Flights from Birmingham to Luân Đôn

  • Giá thấp nhất từ 84,46 US$
  • Thời gian trung bình 2h 42m
  • Chuyến mỗi ngày 46
  • Khoảng cách 164 km
  • CO₂ mỗi người 42 kg

chuyến bay từ Birmingham đến Luân Đôn

Quãng đường từ Birmingham đến Luân Đôn khoảng 164 km. Trung bình, chuyến đi bằng chuyến bay mất 2h 42m, với 46 chuyến mỗi ngày.

Giá thấp nhất 84,46 US$
Thời gian hành trình 2h 42m
Chuyến mỗi ngày 46
Giá thấp nhất 84,46 US$
Giá cao nhất 994,15 US$
khởi hành đầu tiên 05:55
chuyến khởi hành cuối cùng 22:55
Khoảng cách 164 km
Đi Birmingham
Đến Luân Đôn
Nhà vận chuyển KLM, Brussels Airlines
Tìm giá tốt nhất
Ryanair11.48 kg CO₂
08:30Birmingham International Airport
3h 35m
19:20London Gatwick
37,57 US$
1 Thay đổi
Ryanair11.48 kg CO₂
11:30Birmingham International Airport
3h 35m
19:20London Gatwick
37,59 US$
1 Thay đổi
Ryanair11.48 kg CO₂
11:30Birmingham International Airport
3h 35m
18:35London Gatwick
38,15 US$
1 Thay đổi

Các chuyến sắp tới từ Birmingham đến Luân Đôn

Giờ và giá tham khảo cho những ngày tới — hãy đặt vé để xác nhận chỗ trống và giá.

Lufthansa 1.164,91 US$
05:55 Birmingham International Airport
3h 15m · 1 Thay đổi
10:40 London Heathrow Airport T3
Air France 2.316,56 US$
06:00 Birmingham International Airport
3h · 1 Thay đổi
10:30 London Heathrow Airport T3
KLM 1.792,26 US$
06:00 Birmingham International Airport
2h 35m · 1 Thay đổi
10:45 London Heathrow Airport T3
KLM 1.834,65 US$
06:00 Birmingham International Airport
2h 10m · 1 Thay đổi
09:30 London City Airport, LCY
Eurowings 1.146,49 US$
07:45 Birmingham International Airport
2h 40m · 1 Thay đổi
11:30 London Heathrow Airport T3
Aer Lingus 660,24 US$
08:10 Birmingham International Airport
2h 30m · 1 Thay đổi
12:40 London Heathrow Airport T3
Aer Lingus 994,81 US$
08:10 Birmingham International Airport
2h 40m · 1 Thay đổi
17:30 London City Airport, LCY
Aer Lingus 849,10 US$
08:10 Birmingham International Airport
2h 35m · 1 Thay đổi
20:50 London City Airport, LCY
British Airways 2.042,62 US$
08:30 Birmingham International Airport
3h 5m · 1 Thay đổi
15:00 London Heathrow Airport T3
SWISS 1.574,88 US$
08:35 Birmingham International Airport
3h 45m · 1 Thay đổi
13:00 London Heathrow Airport T3
KLM 1.972,41 US$
09:05 Birmingham International Airport
2h 15m · 1 Thay đổi
16:40 London City Airport, LCY
KLM 1.890,29 US$
09:05 Birmingham International Airport
2h 15m · 1 Thay đổi
18:30 London City Airport, LCY
KLM 1.952,54 US$
09:05 Birmingham International Airport
2h 35m · 1 Thay đổi
13:50 London Heathrow Airport T3
KLM 1.865,12 US$
09:05 Birmingham International Airport
2h 30m · 1 Thay đổi
17:35 London Heathrow Airport T3
KLM 1.891,61 US$
09:05 Birmingham International Airport
2h 15m · 1 Thay đổi
17:20 London City Airport, LCY
Aer Lingus 1.197,64 US$
09:10 Birmingham International Airport
2h 50m · 1 Thay đổi
17:30 London City Airport, LCY
Aer Lingus 1.033,23 US$
09:10 Birmingham International Airport
2h 45m · 1 Thay đổi
20:50 London City Airport, LCY
Lufthansa 1.241,03 US$
09:20 Birmingham International Airport
3h 15m · 1 Thay đổi
14:40 London Heathrow Airport T3
Air France 1.910,47 US$
10:20 Birmingham International Airport
2h 45m · 1 Thay đổi
16:35 London Heathrow Airport T3
Aer Lingus 1.568,39 US$
12:20 Birmingham International Airport
2h 55m · 1 Thay đổi
20:50 London City Airport, LCY
Aer Lingus 2.008,35 US$
12:20 Birmingham International Airport
2h 50m · 1 Thay đổi
18:55 London Heathrow Airport T3
Aer Lingus 1.845,59 US$
12:20 Birmingham International Airport
3h · 1 Thay đổi
17:30 London City Airport, LCY
1.977,65 US$
12:45 Birmingham International Airport
3h 15m · 1 Thay đổi
17:45 London Gatwick
Easyjet 485,20 US$
13:25 Birmingham International Airport
2h 25m · 1 Thay đổi
16:55 Luton Airport (LTN)
Easyjet 479,05 US$
13:25 Birmingham International Airport
2h 35m · 1 Thay đổi
16:55 London Stansted Airport
KLM 1.792,84 US$
13:30 Birmingham International Airport
2h 35m · 1 Thay đổi
17:35 London Heathrow Airport T3
KLM 1.737,95 US$
13:30 Birmingham International Airport
2h 40m · 1 Thay đổi
07:40 London Heathrow Airport T3
KLM 1.817,75 US$
13:30 Birmingham International Airport
2h 20m · 1 Thay đổi
17:20 London City Airport, LCY
KLM 1.776,36 US$
13:30 Birmingham International Airport
2h 20m · 1 Thay đổi
07:15 London City Airport, LCY
Air France 1.628,61 US$
14:30 Birmingham International Airport
2h 40m · 1 Thay đổi
18:35 London Heathrow Airport T3
British Airways 1.513,17 US$
15:10 Birmingham International Airport
2h 35m · 1 Thay đổi
19:35 London Heathrow Airport T3
British Airways 1.678,34 US$
16:05 Birmingham International Airport
2h 50m · 1 Thay đổi
20:50 London Heathrow Airport T3
Brussels Airlines 954,20 US$
16:40 Birmingham International Airport
2h 25m · 1 Thay đổi
20:55 London Heathrow Airport T3
KLM 1.565,74 US$
17:35 Birmingham International Airport
2h 20m · 1 Thay đổi
07:15 London City Airport, LCY
KLM 1.527,33 US$
17:35 Birmingham International Airport
2h 40m · 1 Thay đổi
07:40 London Heathrow Airport T3
Easyjet 350,08 US$
18:50 Birmingham International Airport
2h 25m · 1 Thay đổi
22:05 London Stansted Airport
Easyjet 332,31 US$
18:50 Birmingham International Airport
3h 40m · 1 Thay đổi
23:00 London Gatwick
British Airways 1.461,01 US$
19:40 Birmingham International Airport
2h 45m · 1 Thay đổi
08:15 London City Airport, LCY
British Airways 1.491,56 US$
19:55 Birmingham International Airport
3h 5m · 1 Thay đổi
08:35 London Heathrow Airport T3
KLM 1.351,94 US$
20:15 Birmingham International Airport
2h 15m · 1 Thay đổi
07:15 London City Airport, LCY
Aer Lingus 1.647,87 US$
20:15 Birmingham International Airport
2h 30m · 1 Thay đổi
08:30 London City Airport, LCY
Aer Lingus 893,62 US$
20:15 Birmingham International Airport
2h 30m · 1 Thay đổi
08:00 London Heathrow Airport T3
KLM 1.317,51 US$
20:15 Birmingham International Airport
2h 35m · 1 Thay đổi
07:40 London Heathrow Airport T3
Aer Lingus 1.194,84 US$
20:15 Birmingham International Airport
2h 35m · 1 Thay đổi
10:20 London City Airport, LCY
Ryanair 196,82 US$
22:55 Birmingham International Airport
2h 50m · 1 Thay đổi
07:35 London Stansted Airport
Xem toàn bộ lịch trình

Các hãng vận chuyển trên tuyến đường này

Tìm hiểu thêm về các nhà vận chuyển trên tuyến này.

Air France là hãng hàng không quốc gia của Pháp, có trụ sở tại Tremblay-en-France. Đây là công ty con của Tập đoàn Air France-KLM và là thành viên sáng lập của liên minh hàng không toàn cầu SkyTeam. Hãng khai thác đội bay hơn 200 máy bay, phục vụ hơn 200 điểm đến trên toàn thế giới. Air France cung cấp một loạt các hạng du lịch, bao gồm Phổ thông, Phổ thông Cao cấp, Thương gia và La Première (Hạng Nhất). Hãng được biết đến với dịch vụ chất lượng cao, chỗ ngồi thoải mái và các tùy chọn giải trí trên chuyến bay. Air France cam kết phát triển bền vững và đã thực hiện nhiều sáng kiến khác nhau để giảm tác động đến môi trường, chẳng hạn như đầu tư vào máy bay tiết kiệm nhiên liệu hơn và giảm nhựa sử dụng một lần.
British Airways là hãng hàng không quốc gia của Vương quốc Anh, có trụ sở tại London. Đây là một trong những hãng hàng không lớn nhất ở châu Âu và khai thác các chuyến bay đến hơn 180 điểm đến trên toàn thế giới. Hãng được thành lập vào năm 1974 và kể từ đó đã phát triển thành một công ty lớn trong ngành hàng không. British Airways được biết đến với dịch vụ chất lượng cao, chỗ ngồi thoải mái và mạng đường bay rộng khắp. Hãng vận hành một đội bay gồm hơn 250 máy bay, bao gồm cả Airbus A380 và Boeing 787 Dreamliner. British Airways là thành viên của liên minh hàng không Oneworld và có thỏa thuận liên danh với một số hãng hàng không khác.
Brussels Airlines là hãng hàng không quốc gia của Bỉ, có trụ sở tại Brussels. Hãng khai thác các chuyến bay đến hơn 100 điểm đến ở Châu Âu, Châu Phi, Bắc Mỹ và Châu Á. Hãng được thành lập năm 2006 và là thành viên của Star Alliance. Brussels Airlines được biết đến với dịch vụ chất lượng cao, đội bay hiện đại và cam kết bền vững. Nó cung cấp một loạt các hạng du lịch, bao gồm Phổ thông, Thương gia và Phổ thông cao cấp. Hãng cũng có một chương trình khách hàng thân thiết gọi là Miles & More, cho phép hành khách kiếm và đổi dặm cho các chuyến bay, nâng hạng và các phần thưởng khác. Brussels Airlines là công ty con của Tập đoàn Lufthansa.
Lufthansa là một hãng hàng không của Đức và là một trong những hãng hàng không lớn nhất ở châu Âu. Nó được thành lập vào năm 1953 và điều hành các chuyến bay đến hơn 200 điểm đến trên toàn thế giới. Lufthansa là thành viên của Star Alliance, liên minh hàng không lớn nhất thế giới. Hãng có đội bay hơn 300 máy bay, bao gồm cả máy bay Airbus và Boeing. Lufthansa cung cấp nhiều dịch vụ cho hành khách, bao gồm giải trí trên chuyến bay, Wi-Fi và chương trình khách hàng thường xuyên có tên là Miles & More. Hãng hàng không được biết đến với dịch vụ chất lượng cao và đã giành được nhiều giải thưởng về tiêu chuẩn an toàn và sự hài lòng của khách hàng.

Lượng phát thải CO₂ theo phương tiện

Tàu 11.48kg
Xe buýt 12.3kg
Chuyến bay 32.8kg
Xe hơi 26.24kg

Câu hỏi thường gặp