Flights from Bangkok to Thành phố Hồ Chí Minh

  • Giá thấp nhất từ ≈ 56,35 US$ 1.867,53 ฿
  • Thời gian trung bình 2h 29m
  • Chuyến mỗi ngày 80
  • Khoảng cách 741 km
  • CO₂ mỗi người 189 kg

chuyến bay từ Bangkok đến Thành phố Hồ Chí Minh

Quãng đường từ Bangkok đến Thành phố Hồ Chí Minh khoảng 741 km. Trung bình, chuyến đi bằng chuyến bay mất 2h 29m, với 80 chuyến mỗi ngày.

Giá thấp nhất ≈ 56,35 US$ 1.867,53 ฿
Thời gian hành trình 2h 29m
Chuyến mỗi ngày 80
Giá thấp nhất ≈ 56,35 US$ 1.867,53 ฿
Giá cao nhất ≈ 291,45 US$ 9.658,52 ฿
khởi hành đầu tiên 01:05
chuyến khởi hành cuối cùng 22:15
Khoảng cách 741 km
Đi Bangkok
Đến Thành phố Hồ Chí Minh
Nhà vận chuyển Vietravel Airlines, Bamboo Airways
Tìm giá tốt nhất
Thai AirAsia51.87 kg CO₂
07:4059411da43332c40005def593
1h 35m
09:155914568b40355d00058933d7
62,93 US$
trực tiếp
Thai AirAsia51.87 kg CO₂
15:4059411da43332c40005def593
1h 50m
17:305914568b40355d00058933d7
62,93 US$
trực tiếp
Thai AirAsia51.87 kg CO₂
19:2559411da43332c40005def593
1h 40m
21:055914568b40355d00058933d7
74,40 US$
trực tiếp

Các chuyến sắp tới từ Bangkok đến Thành phố Hồ Chí Minh

Giờ và giá tham khảo cho những ngày tới — hãy đặt vé để xác nhận chỗ trống và giá.

Thai AirAsia ≈ 2,29 US$ 76,00 ฿
07:40 Don Muang Airport
1h 35m · trực tiếp
09:15 Tan Son Nhat International Airport, SGN
Thai AirAsia ≈ 2,25 US$ 74,61 ฿
07:40 59411da43332c40005def593
1h 35m · trực tiếp
09:15 5914568b40355d00058933d7
≈ 4,22 US$ 140,00 ฿
07:45 Bangkok Suvarnabhumi Airport
1h 30m · trực tiếp
09:15 Tan Son Nhat International Airport, SGN
Thai Airways ≈ 6,49 US$ 215,17 ฿
07:45 59411da43332c40005def593
1h 30m · trực tiếp
09:15 5914568b40355d00058933d7
Thai Airways ≈ 4,23 US$ 140,24 ฿
07:45 BKK Suvarnabhumi Airport, Bangkok
1h 30m · trực tiếp
09:15 SGN Ho Chi Minh Airport, Ho Chi Minh City
Scoot ≈ 4,58 US$ 151,67 ฿
09:15 BKK Suvarnabhumi Airport, Bangkok
4h 50m · 1 Thay đổi
17:15 SGN Ho Chi Minh Airport, Ho Chi Minh City
Scoot ≈ 5,22 US$ 173,02 ฿
09:15 BKK Suvarnabhumi Airport, Bangkok
5h 5m · 1 Thay đổi
08:00 SGN Ho Chi Minh Airport, Ho Chi Minh City
Scoot ≈ 5,22 US$ 173,02 ฿
09:15 BKK Suvarnabhumi Airport, Bangkok
4h 50m · 1 Thay đổi
17:15 SGN Ho Chi Minh Airport, Ho Chi Minh City
Scoot ≈ 5,08 US$ 168,32 ฿
09:15 BKK Suvarnabhumi Airport, Bangkok
4h 50m · 1 Thay đổi
17:15 SGN Ho Chi Minh Airport, Ho Chi Minh City
Scoot ≈ 5,13 US$ 169,97 ฿
09:15 BKK Suvarnabhumi Airport, Bangkok
5h 5m · 1 Thay đổi
08:00 SGN Ho Chi Minh Airport, Ho Chi Minh City
Scoot ≈ 4,32 US$ 143,01 ฿
09:15 BKK Suvarnabhumi Airport, Bangkok
5h 5m · 1 Thay đổi
08:00 SGN Ho Chi Minh Airport, Ho Chi Minh City
Vietnam Airlines ≈ 4,45 US$ 147,59 ฿
11:20 59411da43332c40005def593
1h 45m · trực tiếp
13:05 5914568b40355d00058933d7
Bangkok Airways ≈ 8,00 US$ 265,00 ฿
11:20 Bangkok Suvarnabhumi Airport
1h 45m · trực tiếp
13:05 Tan Son Nhat International Airport, SGN
Vietnam Airlines ≈ 6,65 US$ 220,38 ฿
11:20 BKK Suvarnabhumi Airport, Bangkok
1h 45m · trực tiếp
13:05 SGN Ho Chi Minh Airport, Ho Chi Minh City
≈ 2,38 US$ 79,00 ฿
11:45 Bangkok Suvarnabhumi Airport
1h 25m · trực tiếp
13:10 Tan Son Nhat International Airport, SGN
Vietjet Air ≈ 2,74 US$ 90,80 ฿
11:45 59411da43332c40005def593
1h 25m · trực tiếp
13:10 5914568b40355d00058933d7
Vietjet Air ≈ 2,61 US$ 86,61 ฿
11:45 BKK Suvarnabhumi Airport, Bangkok
1h 25m · trực tiếp
13:10 SGN Ho Chi Minh Airport, Ho Chi Minh City
Scoot ≈ 5,22 US$ 173,02 ฿
11:50 BKK Suvarnabhumi Airport, Bangkok
5h · 1 Thay đổi
08:00 SGN Ho Chi Minh Airport, Ho Chi Minh City
Scoot ≈ 4,23 US$ 140,07 ฿
11:50 BKK Suvarnabhumi Airport, Bangkok
4h 45m · 1 Thay đổi
14:20 SGN Ho Chi Minh Airport, Ho Chi Minh City
Scoot ≈ 4,04 US$ 133,94 ฿
11:50 BKK Suvarnabhumi Airport, Bangkok
4h 45m · 1 Thay đổi
14:20 SGN Ho Chi Minh Airport, Ho Chi Minh City
Scoot ≈ 4,32 US$ 143,01 ฿
11:50 BKK Suvarnabhumi Airport, Bangkok
5h · 1 Thay đổi
08:00 SGN Ho Chi Minh Airport, Ho Chi Minh City
Scoot ≈ 5,13 US$ 169,97 ฿
11:50 BKK Suvarnabhumi Airport, Bangkok
5h · 1 Thay đổi
08:00 SGN Ho Chi Minh Airport, Ho Chi Minh City
Vietjet Air ≈ 2,59 US$ 85,95 ฿
14:00 59411da43332c40005def593
1h 30m · trực tiếp
15:30 5914568b40355d00058933d7
≈ 2,38 US$ 79,00 ฿
14:00 Bangkok Suvarnabhumi Airport
1h 30m · trực tiếp
15:30 Tan Son Nhat International Airport, SGN
Vietjet Air ≈ 2,61 US$ 86,61 ฿
14:00 BKK Suvarnabhumi Airport, Bangkok
1h 30m · trực tiếp
15:30 SGN Ho Chi Minh Airport, Ho Chi Minh City
Cambodia Angkor Air ≈ 6,62 US$ 219,42 ฿
14:15 BKK Suvarnabhumi Airport, Bangkok
2h 20m · 1 Thay đổi
22:10 SGN Ho Chi Minh Airport, Ho Chi Minh City
Cambodia Angkor Air ≈ 7,45 US$ 246,73 ฿
14:15 BKK Suvarnabhumi Airport, Bangkok
2h 20m · 1 Thay đổi
17:45 SGN Ho Chi Minh Airport, Ho Chi Minh City
Cambodia Angkor Air ≈ 9,30 US$ 308,36 ฿
14:15 BKK Suvarnabhumi Airport, Bangkok
2h 25m · 1 Thay đổi
14:55 SGN Ho Chi Minh Airport, Ho Chi Minh City
Cambodia Angkor Air ≈ 9,87 US$ 327,00 ฿
14:15 Bangkok Suvarnabhumi Airport
2h 20m · 1 Thay đổi
17:45 Tan Son Nhat International Airport, SGN
Cambodia Angkor Air ≈ 9,35 US$ 309,97 ฿
14:15 BKK Suvarnabhumi Airport, Bangkok
2h 10m · 1 Thay đổi
07:55 SGN Ho Chi Minh Airport, Ho Chi Minh City
Cambodia Angkor Air ≈ 12,21 US$ 404,64 ฿
14:15 BKK Suvarnabhumi Airport, Bangkok
2h 25m · 1 Thay đổi
14:55 SGN Ho Chi Minh Airport, Ho Chi Minh City
Cambodia Angkor Air ≈ 9,35 US$ 309,97 ฿
14:15 BKK Suvarnabhumi Airport, Bangkok
2h 20m · 1 Thay đổi
17:45 SGN Ho Chi Minh Airport, Ho Chi Minh City
Cambodia Angkor Air ≈ 9,35 US$ 309,97 ฿
14:15 BKK Suvarnabhumi Airport, Bangkok
2h 20m · 1 Thay đổi
22:10 SGN Ho Chi Minh Airport, Ho Chi Minh City
Vietnam Airlines ≈ 6,21 US$ 205,91 ฿
14:20 BKK Suvarnabhumi Airport, Bangkok
1h 45m · trực tiếp
16:05 SGN Ho Chi Minh Airport, Ho Chi Minh City
Bangkok Airways ≈ 6,97 US$ 231,00 ฿
14:20 Bangkok Suvarnabhumi Airport
1h 45m · trực tiếp
16:05 Tan Son Nhat International Airport, SGN
Vietnam Airlines ≈ 4,45 US$ 147,59 ฿
14:20 59411da43332c40005def593
1h 45m · trực tiếp
16:05 5914568b40355d00058933d7
Scoot ≈ 6,28 US$ 207,96 ฿
15:25 BKK Suvarnabhumi Airport, Bangkok
4h 55m · 1 Thay đổi
08:00 SGN Ho Chi Minh Airport, Ho Chi Minh City
Scoot ≈ 5,89 US$ 195,10 ฿
15:25 BKK Suvarnabhumi Airport, Bangkok
4h 40m · 1 Thay đổi
14:20 SGN Ho Chi Minh Airport, Ho Chi Minh City
Scoot ≈ 4,53 US$ 150,04 ฿
15:25 BKK Suvarnabhumi Airport, Bangkok
4h 40m · 1 Thay đổi
17:15 SGN Ho Chi Minh Airport, Ho Chi Minh City
Scoot ≈ 5,98 US$ 198,04 ฿
15:25 BKK Suvarnabhumi Airport, Bangkok
4h 55m · 1 Thay đổi
08:00 SGN Ho Chi Minh Airport, Ho Chi Minh City
Scoot ≈ 5,19 US$ 171,92 ฿
15:25 BKK Suvarnabhumi Airport, Bangkok
4h 40m · 1 Thay đổi
14:20 SGN Ho Chi Minh Airport, Ho Chi Minh City
Scoot ≈ 5,89 US$ 195,10 ฿
15:25 BKK Suvarnabhumi Airport, Bangkok
4h 40m · 1 Thay đổi
17:15 SGN Ho Chi Minh Airport, Ho Chi Minh City
Thai AirAsia ≈ 2,25 US$ 74,61 ฿
15:40 59411da43332c40005def593
1h 50m · trực tiếp
17:30 5914568b40355d00058933d7
Thai AirAsia ≈ 2,29 US$ 76,00 ฿
15:40 Don Muang Airport
1h 50m · trực tiếp
17:30 Tan Son Nhat International Airport, SGN
Thai Airways ≈ 3,01 US$ 99,84 ฿
17:35 BKK Suvarnabhumi Airport, Bangkok
1h 30m · trực tiếp
19:05 SGN Ho Chi Minh Airport, Ho Chi Minh City
Thai Airways ≈ 3,10 US$ 102,79 ฿
17:35 59411da43332c40005def593
1h 30m · trực tiếp
19:05 5914568b40355d00058933d7
Thai Airways ≈ 3,09 US$ 102,40 ฿
17:35 BKK Suvarnabhumi Airport, Bangkok
1h 30m · trực tiếp
19:05 SGN Ho Chi Minh Airport, Ho Chi Minh City
≈ 3,08 US$ 102,00 ฿
17:35 Bangkok Suvarnabhumi Airport
1h 30m · trực tiếp
19:05 Tan Son Nhat International Airport, SGN
Scoot ≈ 4,53 US$ 150,04 ฿
17:40 BKK Suvarnabhumi Airport, Bangkok
4h 40m · 1 Thay đổi
17:15 SGN Ho Chi Minh Airport, Ho Chi Minh City
Scoot ≈ 5,19 US$ 171,92 ฿
17:40 BKK Suvarnabhumi Airport, Bangkok
4h 40m · 1 Thay đổi
14:20 SGN Ho Chi Minh Airport, Ho Chi Minh City
Scoot ≈ 4,32 US$ 143,01 ฿
17:40 BKK Suvarnabhumi Airport, Bangkok
4h 55m · 1 Thay đổi
08:00 SGN Ho Chi Minh Airport, Ho Chi Minh City
Scoot ≈ 4,23 US$ 140,07 ฿
17:40 BKK Suvarnabhumi Airport, Bangkok
4h 40m · 1 Thay đổi
17:15 SGN Ho Chi Minh Airport, Ho Chi Minh City
Scoot ≈ 4,23 US$ 140,07 ฿
17:40 BKK Suvarnabhumi Airport, Bangkok
4h 40m · 1 Thay đổi
14:20 SGN Ho Chi Minh Airport, Ho Chi Minh City
Scoot ≈ 6,28 US$ 207,96 ฿
17:40 BKK Suvarnabhumi Airport, Bangkok
4h 55m · 1 Thay đổi
08:00 SGN Ho Chi Minh Airport, Ho Chi Minh City
Thai AirAsia ≈ 2,29 US$ 76,00 ฿
19:25 Don Muang Airport
1h 40m · trực tiếp
21:05 Tan Son Nhat International Airport, SGN
Thai AirAsia ≈ 2,07 US$ 68,62 ฿
19:25 59411da43332c40005def593
1h 40m · trực tiếp
21:05 5914568b40355d00058933d7
Vietnam Airlines ≈ 5,78 US$ 191,44 ฿
19:35 BKK Suvarnabhumi Airport, Bangkok
1h 45m · trực tiếp
21:20 SGN Ho Chi Minh Airport, Ho Chi Minh City
Bangkok Airways ≈ 6,46 US$ 214,00 ฿
19:35 Bangkok Suvarnabhumi Airport
1h 45m · trực tiếp
21:20 Tan Son Nhat International Airport, SGN
Vietnam Airlines ≈ 3,28 US$ 108,74 ฿
19:35 59411da43332c40005def593
1h 45m · trực tiếp
21:20 5914568b40355d00058933d7
Vietjet Air ≈ 2,61 US$ 86,61 ฿
20:05 BKK Suvarnabhumi Airport, Bangkok
1h 30m · trực tiếp
21:35 SGN Ho Chi Minh Airport, Ho Chi Minh City
≈ 2,38 US$ 79,00 ฿
20:05 Bangkok Suvarnabhumi Airport
1h 30m · trực tiếp
21:35 Tan Son Nhat International Airport, SGN
Vietjet Air ≈ 2,59 US$ 85,95 ฿
20:05 59411da43332c40005def593
1h 30m · trực tiếp
21:35 5914568b40355d00058933d7
Scoot ≈ 5,48 US$ 181,67 ฿
20:35 BKK Suvarnabhumi Airport, Bangkok
5h · 1 Thay đổi
08:00 SGN Ho Chi Minh Airport, Ho Chi Minh City
Scoot ≈ 4,71 US$ 156,15 ฿
20:35 BKK Suvarnabhumi Airport, Bangkok
5h · 1 Thay đổi
08:00 SGN Ho Chi Minh Airport, Ho Chi Minh City
Scoot ≈ 3,88 US$ 128,53 ฿
20:35 BKK Suvarnabhumi Airport, Bangkok
4h 45m · 1 Thay đổi
17:15 SGN Ho Chi Minh Airport, Ho Chi Minh City
Scoot ≈ 4,62 US$ 153,21 ฿
20:35 BKK Suvarnabhumi Airport, Bangkok
4h 45m · 1 Thay đổi
17:15 SGN Ho Chi Minh Airport, Ho Chi Minh City
Scoot ≈ 4,62 US$ 153,21 ฿
20:35 BKK Suvarnabhumi Airport, Bangkok
4h 45m · 1 Thay đổi
14:20 SGN Ho Chi Minh Airport, Ho Chi Minh City
Scoot ≈ 3,73 US$ 123,74 ฿
20:35 BKK Suvarnabhumi Airport, Bangkok
4h 45m · 1 Thay đổi
17:15 SGN Ho Chi Minh Airport, Ho Chi Minh City
Scoot ≈ 4,39 US$ 145,62 ฿
20:35 BKK Suvarnabhumi Airport, Bangkok
4h 45m · 1 Thay đổi
14:20 SGN Ho Chi Minh Airport, Ho Chi Minh City
Vietravel Airlines ≈ 2,46 US$ 81,56 ฿
20:50 BKK Suvarnabhumi Airport, Bangkok
1h 40m · trực tiếp
22:30 SGN Ho Chi Minh Airport, Ho Chi Minh City
Vietravel Airlines ≈ 2,21 US$ 73,16 ฿
20:50 59411da43332c40005def593
1h 40m · trực tiếp
22:30 5914568b40355d00058933d7
Vietravel Airlines ≈ 2,32 US$ 76,80 ฿
20:50 BKK Suvarnabhumi Airport, Bangkok
1h 40m · trực tiếp
22:30 SGN Ho Chi Minh Airport, Ho Chi Minh City
Vietravel Airlines ≈ 2,30 US$ 76,37 ฿
20:50 BKK Suvarnabhumi Airport, Bangkok
1h 40m · trực tiếp
22:30 SGN Ho Chi Minh Airport, Ho Chi Minh City
≈ 2,26 US$ 75,00 ฿
20:50 Bangkok Suvarnabhumi Airport
1h 40m · trực tiếp
22:30 Tan Son Nhat International Airport, SGN
Vietnam Airlines ≈ 6,37 US$ 211,00 ฿
22:20 Bangkok Suvarnabhumi Airport
1h 45m · trực tiếp
00:05 Tan Son Nhat International Airport, SGN
Vietnam Airlines ≈ 3,97 US$ 131,57 ฿
22:20 BKK Suvarnabhumi Airport, Bangkok
1h 45m · trực tiếp
00:05 SGN Ho Chi Minh Airport, Ho Chi Minh City
Vietnam Airlines ≈ 5,74 US$ 190,33 ฿
22:20 BKK Suvarnabhumi Airport, Bangkok
1h 45m · trực tiếp
00:05 SGN Ho Chi Minh Airport, Ho Chi Minh City
Xem toàn bộ lịch trình

Các hãng vận chuyển trên tuyến đường này

Tìm hiểu thêm về các nhà vận chuyển trên tuyến này.

Bamboo Airways là hãng hàng không Việt Nam được thành lập vào năm 2017 và bắt đầu hoạt động vào năm 2019. Hãng này thuộc sở hữu của Tập đoàn FLC, một tập đoàn của Việt Nam hoạt động trong lĩnh vực bất động sản, khách sạn và các ngành công nghiệp khác. Bamboo Airways khai thác các chuyến bay nội địa và quốc tế đến các điểm đến ở Châu Á, Châu Âu và Bắc Mỹ. Hãng có đội tàu bay hiện đại, bao gồm Airbus A320s, A321neos và Boeing 787-9 Dreamliners. Bamboo Airways đặt mục tiêu mang đến cho khách hàng những chuyến du lịch bằng đường hàng không chất lượng cao, giá cả phải chăng, chú trọng vào sự an toàn, thoải mái và tiện lợi. Hãng đã nhận được một số giải thưởng cho các dịch vụ của mình, bao gồm giải thưởng "Hãng hàng không mới tốt nhất" tại Giải thưởng Hàng không Châu Á-Thái Bình Dương 2019.
Bangkok Airways là một hãng hàng không khu vực có trụ sở tại Bangkok, Thái Lan. Hãng được thành lập vào năm 1968 và khai thác các chuyến bay theo lịch trình đến nhiều điểm đến khác nhau ở Thái Lan, cũng như các quốc gia khác ở châu Á, bao gồm Campuchia, Trung Quốc, Hồng Kông, Ấn Độ, Lào, Malaysia, Myanmar, Singapore và Việt Nam. Hãng có đội máy bay hiện đại, bao gồm Airbus A319, A320 và ATR 72-600, đồng thời cung cấp nhiều dịch vụ cho hành khách, bao gồm các bữa ăn trên chuyến bay, chương trình giải trí và chương trình khách hàng thường xuyên. Bangkok Airways được biết đến với dịch vụ chất lượng cao và đã giành được một số giải thưởng về hiệu suất và sự hài lòng của khách hàng.
Cambodia Angkor Air là hãng hàng không quốc gia của Campuchia, có trụ sở tại Phnom Penh. Hãng được thành lập vào năm 2009 dưới hình thức liên doanh giữa chính phủ Campuchia và Vietnam Airlines. Cambodia Angkor Air khai thác các chuyến bay nội địa và quốc tế đến các điểm đến ở Đông Nam Á, Trung Quốc và Hàn Quốc. Đội bay của hãng bao gồm máy bay Airbus A320 và A321. Cambodia Angkor Air nhằm mục đích cung cấp dịch vụ du lịch hàng không an toàn, đáng tin cậy và giá cả phải chăng cho hành khách đồng thời thúc đẩy du lịch và phát triển kinh tế ở Campuchia. Hãng cũng cung cấp dịch vụ vận chuyển hàng hóa và các chuyến bay thuê cho các sự kiện đặc biệt và du lịch theo nhóm.
Thai AirAsia là hãng hàng không giá rẻ có trụ sở tại Bangkok, Thái Lan. Nó là một công ty con của AirAsia, một hãng hàng không giá rẻ của Malaysia. Thai AirAsia khai thác các chuyến bay nội địa và quốc tế đến nhiều điểm đến khác nhau ở Châu Á, bao gồm Trung Quốc, Ấn Độ, Nhật Bản, Hàn Quốc và Việt Nam. Hãng có một đội máy bay Airbus A320 và cung cấp nhiều dịch vụ, bao gồm các bữa ăn trên chuyến bay, lựa chọn chỗ ngồi và hạn mức hành lý. Thai AirAsia được biết đến với giá vé phải chăng và đã giành được một số giải thưởng cho các dịch vụ của mình, bao gồm giải thưởng Hãng hàng không giá rẻ tốt nhất thế giới tại Giải thưởng Hàng không Thế giới Skytrax năm 2019.
Thai Airways là hãng hàng không quốc gia của Thái Lan, có trụ sở tại Bangkok. Hãng được thành lập vào năm 1960 và vận hành một đội gồm hơn 80 máy bay, phục vụ hơn 80 điểm đến tại 37 quốc gia. Thai Airways là thành viên của Star Alliance và có thỏa thuận liên danh với một số hãng hàng không khác. Hãng cung cấp một loạt các hạng ghế, bao gồm Hạng nhất Hoàng gia, Hạng Lụa Hoàng gia và Hạng Phổ thông. Thai Airways được biết đến với dịch vụ chất lượng cao, bao gồm các bữa ăn trên chuyến bay và các lựa chọn giải trí. Hãng đã giành được nhiều giải thưởng cho dịch vụ của mình, bao gồm Giải thưởng Hàng không Thế giới của Skytrax cho Dịch vụ ăn uống trên máy bay Hạng Phổ thông Tốt nhất và Cơ sở Spa Phòng chờ Hàng không Tốt nhất.
Vietnam Airlines là hãng hàng không quốc gia của Việt Nam, có trụ sở chính tại Hà Nội. Hãng được thành lập vào năm 1956 và khai thác các chuyến bay tới 64 điểm đến tại 17 quốc gia, bao gồm Châu Á, Châu Âu và Úc. Hãng có đội bay hơn 100 chiếc, bao gồm Airbus A350, Boeing 787 và Boeing 777. Vietnam Airlines là thành viên của liên minh SkyTeam và có thỏa thuận liên danh với một số hãng hàng không, bao gồm Delta Air Lines, Air France và KLM. Hãng cung cấp một loạt các dịch vụ, bao gồm hạng phổ thông, hạng phổ thông đặc biệt và hạng thương gia, cũng như các dịch vụ vận chuyển hàng hóa. Vietnam Airlines cam kết mang đến cho hành khách những chuyến bay an toàn, đáng tin cậy và thoải mái.
Vietravel Airlines là hãng hàng không mới có trụ sở tại Việt Nam được thành lập vào năm 2020. Hãng là công ty con của Vietravel, một công ty du lịch hàng đầu tại Việt Nam. Vietravel Airlines hướng tới việc cung cấp các lựa chọn di chuyển bằng đường hàng không với giá cả phải chăng và thuận tiện cho hành khách trong nước và quốc tế. Hãng có kế hoạch khai thác đội tàu bay Airbus A321 và ban đầu sẽ tập trung vào các đường bay nội địa tại Việt Nam trước khi mở rộng ra các đường bay quốc tế trong tương lai. Vietravel Airlines đặt mục tiêu tạo sự khác biệt với các hãng hàng không khác bằng cách cung cấp trải nghiệm du lịch độc đáo kết hợp du lịch hàng không với các dịch vụ du lịch khác như chỗ ở, tour du lịch và các hoạt động.

Lượng phát thải CO₂ theo phương tiện

Tàu 51.87kg
Xe buýt 55.58kg
Chuyến bay 148.2kg
Xe hơi 118.56kg

Câu hỏi thường gặp