryanair 3.696,79 US$
17:15 Rome Ciampino Airport (CIA)
2h 55m · 1 Thay đổi
21:50 Treviso Aeroporto
ITA Airways 4.287,51 US$
17:20 Rome Fiumicino Airport (FCO)
3h 5m · trực tiếp
18:25 Венеція Марко Поло
ITA Airways 27.023,25 US$
18:00 Rome Fiumicino Airport (FCO)
5h 15m · 2 Thay đổi
11:10 Венеція Марко Поло
Brussels Airlines 18.208,69 US$
18:10 Rome Fiumicino Airport (FCO)
5h 50m · 1 Thay đổi
23:00 Венеція Марко Поло
ITA Airways 24.773,46 US$
18:40 Rome Fiumicino Airport (FCO)
5h 20m · 1 Thay đổi
10:10 Венеція Марко Поло
ITA Airways 29.343,56 US$
18:40 Rome Fiumicino Airport (FCO)
5h 20m · 1 Thay đổi
23:00 Венеція Марко Поло
Volotea 11.065,67 US$
18:55 Rome Fiumicino Airport (FCO)
4h 20m · 1 Thay đổi
18:25 Венеція Марко Поло
Lufthansa 6.844,68 US$
18:55 Rome Fiumicino Airport (FCO)
4h 40m · 1 Thay đổi
22:30 Венеція Марко Поло
Luxair 15.566,09 US$
20:55 Rome Fiumicino Airport (FCO)
5h 35m · 1 Thay đổi
16:00 Венеція Марко Поло
ITA Airways 21.217,61 US$
21:00 Rome Fiumicino Airport (FCO)
5h 55m · 1 Thay đổi
12:40 Венеція Марко Поло
Air Serbia 12.158,94 US$
21:00 Rome Fiumicino Airport (FCO)
5h 35m · 1 Thay đổi
08:45 Венеція Марко Поло
ITA Airways 19.373,20 US$
21:30 Rome Fiumicino Airport (FCO)
4h 40m · 1 Thay đổi
10:15 Венеція Марко Поло
Ryanair 2.310,10 US$
21:45 Rome Fiumicino Airport (FCO)
5h 45m · 1 Thay đổi
07:40 Венеція Марко Поло
ITA Airways 4.287,51 US$
21:45 Rome Fiumicino Airport (FCO)
3h 5m · trực tiếp
22:50 Венеція Марко Поло
ITA Airways 31.457,92 US$
22:00 Rome Fiumicino Airport (FCO)
5h 15m · 2 Thay đổi
11:10 Венеція Марко Поло
ITA Airways 29.642,41 US$
22:00 Rome Fiumicino Airport (FCO)
5h 45m · 2 Thay đổi
18:00 Венеція Марко Поло
Volotea 10.961,46 US$
22:15 Rome Fiumicino Airport (FCO)
4h 20m · 1 Thay đổi
18:25 Венеція Марко Поло
Xem toàn bộ lịch trình

Các hãng vận chuyển trên tuyến đường này

Tìm hiểu thêm về các nhà vận chuyển trên tuyến này.

Aegean Airlines là hãng hàng không lớn nhất ở Hy Lạp, khai thác các chuyến bay nội địa và quốc tế đến hơn 150 điểm đến. Được thành lập vào năm 1987, hãng hàng không đã phát triển trở thành một công ty lớn trong thị trường hàng không châu Âu, với đội bay hơn 60 máy bay và danh tiếng về dịch vụ chất lượng cao. Aegean Airlines là thành viên của Star Alliance, mạng lưới hãng hàng không toàn cầu bao gồm một số hãng hàng không lớn nhất thế giới. Hãng đã giành được nhiều giải thưởng về dịch vụ khách hàng, bao gồm giải thưởng Skytrax cho Hãng hàng không khu vực tốt nhất châu Âu trong 9 năm liên tiếp.
Air Serbia là hãng hàng không quốc gia của Serbia, có trụ sở tại Belgrade. Nó được thành lập vào năm 2013 với tư cách là người kế thừa của hãng hàng không quốc gia cũ, Jat Airways. Air Serbia khai thác các chuyến bay đến hơn 50 điểm đến ở Châu Âu, Trung Đông và Bắc Mỹ với đội máy bay Airbus hiện đại. Hãng cung cấp nhiều dịch vụ cho hành khách, bao gồm giải trí trên chuyến bay, Wi-Fi và chương trình khách hàng thân thiết có tên là Etihad Guest. Air Serbia là thành viên của nhóm Đối tác Etihad Airways, bao gồm một số hãng hàng không khác trên thế giới. Hãng đã giành được một số giải thưởng về dịch vụ và hiệu suất của mình, bao gồm Hãng hàng không tốt nhất ở Đông Âu tại Giải thưởng Hàng không Thế giới.
Brussels Airlines là hãng hàng không quốc gia của Bỉ, có trụ sở tại Brussels. Hãng khai thác các chuyến bay đến hơn 100 điểm đến ở Châu Âu, Châu Phi, Bắc Mỹ và Châu Á. Hãng được thành lập năm 2006 và là thành viên của Star Alliance. Brussels Airlines được biết đến với dịch vụ chất lượng cao, đội bay hiện đại và cam kết bền vững. Nó cung cấp một loạt các hạng du lịch, bao gồm Phổ thông, Thương gia và Phổ thông cao cấp. Hãng cũng có một chương trình khách hàng thân thiết gọi là Miles & More, cho phép hành khách kiếm và đổi dặm cho các chuyến bay, nâng hạng và các phần thưởng khác. Brussels Airlines là công ty con của Tập đoàn Lufthansa.
ITA Airways là một hãng hàng không mới của Ý được thành lập vào năm 2021 để thay thế Alitalia đã phá sản. Hãng hàng không này thuộc sở hữu của chính phủ Ý và nhằm mục đích cung cấp dịch vụ chất lượng cao cho hành khách đồng thời thúc đẩy du lịch bền vững và có trách nhiệm. ITA Airways có kế hoạch khai thác một đội máy bay hiện đại và cung cấp một loạt các đường bay nội địa và quốc tế. Hãng cũng cam kết giảm tác động đến môi trường bằng cách đầu tư vào máy bay tiết kiệm nhiên liệu và áp dụng các hoạt động bền vững. ITA Airways được kỳ vọng sẽ đóng vai trò then chốt trong sự phục hồi của ngành hàng không Ý và đóng góp vào tăng trưởng kinh tế của đất nước.
Lufthansa là một hãng hàng không của Đức và là một trong những hãng hàng không lớn nhất ở châu Âu. Nó được thành lập vào năm 1953 và điều hành các chuyến bay đến hơn 200 điểm đến trên toàn thế giới. Lufthansa là thành viên của Star Alliance, liên minh hàng không lớn nhất thế giới. Hãng có đội bay hơn 300 máy bay, bao gồm cả máy bay Airbus và Boeing. Lufthansa cung cấp nhiều dịch vụ cho hành khách, bao gồm giải trí trên chuyến bay, Wi-Fi và chương trình khách hàng thường xuyên có tên là Miles & More. Hãng hàng không được biết đến với dịch vụ chất lượng cao và đã giành được nhiều giải thưởng về tiêu chuẩn an toàn và sự hài lòng của khách hàng.
Turkish Airlines là hãng hàng không quốc gia của Thổ Nhĩ Kỳ, có trụ sở tại Istanbul. Hãng khai thác các chuyến bay theo lịch trình đến hơn 300 điểm đến ở Châu Âu, Châu Á, Châu Phi và Châu Mỹ, khiến hãng trở thành một trong những hãng hàng không lớn nhất thế giới tính theo số điểm đến được phục vụ. Turkish Airlines đã giành được nhiều giải thưởng cho dịch vụ của mình, bao gồm "Hãng hàng không tốt nhất châu Âu" sáu năm liên tiếp từ 2011 đến 2016. Hãng vận hành đội bay hiện đại gồm hơn 350 máy bay, bao gồm Airbus A320, A330, A340, A350 và Boeing 737, 777 và 787. Turkish Airlines là thành viên của Star Alliance, liên minh hàng không lớn nhất thế giới.

Lượng phát thải CO₂ theo phương tiện

Tàu 27.58kg
Xe buýt 29.55kg
Chuyến bay 78.8kg
Xe hơi 63.04kg

Câu hỏi thường gặp